PDA

View Full Version : Từ vựng - Thành ngữ



  1. Học từ vựng qua hình ảnh
  2. Synonymes du verbe avoir
  3. Pourquoi dit-on "merde" pour dire "bonne chance" ?
  4. 285 minutes to learn French
  5. French - English 20 000 words
  6. 2 hours to learn the basics
  7. From english to french = 3600 new words
  8. 400 French verbs
  9. Situations et verbes
  10. Les Mots Qui Riment
  11. Từ vựng về gia đình
  12. Orthographe: 'c' ou 'ç'
  13. French lessons
  14. Homophones à ou a
  15. Dictée de mots
  16. Lexique - Humeur du jour
  17. Des nouveaux mots du Petit Robert 2013
  18. Pays et Captitales
  19. Le verbe "faire"
  20. Expressions
  21. Học thành ngữ qua video
  22. Topologie
  23. Một vài từ tiếng Pháp cơ bản!
  24. Les nombres en français: de 0 à 100
  25. Từ vựng nói về cái chết
  26. Eads
  27. Tên tiếng Pháp - Anh của các quốc gia trên thế giới
  28. Từ vựng về công việc nhà
  29. Lexique de l'informatique & des nouvelles technologies
  30. Idc
  31. Mot générique et mot spécifique
  32. À la montagne
  33. À la mer
  34. Au jardin
  35. À la ferme
  36. Les animaux
  37. Tu ou Vous?
  38. Univers du vin
  39. Activités quotidiennes
  40. Les produits des soins personnels
  41. Morphologie d’un chat
  42. Les parties du corps
  43. Les aliments
  44. Dans la cuisine (trong bếp)
  45. Les congés
  46. Au bureau
  47. À table
  48. Lexique du journal
  49. Lexique des médias
  50. Danse orientale
  51. Les nombres
  52. Assimilation, acculturation, insertion et intégration
  53. Rejoindre/ Joindre
  54. Les félins
  55. Les loisirs
  56. La politesse - La courtoisie - L’étiquette
  57. Lexique des sentiments
  58. Les moyens de transport et les directions
  59. Les sorties (cuộc đi chơi)
  60. Từ vựng về công việc
  61. Les commandes (au café, au restaurant) (Gọi món)
  62. Tả chân dung
  63. Origines des noms et des prénoms français
  64. Hoạt động thường ngày
  65. Les mois, les jours, etc.
  66. Từ vựng: Chào hỏi, tạm biệt
  67. Từ vựng vê nghề nghiệp
  68. Caisse Primaire d'Assurance Maladie
  69. Métiers: Qui est-il?
  70. Về quốc tịch
  71. Về nhà ở
  72. Giới thiệu họ tên, quốc tịch, nghề nghiệp
  73. Accepter une proposition
  74. Chế biến sôcôla
  75. Phân biệt từ ngữ
  76. D’où vient l’expression « être chocolat »?
  77. Homomymes
  78. D'ou vient l'expression "faire chou blanc"
  79. Pauvreté n’est pas vice
  80. Perdre la boussole
  81. Rompre la paille avec quelqu'un
  82. Một số cụm từ, thành ngữ, tục ngữ thông dụng
  83. D'ou vient l'expression ...?
  84. Histoire et sens du mot «jardin»
  85. Le pourquoi du comment
  86. Từ vựng về thời tiết
  87. Vocabulaire en images
  88. Fraction
  89. Từ vựng về lâu đài (cấu tạo)
  90. Structure de l'oreille
  91. Quelle heure est-il?
  92. Le mot du jour
  93. Chuỗi thức ăn
  94. Từ vựng về lễ hội hoá trang
  95. Từ vựng theo chủ đề
  96. pourquoi est-il essentiel de faire du sport?
  97. Savez-vous faire la tête?
  98. Bilan de santé
  99. Expressions avec les animaux - Chat
  100. Vocabulaire du badminton
  101. Không có nghề hèn, chỉ có người hèn mà thôi
  102. Chưa đỗ ông nghè chớ đe hàng tổng
  103. Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến liền.
  104. Tiết kiệm đồng nào hay đồng nấy
  105. Cẩn thận kẻo bị xúi dại
  106. Đi đêm có ngày gặp ma
  107. Không ai có thể ở hai nơi cùng một lúc
  108. Bụt chùa nhà không thiêng
  109. Càng đông càng vui
  110. Ai nói mặc ai, việc ta ta làm
  111. Của biếu đừng chê