PDA

View Full Version : 大家一起来绕口令!!!



kattyyang
06-02-2012, 02:55 PM
大家一起来绕口令!!!
Nào mọi người cùng đọc vè!!!
2955







绕 口令是中国一种传统的语言游戏,又称“急口令”。 由 于 它 是 将若干双声、叠词词汇或发音相同、相近的语、词 有 意 集 中 在 一 起 ,组成简单、有趣的语韵,要 求 快 速 念 出 , 所 以 读起来使人感到节奏感强 , 妙 趣 横 生。
Đọc vè là một trò chơi ngôn ngữ truyền thống của Trung Quốc, còn gọi là “đọc vè nhanh”. Nó do nhiều từ hai âm tiết, từ trùng điệp hoặc từ, ngữ có âm đọc giống nhau, hay gần nhau cố tình ghép lại với nhau, tạo thành ngữ vận đơn giản và thú vị, yêu cầu phải đọc nhanh, cho nên khi đọc lên sẽ cho ta cảm giác có nhịp điệu tiết tấu, ý vị tuyệt vời.

1.
坡上立着一只鹅,
pō shàng lì zhe yī zhī é,
坡下就是一条河。
pō xià jiù shì yī tiáo hé.
宽宽的河,
kuān kuān de hé
肥肥的鹅,
féi féi de é,
鹅要过河,
é yào guò hé,
河要渡鹅,
hé yào dù é,
不知是鹅过河,还是河渡鹅?
bú zhī shì é guò hé, hái shì hé dù é?

Trên dốc, một con ngỗng đang đứng,
Dưới dốc, là một con sông.
Sông rộng mênh mông,
Con ngỗng béo ị,
Ngỗng phải qua sông,
Sông phải chở ngỗng,
Không biết ngỗng qua sông, hay sông chở ngỗng?

2.
四是四,
Sì shì sì
十是十
Shí shì shí,
十四是十四,
Shí sì shì shí sì
四十是四十。
Sì shí shì sì shí
莫把四字说成十,
Mò bǎ sì zì shuō chéng shí
休将十字说成四。
Xiū jiāng shí zì shuō chéng sì
若要分清四十和十四,
Ruò yào fēn qīng sì shí hé shí sì
经常练说十和四。
Jīng cháng liàn shuō shí hé sì.

Bốn là bốn,
Mười là mười.
Mười bốn là mười bốn,
Bốn mươi là bốn mươi.
Đừng đọc chữ số bốn thành mười,
Đừng đọc chữ số mười thành bốn.
Nếu muốn phân rõ bốn mươi và mười bốn,
Thường luyện đọc mười và bốn.

3.
山上五棵树,
Shān shàng wǔ kē shù
架上五壶醋,
Jià shàng wǔ hú cù
林中五只鹿,
Lín zhōng wǔ zhī lù
箱里五条裤。
Xiāng lǐ wǔ tiáo kù
伐了山上树,
Fá le shān shàng shù
搬下架上的醋,
Bān xià jià shàng de cù
射死林中的鹿,
shè sǐ lín zhōng de lù
取出箱中的裤。
Qǔ chū xiāng zhōng de kù.

Trên núi có 5 cái cây,
Trên giá có 5 hủ giấm,
Trong rừng có 5 con hươu,
Trong rương có 5 cái quần.
Chặt cây trên núi,
Dời giấm trên giá,
Bắt hươu trong rừng,
Lầy quần trong rương.


<iframe src="http://www.youtube.com/embed/x41YHLib-aU" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

kattyyang
06-02-2012, 02:55 PM
4.
山前有只虎,
Shān qián yǒu zhī hǔ
山下有只猴。
Shān xià yǒu zhī hóu
虎撵猴,
hǔ niǎn hóu
猴斗虎;
Hóu dòu hǔ
虎撵不上猴,
hǔ niǎn bù shàng hóu
猴斗不了虎。
Hóu dòu bù liǎo hǔ.

Trước núi có một con khỉ
Dưới núi có một con hổ.
Hổ đuổi khỉ,
Khỉ đấu hổ;
Hổ đuổi không kịp khỉ,
Khỉ không đấu nổi hổ.

5.
扁担长,
Biǎn dān cháng
板凳宽,
Bǎn dèng kuān
扁担没有板凳宽,
Biǎn dān méi yǒu bǎn dèng kuān
板凳没有扁担长。
Bǎn dèng méi yǒu biǎn dān cháng
扁担绑在板凳上,
Biǎn dān bǎng zài bǎn dèng shàng
板凳不让扁担绑在板凳上。
Bǎn dèng bú ràng biǎn dān bǎng zài bǎ.

