PDA

View Full Version : Hình ảnh



  1. 身体
  2. 动物
  3. 植物
  4. 地名
  5. 食料 - Thức ăn
  6. Nghề nghiệp - 职务
  7. Từ vựng tính từ - 形容词词汇
  8. Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung
  9. Từ vựng "吃"
  10. "脸书"词汇 - Từ vựng Facebook
  11. 词汇
  12. 笑话