PDA

View Full Version : 第二篇:能力与智慧



tbngoc
27-08-2012, 10:39 AM
1. 海量 have a hollow leg
Tửu lượng cao
你像灌醉他?他可是海量,从来没有醉 。
Want to drink him under the table? Well…you can never do. He got a hollow leg, you know.
Bạn muốn say giống anh ta hả? Anh ta là người có tửu lượng cao, xưa nay chưa hề say.

2. 略胜一筹 be a notch above
Nhỉnh hơn một chút; hơn chút đỉnh
论油画,张先生比刘先生画得好。但是,谈到水 画,刘先生可就比张先生略胜一筹了。
In oil painting, Mr.Zhang paints better than Mr.Li.But when it comes to water colors,Mr.Liu appears to be a notch above Mr.Zhang.
Nếu nói về tranh sơn dầu, ông Trương vẽ đẹp hơn ông Lưu. Nhưng, về tranh màu nước thì ông Lưu nhỉn hơn ông Trương một chút.

3. 有头脑 be a brain
Có suy nghĩ; có tư duy; có đầu óc
他可是个有头脑的人,决不会相信你的那一套。
He’s a brain, who wouldn’t be fooled into believing your babbling.
Anh ấy là người có suy nghĩ, quyết không tin những luận điệu cũ rích đó của anh đâu.

4. 很能干 to have a lot on the ball
Tài giỏi; giỏi giang
我知道李明很能干,但我怀疑他是否 的愿意到我们这儿来工作。
I know Li Ming has a lot on the ball. But I’m not sure if he likes to work here.
Tôi biết Lý Minh là người rất tài giỏi, nhưng tôi nghi ngờ liệu anh ấy có muốn đến chỗ chúng ta làm việc không.

5. 有名无实 a poor apology
Hữu danh vô thực; có tiếng mà không có miếng
你刚才提到的那个作家不过是个有名无实的人。他的作品太没意思了。
The man you’ve just mentioned is but a poor apology for a writer. His writings are tedious.
Tôi vừa nhắc đến tác giả kia chỉ vì anh ta là người có tiếng mà không có miếng. Những tác phẩm của anh ta thật vô vị.

6. 绞尽脑汁 to rack one’s brain
Vắt óc suy nghĩ; suy nghĩ nát óc
他已经绞尽脑汁了,可是仍未找到问 的答案。
He had racked his brain, but hadn’t been able to work out the answer to the problem.
Anh ấy suy nghĩ nát óc nhưng vẫn chưa tìm ra đáp án của vấn đề.

7. 没骨气 have no guts.
Không có khí phách; không có khí khái
真没想到小高那么没骨气,竟然嫁给 坑害过她父亲的人。
I’m surprised to learn that XiaoGao had married the man who had once done her father in. She rally has no guts.
Tôi thật không ngờ tiểu Cao lại không có khí phách như vậy, cuối cùng lại lấy người hãm hại cha mình.

8. 真了不起really something
Cừ; tài giỏi; tài ba
他真了不起,竟然一个人对付了那么 的对手。
He overwhelmed so many of his opponents alone. He’s really something.
Anh ấy thật cừ, chỉ có một mình mà đ̣ối phó với nhiều đối thủ như thế.

9. 昙花一现 a flash in the pan
Hiển hách nhất thời; oanh liệt một thời; phù dung sớm nở tối tàn
那个歌星也只是昙花一现,出了几张唱片就销声匿迹了。
That singer was only a flash in the pan. He disappeared into the air after having made one or two records.
Danh ca đó cũng chỉ là phù dung sớm nở tối tàn, ra được vài đĩa nhạc thì biến mất không dấu vết.

10. 寡不敌众 be outnumbered
Nan địch quần hồ; yếu không địch lại mạnh
她很勇敢,但终因寡不敌众,被那帮人打晕过去
The girl was brave enough, but as being outnumbered, she was finally knocked into the middle of next week by the gang.
Cô ấy rất dũng cảm, nhưng vì yếu không địch lại mạnh nên đã bị đám người kia đánh bất tỉnh.

tbngoc
28-08-2012, 10:08 AM
11. 单枪匹马 play a lone hand
Đơn thương độc mã; một mình
在投资时,他总喜欢单枪匹马的去干
When investing in a business, he always likes to play a lone hand.
Khi đầu tư, anh ấy luôn thích làm một mình.