Đòn gánh dài,
Băng ghế rộng,
Đòn gánh không rộng bằng băng ghế.
Băng ghế không dài bằng đòn gánh.
Đòn gánh cột lên băng ghế,
Băng ghế không chịu cho đòn gành cột lên băng ghế.

kattyyang
13-02-2012, 03:45 PM
6.
爸爸抱宝宝,
bàba bào bǎo bǎo,
跑到布铺买布做长袍,
pǎo dào bù pū mǎi bù zuò cháng páo,
宝宝穿了长袍不会跑。
bǎo bǎo chuān le cháng páo bú huì pǎo.
布长袍破了还要用布补,
bù cháng páo pò le hái yào yòng bù bǔ,
再跑到布铺买布补长袍。
zài pǎo dào bù pū mǎi bù bǔ cháng páo.

Ba ôm bé
Chạy đến tiệm vải mua vải làm áo dài,
Bé mặc áo dài không thể chạy.
Vải áo dài bị rách phải dùng vải vá lại,
Lại chạy đến tiệm vải mua vải vá áo dài.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/m6X9xuQfxQU" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

7.
八百标兵奔北坡,
bā bǎi biāo bīng bēn běi pō,
炮兵并排北边跑,
pào bīng bìng pái běi biān pǎo,
炮兵怕把标兵碰,
pào bīng pà bǎ biāo bīng pèng,
标兵怕碰炮兵炮。
biāo bīng pà pèng pào bīng pào.

Tám trăm quân danh dự chạy sang sườn bắc,
Pháo binh dàn hàng chạy về phía bắc,
Pháo binh sợ chạm phải quân danh dự,
Quân danh dự sợ đụng phải pháo của pháo binh.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/Noxn0JqIuc0" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

8.
白石塔,白石搭,
bái shí tǎ, bái shí dā,
白石搭白塔,
bái shí dā bái tǎ,
白塔白石搭,
bái tǎ bái shí dā
搭好白石塔,
dā hǎo bái shí tǎ,
白塔白又大。
bái tǎ bái yòu dà.

Tháp đá trắng, dựng đá trắng,
Đá trắng để dựng tháp trắng,
Tháp trắng phải dựng đá trắng,
Dựng xong tháp đá trắng,
Tháp trắng vừa trắng lại vừa to.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/wWpJ_clOwTs" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

kattyyang
17-02-2012, 03:15 PM
9.
三月三,
sān yuè sān,
阿三撑伞上深山,
ā sān chēng sǎn shàng shēn shān,
上山又下山,
shàng shān yòu xià shān,
出了满身汗,
chū le mǎn shēn hàn,
下山跑回乡,
xià shān pǎo huí xiāng,
想想真心伤,
xiǎng xiǎng zhēn xīn shāng,
上山下山跑了三里三。
shàng shān xià shān pǎo le sān lǐ sān.

Ba tháng ba,
A Tam cầm dù lên núi sâu,
Lên núi rồi xuống núi,
Người đổ đầy mồ hôi,
Xuống núi chạy về làng,
Nghĩ lại thật đau lòng,
Lên núi xuống núi chạy hết ba dặm ba.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/12QUb7yeljE" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

10.
知道就是知道,
zhī dào jiù shì zhī dào,
不知道就是不知道,
bù zhī dào jiù shì bù zhī dào,
不要知道说不知道,
bú yào zhī dào shuō bù zhī dào,
也不要不知道装知道,
yě bú yào bù zhī dào zhuāng zhī dào
老老实实,实事求是,
lǎo lǎo shí shí, shí shì qiú shì
一定要做到不折不扣的真知道。
yí dìng yào zuò dào bù zhé bú kòu de zhēn zhī dào.

Biết là biết,
Không biết là không biết,
Đừng biết mà nói không biết,
Cũng đừng không biết giả vờ biết,
Thật thà thành thật, thực sự cầu thị,
Nhất định phải là thật sự biết không thêm không bớt.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/egvi5qDi1CE" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

11.
调到敌岛打强盗,
diào dào dí dǎo dǎ qiáng dào,
强盗太刁投短刀,
qiáng dào tài diāo tóu duǎn dāo,
挡推顶打短刀掉,
dǎng tuī dǐng dǎ duǎn dāo diào,
踏盗得刀盗打倒。
tà dào dé dāo dào dǎ dǎo.

