PDA

View Full Version : Phân biệt từ ngữ



  1. Quite vs Rather (sưu tầm)
  2. Cách dùng Almost
  3. Phân biệt cách sử dụng
  4. Phân biệt những từ đồng nghĩa
  5. Fuck - fucking - fucker
  6. Like or Dislike
  7. Bạn onesadday@ymail.com hỏi: cho minh hoi su khac nhau cua cost va price la gi vay?
  8. Những động từ dễ gây nhầm lẫn
  9. Hai từ "work" và "job" khác nhau như thế nào?
  10. Một số cách sử dụng của động từ NEED
  11. Sử dụng cấu trúc "Had better" sao cho đúng?
  12. Sự khác nhau giữa Maybe, Perhaps và possibly
  13. Cách dùng double/ twice, three times, four times...
  14. Phân biệt Travel, Trip, Excursion, Journey
  15. Phân biệt sự khác nhau giữa JOB và WORK
  16. Sự khác nhau giữa Solve và Resolve
  17. Phân biệt foreign, abroad, oversea
  18. Cách dùng double/ twice, three times, four times…
  19. Phân biệt warranty, guaranty, guarantee
  20. Những cặp từ trong tiếng Anh
  21. Phân biệt So và Therefore
  22. Beautiful Vs Handsome
  23. Cách dùng và nghĩa khác nhau của "heavy"
  24. By và Until
  25. Across và through
  26. Phân biệt "Hear" và "Listen" trong tiếng Anh
  27. Cùng nói về mong muốn, “Wish” có gì khác với “Hope”?
  28. Tại sao “nhớ nhà” không phải là “Housesick”?
  29. Sự khác nhau giữa Think of và Think about
  30. Các cách dùng khác nhau của từ By
  31. Phân biệt Mood và temper
  32. Sadism versus Masochism
  33. Bạn cuckitthuithui hỏi: Làm thế nào để phân biệt consist of, contain và include
  34. Phân biệt double, twin và couple
  35. Phân biệt specialist và expert
  36. Sự khác nhau giữa Look, Seem, Appear
  37. Phân biệt take và get
  38. Phân biệt surveillance và supervision
  39. Phân biệt like và as
  40. Phân biệt postpone và delay
  41. Phân biệt 'is about to' và 'is going to'
  42. Phân biệt ago và earlier
  43. Phân biệt "myself" và "by myself"
  44. Phân biệt continual và continuous
  45. Từ đồng nghĩa (synonyms)
  46. Phân biệt suburb và outskirt
  47. Start và begin
  48. Cách dùng health và healthy
  49. Khác nhau giữa as such và such as
  50. Phân biệt accident và incident
  51. phân biệt wage/expense/salary/​cost và needs
  52. Cách dùng As, When và While
  53. Phân biệt "chance", "opportunity" và "occasion"
  54. TD hỏi : Cách dùng wouldn't
  55. Opposites
  56. Phân biệt vow và swear
  57. Phân biệt on và upon
  58. Phân biệt require, request và offer
  59. 15 cặp câu tục ngữ mâu thuẫn - 15 Pairs of Contradictory Proverbs
  60. Phân biệt Adapt và Adjust
  61. Phân biệt even though, even if, although và though
  62. Phân biệt accuracy và precision
  63. Unlike Or Dislike
  64. Phân biết Farthest và Furthest
  65. Nationalities và languages
  66. Phân biệt "thank" và "thanks"
  67. Phân biệt Health và Healthy
  68. Some Homophones in English
  69. American & British English Differencces
  70. Phân biệt baby, child, preteen, teen, juvenile
  71. Anhhuynhvo: phân biệt severe và serious
  72. "think of" vs "think about"
  73. Beside và Besides
  74. Phân biệt trip, travel, voyage, và journey
  75. Phân biệt Big và large!
  76. "be on the point of" và "be about to"
  77. sao lại dùng "mentioning" ở đây : "It's worth meationing in the memo that we've finished the draft of the proposal."
