PDA

View Full Version : Thành ngữ, cụm từ



  1. Tìm từ tiếng Việt
  2. Thành ngữ về loài mèo
  3. religous
  4. Idioms and Phrases
  5. Idioms and Phrases with Chicken
  6. Idioms and Phrases with "Out of the blue"
  7. Idioms and Phrases with Shotgun
  8. Idiom - G
  9. Luyện dịch ESLPodcast
  10. When pigs fly - Chuyện chẳng bao giờ xảy ra
  11. Let the cat out of the bag - lộ bem
  12. Luyện dịch ESLPodcast - Understanding men and women
  13. Put foot into mouth: Lỡ lời
  14. Idioms and fluency markers : Translations needed, thanks
  15. Nghệ sĩ biến câu nói thường ngày thành hình minh họa chơi chữ thông minh
  16. Idioms and Phrases with "Under the weather"
  17. [Phrases] ON + .....
  18. Some common idioms the English use
  19. Top phrasal verbs hay với take
  20. Bịa chuyện/kiếm cớ MAKE UP A STORY/ AN EXCUSE
  21. Tính từ đi với giới từ AT
  22. make up one's mind
  23. On the way / On the line
  24. ُEnglish sayings
  25. Burn the candle at both ends - kiệt sức vì làm thâu đêm suốt sáng
  26. Dịch cụm từ: On your own : một mình, tự mình
  27. Cụm từ tiếng anh
  28. Idioms and Phrases with See the work through !!!
  29. Idioms and Phrases with Head and shoulders !!!
  30. Idioms and Phrases with Don't get me wrong !!!
  31. Các tên quan chức trong tiếng anh thuộc CHXHCN Việt Nam
  32. Fish Idioms
  33. Heart idioms
  34. Money Idioms
  35. Cat's meow - xịn nhất, tuyệt vời
  36. Bạn có hiểu "up and down" không?
  37. Flowers-Plants-Trees Idiom
  38. Travel-Transport Idioms
  39. Dạy đĩ vén váy
  40. Time heals all wounds
  41. under the radar
  42. As Cool As A Cucumber
  43. Hold Your Horses
  44. Kick The Bucket
  45. Blue In The Face
  46. A Storm In A Teacup
  47. Bob’s Your Uncle
  48. Hang the Moon (and stars)
  49. Vẽ minh hoạ nghĩa đen của Idiom
  50. cap-and-trade program là gì
  51. Lay bare - Laid bare - Be laid bare: Tiết lộ; phô bày
  52. Các cách kết hợp từ thông dụng của "Break"
  53. Cách dịch "With a difference"
  54. Nghĩa của "Into The Fold"
  55. As far as someone is concerned
  56. I love you to the moon and back
  57. get one's kicks from something/doing something
  58. wrap up - kết luận
  59. Leave something to somebody
  60. All-out : dốc toàn lực; dốc hết sức
  61. Give on to/give onto: nhìn ra; dẫn đến
  62. mess around: quậy; vọc
  63. go easy on someone: nương tay
  64. pan out: thành công; có kết quả tốt đẹp
  65. ten to one: rất có thể
  66. Collocations with Friend!
  67. Collocations with Pride!
  68. Most Common Collocations with DO
  69. Love definition
  70. 14 Most Common Collocations with RICH!
  71. Collocations with Traffic!
  72. Còn khuya; đừng hòng; không đời nào - When Chicken Have Teeth
  73. Nhận sai - To Swallow Some Camels
  74. Sống vô tư - Slide in on a Prawn Sandwich
  75. Ngon cực; ngon bá cháy; ngon tuyệt cú mèo; ngon quá xá - My Cheeks Are Falling Off!
  76. sốc; cực kỳ kinh ngạc - The Raisin at End of the Hotdog
  77. Đánh lừa; khó hiểu - To Tie a Bear to Someone
  78. Đâu phải lúc nào cũng như ý/đời đâu đẹp như mơ - Not All Donuts Come With a Hole
  79. Lời nói/cử chỉ phũ phàng trước lúc ra đi - Parting shot
  80. Làm hết sức xuất sắc - hit something out of the ballpark/park
  81. 50 câu tục ngữ tiếng Anh hữu ích nhất, bạn nên học ngay bây giờ
  82. Out and About: đi đây đi đó
  83. As it comes. Sao cũng được.
  84. Quan trọng hơn cả là - when it (you) come (down; right down) to it
  85. safe from: không bị làm hại hoặc làm hư bởi
  86. Xưa mà vẫn hay : Oldie but goodie
  87. well below nghĩa là gì
  88. make something out to be: làm nhầm tưởng
  89. Đừng vô ơn
  90. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai
  91. Bó tay - MY HANDS ARE TIED
  92. Chẳng hiểu gì sất - GO OVER SOMEONE’S HEAD AGAIN
  93. Mờ ám: fly-by-night
  94. Cực ngoan, bảo gì cũng nghe: EAT OUT OF SOMEONE’S HAND
  95. Phá tan ngại ngùng: BREAK THE ICE
  96. Lỡ lời: PUT YOUR FOOT IN YOUR MOUTH AGAIN
  97. Đầu hàng, chịu thua: Throw in the towel
  98. Nghe quen quen: Ring A Bell
  99. Thót tim: Heart in your mouth
  100. Bizarre English idioms - Những thành ngữ kỳ quặc của tiếng Anh
  101. Dễ ẹt, thế thôi: Bob's your uncle
  102. Đay nghiến: Rub it in
  103. Lờ đi; giả mù: Turn a blind eye
  104. trong cái rủi có cái may: a blessing in disguise
  105. có đầy ra: A dime a dozen
  106. Vùi đầu vào học - Hit the books
  107. Đâm sau lưng - Stab in the back
  108. ngồi yên- sit tight
  109. hùn nhau: pitch in
  110. Shout (one's) head off: la hét om sòm
  111. Laugh (one's) head off: cười bò lăn bò càng
  112. dự tính: a gleam in someone’s eye
  113. Cách nói "mưa to" của dân toàn thế giới
  114. when it comes to: khi liên quan đến
  115. count for something; count for anything; count for nothing
  116. if looks could kill: ánh mắt mang hình viên đạn
  117. So be it! Thây kệ
  118. Call it a day: không làm nữa
  119. have the run of: tự do sử dụng
  120. Tôi quên mất tiêu. Tôi quên khuấy đi mất. It slipped my mind.
  121. ... thì tốt hơn: Better off doing something.
  122. Vẫn như đã định. Be still on for ...
  123. dubious honor và dubious distinction là gì?
  124. Giàu sụ
  125. come down to: quan trọng nhất
  126. Business as usual nghĩa là gì?
  127. Dress the part: Ăn mặc phù hợp; chỉnh chu
  128. On a pauper's salary: bằng đồng lương còm cõi
  129. ráng hết sức: go out of one's way
  130. Chẳng hay; chẳng hợp.
  131. Cụm từ political correctness nghĩa là gì?
  132. take sth out on sb: trút giận lên
  133. come in for sth: gánh chịu
  134. hold good: vẫn đúng
  135. lời cảnh báo: a shot across the bow
  136. Hách dịch, tinh tướng: on a power trip
  137. have been anything but: chẳng hề
  138. hit a wall: bị cản trở; không tiến triển
  139. keep (st) in perspective: nhìn nhận hợp lý
  140. could stand to: nên
  141. Làm lấy lệ, làm lấy có