Bị sai đến đảo địch đánh cường đạo,
Cường đạo quá gian ném dao ngắn,
Cản đẩy chọi đánh dao ngắn rớt,
Giẫm cướp lấy dao, cướp bị đánh bại.

<iframe src="http://www.youtube.com/embed/qUZGfBMm5UQ" allowfullscreen="" width="480" frameborder="0" height="360"></iframe>

kattyyang
22-02-2012, 04:09 PM
12.
蜘蛛张着嘴,
zhī zhū zhāng zhe zuǐ,
绕着砖堆追,
rào zhe zhuān duī zhuī,
你左我右团团转,
nǐ zuǒ wǒ yòu tuán tuán zhuàn,
转来转去钻砖堆。
zhuàn lái zhuàn qù zuàn zhuān duī.

Con nhện há cái miệng,
Đuổi quanh đống gạch,
Bạn trái tôi phải quay vòng vòng,
Quay qua quay lại chui vào đống gạch

<iframe width="480" height="360" src="http://www.youtube.com/embed/6msh0GPROic" frameborder="0" allowfullscreen></iframe>

13.
哥挎瓜筐过宽沟,
Gē kuà guā kuāng guò kuān gōu
过了宽沟看怪狗。
guò le kuān gōu kàn guài gǒu.
只顾看狗瓜筐扣,
zhǐ gù kàn gǒu guā kuāng kòu,
瓜滚筐扣哥怪狗。
guā gǔn kuāng kòu gē guài gǒu.

Anh xách giỏ dưa đi qua mương rộng,
Qua mương rộng xem chó lạ.
Chỉ lo nhìn chó giỏ dưa bị móc lại,
Dưa lăn giỏ bị móc anh trách chó.

<iframe width="480" height="360" src="http://www.youtube.com/embed/qnGCW5uzaqA" frameborder="0" allowfullscreen></iframe>

kattyyang
27-02-2012, 04:01 PM
14.
婆婆和嬷嬷,
Pó pó hé mó mo
来到山坡坡,
Lái dào shān pō pō
婆婆默默采蘑菇,
pó pó mò mò cǎi mó gū
嬷嬷默默拔萝卜。
Mó mo mò mò bá luó bo
婆婆拿了一个破簸箕,
Pó pó ná le yí gè pò bò jī
嬷嬷带了一个薄笸箩,
mó mo dài le yí gè báo pǒ luó
婆婆采了半簸箕小蘑菇,
Pó pó cǎi le bàn bò jī xiǎo mó gū
嬷嬷拔了一笸箩大萝卜。
mó mo bá le yī pǒ luó dà luó bo
婆婆采了蘑菇换饽饽,
Pó pó cǎi le mó gū huàn bō bo
嬷嬷卖了萝卜买馍馍。
mó mo mài le luó bo mǎi mó mó

Bà và má
Đi đến sườn núi dốc
Bà lặng lẽ hái nấm
Má lặng lẽ nhổ củ cải
Bà cầm một cái gầu xúc nát,
Má mang theo cái rỗ mỏng,
Bà hái được một nữa gầu xúc nấm,
Má nhỏ được một rỗ củ cải.
Bà hái nấm đổi lấy bánh bột ngô,
Má bán củ cải để mua bánh màn thầu.


15.
吃葡萄不吐葡萄皮儿,
Chī pú táo bú tǔ pú táo pí ér
不吃葡萄倒吐葡萄皮儿。
Bú chī pú táo dǎo tǔ pú táo pí ér
Ăn nho không nhả vỏ nho,
Không ăn nho lại nhả vỏ nho.

16.
七加一,再减一,
Qī jiā yī, zài jiǎn yī
加完减完等于几?
jiā wán jiǎn wán děng yú jǐ
七加一,再减一,
Qī jiā yī, zài jiǎn yī
加完减完还是七。
jiā wán jiǎn wán hái shì qī.

Bảy cộng một, rồi trừ một,
Cộng rồi trừ rồi bằng mấy?
Bảy cộng một, rồi trừ một,
Cộng rồi trừ rồi vẫn là bảy.

17.
稀奇稀奇真稀奇,
Xī qí xī qí zhēn xī qí
麻雀踩死老母鸡,
Má què cǎi sǐ lǎo mǔ jī
蚂蚁身长三尺六,
mǎ yǐ shēn cháng sān chǐ liù
八十老头车里坐。( 八十岁 的 爷爷 躺 在 摇篮里 )
Bā shí lǎo tóu chē lǐ zuò.