  78. Little - A little - Much
  79. Phân biệt sometime và sometimes
  80. one of which và one of them
  81. Cấu trúc với Both
  82. Sự khác nhau giữa "In the north of" và "To the north of"
  83. Phân biệt award và reward
  84. Horrible và Horrific - Terrible và Terrific
  85. Sự khác nhau giữa customer và client
  86. Because và because of
  87. Phân biệt an amount of và the amount of
  88. Phân biệt to make và to do
  89. Take up và take in
  90. Nên trả lời “Yes” hay “No” đối với các câu hỏi "Yes/No" phủ định?
  91. Tether và rope
  92. Phân biệt many,much,few,a few,little, a little
  93. Phân biệt ache và sore
  94. Word choice
  95. Flesh or Meat
  96. Phân biệt ratio, rate, proportion
  97. Phân biệt just và only
  98. Phân biệt khi nào dùng NO và NOT
  99. Vocabulary list by Opposites (or Antonyms)
  100. Phân biệt bonus, allowance và commission
  101. Phân biệt 'habit' và 'routine'
  102. on the street và in the street
  103. SO và SUCH
  104. Sử dụng not only trong cấu trúc đảo ngữ?
  105. Phân biệt sự khác nhau giữa involve, comprise và include
  106. Sự khác nhau giữa have on, put on và wear
  107. Phân biệt 'shop' và 'store'
  108. Phân biệt: Cơ đốc giáo - Christianity, Công giáo - Catholicism, Tin Lành - Protestantism, Do Thái giáo - Judaism, Hồi giáo - Islam, ...
  109. Phân biệt e.g. và i.e.
  110. Phân biệt I Am Sorry và I Apologize
  111. Phân biệt Goal và Objective
  112. Phân biệt advancement và promotion
  113. Phân biệt Career và Job
  114. Phân biệt Curriculum Vitae và Résumé
  115. Phân biệt Strategy và Tactic
  116. Phân biệt Âm lịch - Lunar Calendar, Dương lịch - Solar Calendar, và lịch Âm-Dương - Lunisolar Calendar
  117. Phân biệt Produce và product
  118. Phân biệt Assure, Ensure, Insure
  119. Everyday vs Every day
  120. Using "in" and "within" - Cách dùng "in" và "within"
  121. Borrow, Lend, Loan
  122. Yours vs Your's
  123. umpire vs referee
  124. Phân biệt which và what
  125. Khi nào thì dùng 'good' khi nào thì dùng 'well'
  126. Phân biệt "connect with" và "connect to"
  127. Target, Goal, Purpose, Objective, và Aim
  128. Khi nào thì dùng "bad", khi nào dùng "badly"
  129. Difference between "under", "below", "beneath", and "underneath"
  130. Misused Words
  131. Punctuation
  132. Spelling
  133. Its or It's?
  134. Please don’t confuse They’re with There and Their!
  135. Less money or Fewer money?
  136. Is it OK if I say "A friend of me" or "A my friend"?
  137. Giúp đỡ phân biệt Like và Love trong bài tập này
  138. "Relations" and "Relationship"
  139. Phân biệt "Made of" với "Make from"
  140. PHÂN BIỆT ALONE, LONELY, LONESOME, và LONE
  141. Phân biệt "myself" và "by myself"
  142. Phân biệt Lease/Rent/Hire
  143. Black Friday
  144. Phân biệt các từ chỉ "lỗi"
  145. Phân biệt While và When
  146. So và too
  147. Apply to or apply for?
  148. Phân biệt "wake up" với "get up"
  149. Check & Check out
  150. A job vs Work
  151. Grammar - STILL / YET / ALREADY
  152. EVERYDAY vs. EVERY DAY
  153. Hear vs Listen
  154. Phân biệt can, could, be able to
  155. Determiners and quantifiers
  156. Phân biệt Convince và Persuade
  157. Wannabe vs Copycat
  158. Phân biệt Reparation, Restitution, Compensation, Rehabilitation, Satisfaction and guarantees
  159. Phân biệt garbage/ litter/ trash/ rubbish?
  160. Những từ dễ nhầm lẫn với nhau - dùng nhầm thì kỳ lắm ^^
  161. Words That People Get Mixed Up
  162. Phân biệt các Giới từ chỉ nơi chốn AT, IN, ON
  163. Differentiate between "get the best of someone" and "get the best out of someone"
  164. Khác nhau giữa See, watch và look
  165. pay, salary, wages, wage, income, fee
  166. Rose rose to put rose roes on her rows of roses
  167. Phân biệt Inexplicable và Unexplainable
  168. Charming, lovely, cute, pretty, beautiful
  169. Phân biệt giới từ chỉ thời gian AT, IN, ON
  170. Khác biệt giữa Set và Put