PDA

View Full Version : Theo chủ đề



  1. 第一篇 形形色色的人
  2. 第二篇:能力与智慧
  3. 第三篇:脾气和性格
  4. 起床!
  5. 我的家人。
  6. 自然 - Tự nhiên
  7. 头 - Đầu
  8. 颜色
  9. 方向 - Phương hướng
  10. 手指 - Ngón tay
  11. 动物
  12. 动物
  13. 情感
  14. 水果
  15. Một số từ ngữ sản xuất gạch, ngói, gốm sứ
  16. Từ vựng tiếng trung chuyên ngành may mặc - 成衣专业词汇
  17. 运输交通工具
  18. 饮料
  19. 职业
  20. 25 cụm từ thường dùng trong Hán ngữ