Hiếm lạ hiếm lạ thật hiếm lạ,
Chim sẻ dẫm chết già mái già,
Con kiến thân dài ba thước sáu,
Ông cụ 80 tuổi ngồi trong nôi.

kattyyang
07-03-2012, 03:21 PM
18.
牛郎和刘娘。
Niú láng hé liú niáng
牛郎恋刘娘,刘娘念牛郎
Niú láng liàn liú niáng, liú niáng niàn niú láng
牛郎连连恋刘娘,刘娘连连恋牛娘。
Niú láng lián lián liàn liú niáng, liú niáng lián lián liàn niú niáng
牛郎年年念刘娘,刘娘年年念牛郎。
Niú láng nián nián niàn liú niáng, liú niáng nián nián niàn niú láng
郎恋娘来娘恋郎, 念娘恋娘念郎恋郎,
Láng liàn niáng lái niáng liàn láng, niàn niáng liàn niáng niàn láng lià
牛恋刘来刘恋牛,牛念刘来刘念牛。
Niú liàn liú lái liú liàn niú, niú niàn liú lái liú niàn niú
郎恋娘来娘恋郎,郎念娘来娘念郎。
Láng liàn niáng lái niáng liàn láng, láng niàn niáng lái niáng niàn láng.

Ngưu lang và Lưu nương.
Ngưu lang yêu Lưu nương, Lưu nương yêu Ngưu lang
Ngưu lang liên tục yêu Lưu nương, Lưu nương liên tục yêu Ngưu lang.
Ngưu lang mỗi năm đều yêu Lưu nương, Lưu nương mỗi năm đều yêu Ngưu lang.
Chàng yêu nàng rồi nàng yêu chàng, nhớ nàng nhớ nàng nhờ chàng nhờ chàng,
Ngưu yêu Lưu rồi Lưu yêu Ngưu, Ngưu nhớ Lưu rồi Lưu nhớ Ngưu.
Chàng yêu nàng rồi nàng yêu chàng, chàng nhớ nàng rồi nàng nhớ chàng.

kattyyang
09-03-2012, 05:04 PM
19.
打南边来了个哑巴,
dǎ nán biān lái le gè yǎ ba
腰里别了个喇叭;
Yāo lǐ bié le gè lǎ bā
打北边来了个喇嘛,
Dǎ běi biān lái le gè lǎ ma
手里提了个獭犸。
Shǒu lǐ tí le gè tǎ mǎ
提着獭犸的喇嘛要拿獭犸 换别着 喇叭 的 哑巴的喇叭;
tí zhe tǎ mǎ de lǎ ma yào ná tǎ mǎ huàn bié zhe lǎ bā de yǎ ba de lǎ bā;
别着喇叭的哑巴不愿拿喇叭 换提着 獭犸 的 喇嘛的獭犸。
bié zhe lǎ bā de yǎ ba bú yuàn ná lǎ bā huàn tízhe tǎ mǎ de lǎ ma de tǎ mǎ.
不知是别着喇叭的哑巴打了 提着 獭犸 的 喇嘛一喇叭;
bú zhīshìbié zhe lǎ bā de yǎ ba dǎ le tí zhe tǎ mǎ de lǎ ma yī lǎ bā;
还是提着獭犸的喇嘛打了别着喇叭 的 哑巴 一獭犸。
Hái shì tí zhe tǎ mǎ de lǎ ma dǎ le bié zhe lǎ bā de yǎ ba yī tǎ mǎ.
喇嘛回家炖獭犸, 哑巴嘀嘀哒哒吹喇叭 .
lǎ ma huíjiā dùn tǎ mǎ, yǎ ba dī dī dā dā chuī lǎ bā.


Phía nam đến một tên câm,
Ở eo giắt cái kèn đồng ;
Phía bắc đến Lạt Ma,
Trong tay cầm con cái bơn.
Lạt Ma cầm con cái bơn muốn lấy cá bơn đổi lấy cái kèn đồng của tên câm cầm kèn đồng;
Tên câm cầm kèn đồng không muốn lấy cái kèn đồng đổi lấy cá bơn của Lạt Ma cầm cá bơn.
Không biết là tên câm cầm kèn đồng đánh Lạt Ma cầm cá bơn một cái bằng kèn đồng;
Hay là Lạt Ma cầm cá bơn đánh tên câm cầm kèn đồng một cái bằng cá bơn.
Lạt Ma về nhà hầm cá bơn, tên câm thổi kèn đồng tò te tò te.