PDA

View Full Version : Đại từ quan hệ làm túc từ



antm
08-06-2012, 11:06 AM
Đại từ quan hệ làm túc từ




1. Chủ từ và túc từ


Hannah đang cho Mark xem hình đi nghỉ mát của cô ấy.

Hannah: That’s an old castle that we visited on holiday. And those are some people we met, a couple who were staying at the campsite. (Đó là toà lâu đài cổ mà chúng tôi viếng thăm khi đi nghỉ mát. Còn đó là những người mà chúng tôi gặp, một đôi tình nhân đang đi cắm trại.)
Mark: Mm. They look very friendly. (Trông họ thân thiện quá.)
Đại từ quan hệ như who hoặc that có thể làm chủ từ của mệnh đề quan hệ.


Hannah talked to a couple who were staying at the camp-site. (Hannah trò chuyện với đôi tình nhân đang đi cắm trại)
(They were staying at the camp-site.)

The postcard that came this morning was from Hannah. (Tấm bưu thiếp gửi đến sáng nay là của Hannal gửi)
(It came this morning.)

Đại từ quan hệ cũng có thể làm túc từ của mệnh đề quan hệ.

Michael and Hannah are visiting a woman who they met on holiday. (Michael và Hannah đang đến thăm người phụ nữ mà họ gặp khi đi nghỉ mát.)
(They met her on holiday.)

The old castle that we visited was really interesting. (Toà lâu đài cổ mà chúng tôi viếng thăm thật sự tuyệt)
(We visited it.)

Chúng ta không dùng đại từ nhân xưng với đại từ quan hệ.

NOT <strike>a woman who they met her</strike>
NOT <strike>-the old castle that we visited it</strike>
2. Lược bỏ đại từ quan hệ

Chúng ta có thể lược bỏ đại từ quan hệ khi nó là túc từ của mệnh đề quan hệ. Điều này đặc biệt xảy ra trong văn nói.

The man (who) Vicky saw at the concert is Sarah’s boss.
That ’s an old castle (that ) we visited.
Một số ví dụ khác:

We don’t know the name of the person the police are questioning.
The cakes Melanie baked were delicious.
That jacket you’re wearing is falling to pieces, Michael.
Chúng ta không thể lược bỏ đại từ quan hệ khi nó là chủ từ của mệnh đề quan hệ.

The man who spoke to Vicky is Sarahs boss.

3. Who và whom

Trong tiếng Anh trang trọng, đôi khi whom được dùng làm túc từ của mệnh đề quan hệ khi túc từ này chỉ người.

The person who/whom the police were questioning has now been released.

Whom hiếm gặp trong văn nói.

antm
08-06-2012, 11:09 AM
Đại từ quan hệ làm túc từ – Bài tập


A) Viết câu mới sử dụng who hoặc that làm chủ từ của phần gạch dưới.

► She’s Tom’s new girlfriend. ~ Who is? ~ That girl. She just said hello.
==> That’s right. The girl who just said hello is Tom’s new girlfriend.

1 The dog has been rescued. ~ What dog? ~ It fell down a hole. Haven’t you heard? The .................................................. .................................................. ..

2 The story was untrue. ~ What story? ~ You know. It upset everyone.
Yes, the .................................................. .................................................. ...........................

3 He’s a film producer. ~ Who is? ~ That man. He interviewed Natasha.
That’s what I heard. The .................................................. .................................................

Viết câu mới sử dụng who hoặc that làm túc từ của phần gạch dưới.

4 The accident wasnt very serious. ~ What accident? ~ Oh, Daniel saw it.
Yes, the .................................................. .................................................. ...........................

5 He’s a millionaire. ~ Who is? ~ That man. Claire knows him.
It’s true. The .................................................. .................................................. ....................

6 The vase was extremely valuable. ~ What vase? ~ You know. David broke it.
That’s right. The .................................................. .................................................. ..............

7 It’s really nice. ~ What is? ~ The jacket. Melanie wore it at the party.
Yes, it is. The .................................................. .................................................. ..................

B) Sử dụng mệnh đề quan hệ không có đại từ quan hệ.

► Fresho soap. Beautiful people use it.
==> It’s the soap beautiful people use.

1 An Everyman car. You can afford it.
…………………………………

2 Hijack. People want to see this film.
………………………………..

3 Greenway Supermarket. You can trust it.
………………………………..

4 Cool magazine. Young people read it.
………………………………..

5 Jupiter chocolates. You’ll love them.
............................. ……………..

C) Những câu sau đây có đúng nếu không có đại từ quan hệ? Đối với những câu chưa đúng, hãy thay * bằng who, which hoặc that.


The man * paid for the meal was a friend of Tom’s.
==> The man who paid for the meal was a friend of Tom’s.

The meeting * Mark had to attend went on for three hours.
==> The meeting Mark had to attend went on for three hours.

1 Somewhere I’ve got a photo of the mountain * we climbed.

2 The man * repaired my car is a real expert.

3 The detective lost sight of the man * he was following.

4 I thought I recognized the assistant * served us.

5 I’m afraid the numbers * I chose didn’t win a prize.