PDA

View Full Version : 2. Verbs



  1. 4. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
  2. What are Verbs?
  3. 5. Thời hiện tại đơn (Present Simple)
  4. 6. Dùng Present Continous hay Present Simple đây?
  5. 7. Động từ chỉ tình trạng và động từ chỉ hành động (State verbs and action verbs)
  6. Bài kiểm tra số 1: Các thời của động từ – Thời hiện tại
  7. 8. Thời quá khứ đơn (The Past Simple)
  8. 9 Thời quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
  9. 10. Dùng Past Continuous hay Past Simple đây?
  10. 11 Present Perfect
  11. 12 Dùng Present Perfect hay Past Simple đây?
  12. 13 Present Perfect Continuous
  13. 14. Dùng Present Perfect Continuous hay Present Perfect đây?
  14. 15. Past Perfect
  15. 16. Tổng kết Past Simple Continuous Và Past Perfect
  16. 17. Past Perfect Continuous
  17. Bài kiểm tra số 4 – Past và Perfect
  18. Bài kiểm tra số 5 - Thời hiện tại và quá khứ
  19. Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh
  20. 18 Thời tương lai
  21. 19 Will and Shall
  22. 20. Be going to
  23. 21. Phân biệt cách dùng Will và Be going to
  24. 22. Dùng các thời hiện tại để miêu tả tương lai
  25. 23 When I get there, before you leave …
  26. 24. Bài kiểm tra số 6
  27. 25 Will be doing
  28. 26. Will have done và was going to
  29. 27. Tương lai
  30. Bài kiểm tra số 7 – Các thời tương lai
  31. 28 Động từ “have”
  32. 29. Hình thức rút gọn
  33. 30. Động từ “do” dùng để nhấn mạnh
  34. Sequence of Verb Tenses
  35. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
  36. base form
  37. Verb Phrase Examples