PDA

View Full Version : Giới từ trong mệnh đề quan hệ



antm
09-06-2012, 09:23 AM
Giới từ trong mệnh đề quan hệ

1. Giới thiệu

Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ.

This is the bus that I’ve been waiting for. (Đây là chiếc xe buýt mà tôi đợi nãy giờ.)
(I’ve been waiting for the bus.)

The restaurant that we normally go to is closed today.(Nhà hàng mà chúng tôi thường đến hôm nay không mở của.)
(We normally go to the restaurant.)

Trong văn nói thân mật, chúng ta thường đặt giới từ ở cuối mệnh đề quan hệ.

Chúng ta không dùng đại từ nhân xưng sau giới từ.

NOT <strike>the restaurant that we go to it </strike>
NOT <strike>someone who I work with her</strike>
2. Lược bỏ đại từ quan hệ

Chúng ta thường lược bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ của giới từ.

The bus (that) I’m waiting for is late.
Is this the article (which) you were interested in?
That’s the man (who) I was talking about.
Một số ví dụ khác:

I can’t remember the name of the hotel we stayed at.
This is the colour weve finally decided on.
The shop I got my stereo from has lots of bargains.

3. Giới từ đứng đầu mệnh đề quan hệ

Một số ví dụ:

Was that the restaurant to which you normally go?(Đó có phải là nhà hàng bạn thường đến ăn.)
Electronics is a subject about which I know very little.
The Sales Manager is the person from whom I obtained the figures.
Trong tiếng Anh trang trọng, giới từ đứng đầu mệnh đề quan hệ, trước which hoặc whom.

Chúng ta không thể đặt giới từ trước that hoặc who.

a subject (that) I know little about
NOT <strike>a subject -about that I know little</strike>

the person (who) I got the figures from
NOT<strike> the-person from who I got the figures</strike>

antm
09-06-2012, 09:25 AM
Giới từ trong mệnh đề quan hệ – Bài tập


A. Họ đang nói gì? Đặt câu, sử dụng giới từ ở cuối câu.

► (Nick has been looking for this letter.)
==> This is the letter I’ve been looking for.

1 (Rose was talking about that film.) .................................................. ....

2 (Sophie has decided on this wallpaper.)....................................... ...

3 (David played tennis with that man.) ................................................

4 (Danny fell down those steps.) .................................................. .........

B. Nối những cụm từ sau với nhau để đặt câu. Đặt giới từ ở cuối mệnh đề quan hệ.


<tbody>
► a <strike>kitchen</strike>
a cupboard
you hit nails with it



a hammer

the person
you keep valuable things in it



your destination

a piece of furniture
you can either sit or sleep on it



a safe

the place
<strike>you cook in it</strike>



your opponent

<strike>a room</strike>
you’re going to it



a sofa bed

a tool
you’re playing against them

</tbody>

















► A kitchen is a room you cook in.

1................................................. .................................................. ............................

2................................................. .................................................. ............................

3................................................. .................................................. ............................

4................................................. .................................................. ............................

5................................................. .................................................. ............................

C. Viết lại câu thứ nhất trong mỗi cặp câu sau. Sử dụng giới từ ở đầu mệnh đề quan hệ.

► I cannot agree with that statement. I hope I’ve made that clear.
==> That is a statement with which I cannot agree.

1 Our party believes in that idea. I say this from the bottom of my heart.

2 I am strongly opposed to that policy. And I am not afraid to say so.

3 No one cares about these people. They are the forgotten people.

4 Your party should be ashamed of those mistakes. And everyone knows that.

5 The government is now dealing with that problem. How many times do I have to tell you?