PDA

View Full Version : Slang



  1. Từ lóng tiếng Anh
  2. Commonly-Used American Slang
  3. Slang Words about School and Studying
  4. Những từ viết tắt trên mạng giới trẻ thường sử dụng khiến các bậc phụ huynh phải tá hoả
  5. Những từ lóng bạn nên biết
  6. Phone slang
  7. Butter up - BBC The EnglishWe Speak
  8. Smell a rat
  9. The bee's knees
  10. See ya… Wouldn’t wana be ya!! Dịch là gì?
  11. How’s your Pop these days? Dịch là gì?
  12. punch above one's weight - quá tầm với
  13. Dinosaur
  14. hump day
  15. Loose your cool - Mất bình tĩnh
  16. To high heaven: Very much, very badly
  17. pain in the ass: người làm phiền; đồ của nợ; chuyện làm mình mệt mỏi, khổ sở
  18. Puns - about love
  19. Đời không như là mơ.
  20. Giống một nhiệm vụ bất khả thi - be like herding cats
  21. Tiếng lóng (Misterduncan)
  22. nói thiệt: Not gonna lie
  23. Bất kể nắng mưa: Rain or shine
  24. "Thấy người sang bắt quàng làm họ" tiếng Anh là gì
  25. "Tôi đang ngồi trên con chó" tiếng Anh nghĩa là gì?
  26. a lump of coal in stocking: nỗi thất vọng
  27. spit the dummy: làm om sòm như con nít
  28. Be there or be square nghĩa là gì?
  29. make it (to sth or some place)