12. 出师不利 get off one the wrong foot
Bất lợi ngay từ đầu; vừa xuất binh đã gặp bất lợi
他的主意不错,可一开始就出师不利
His idea was good, but he got off on the wrong foot when he started doing it.
Chủ kiến của anh ấy không tồi, nhưng vừa bắt đầu đã gặp bất lợi.

13. 口才 the gift of gab
Tài ăn nói; tài hùng biện
我几乎没见过像莉莉这样有口才的女孩子。
Seldom have I met a girl who’s had such a gift of gab like Lee Lee’s.
Tôi hầu như chưa gặp qua cô gái nào có tài ăn nói như Lee Lee.

14. 还嫩点儿 still wet behind the ears
Ngây thơ; miệng còn hơi sữa; thiếu kinh nghiệm
想陷害我?你还嫩点儿
Attempt to do me in? You are still wet behind the ears.
Muốn hại tôi hả? Mày vẫn còn thiếu kinh nghiệm.

15. 糊涂虫 a nitwit
Đồ ngốc; đồ khờ; kẻ khờ dại
你真是个糊涂虫,怎么能当他的面讲他 朋友的坏话那?
You’re a real nitwit. Why should you badmouth his girlfriend in his face?
Bạn đúng là đồ ngốc, làm sao mà có thể trước mặt hắn kể chuyện xấu của bạn gái hắn chứ?

16. 饭量小 eat like a bird
ăn ít; ăn như mèo; sức ăn ít
她的饭量特别小,有一小块面包就足 了。
She eats like a bird. A small piece of bread will be enough for her.
Cô ấy ăn như mèo, một miếng bánh mì nhỏ là đủ rồi.

17. 痛失良机 Let something slip through one’s fingers
Đánh mất cơ hội; vuột mất cơ hội
你真蠢!这样一个发大财的机会千载难逢,你怎能眼睁睁的让他跑掉那?
Bạn ngốc thật! Cơ hội phát tài ngàn năm có một như vậy, sao bạn có thể trơ mắt để hắn cướp mất?

18. 抓住机会 jump at the chance
Nắm bắt cơ hội; nắm thời cơ
这样的好机会,你应该抓住
You should have jump at such a good chance.
Cơ hội tốt như vậy bạn nên nắm bắt.

19. 嘴硬 never say uncle
Cãi bướng; nói ngang; ngang ngạnh
那个孩子的嘴特别硬,打死他都不肯 错
That boy never says uncle. He wouldn’t admit he’s wrong for the life of him.
Đứa bé đó rất ngang ngạnh, có đánh chết nó cũng không nhận lỗi.

20. 有门道 have the means of
Có cách; có phương pháp
在挣钱方面,张先生可有门道了
Mr.Zhang has always had the means of making money.
Ông Trương luôn có cách kiếm tiền.

tbngoc
05-09-2012, 09:51 AM
21. 找到窍门get the hang of
Nắm bắt; tìm được cách; tìm được bí quyết
我已经找到学习英语动词的窍门了。
I’ve now got the hang of learning English verbs.
Tôi đã tìm được bí quyết học động từ tiếng Anh rồi.

22. 占上风 gain the upper hand
Chiếm thế thượng phong; chiếm vị trí thuận lợi
比赛一开始,我们队占上风。可到最后却失利了
At the beginning of the game our team gained the upper hand. But by and by, we lost our strength.
Vừa bắt đầu thi đấu, đội chúng tôi đã chiếm thế thượng phong, nhưng đến cuối trận thì bị thất bại.

23. 有资格 be in a position.
Có tư cách
你没有资格对他那样讲话,他是那儿的老板
You’re not in a position to talk to him like that; He’s the boss there.
Bạn không có tư cách nói chuyện với ông ấy kiểu đó, ông ấy là ông chủ ở đây.

24. 花言巧语 blarney
lời ngon giếng ngọt; lời đường mật
只有傻瓜才会相信你的花言巧语。
Only a fool will believe your blarney.
Chỉ có đồ ngốc mới tin lời đường mật của bạn thôi.

25. 上圈套 rise to a bait
Mắc bẫy; vào tròng
赵先生又上了那帮人的圈套了
Mr.Zhao again rose to the bait set by the guys.
Ông Triệu lại mắc bẫy của bọn người kia.

26. 头脑有点不正常 have a few buttons missing
Đầu óc không bình thường; đầu óc có vấn đề
能说那种话的人头脑肯定有点不正常
Anyone who says that must have a few buttons missing.
Người mà có thể nói ra những lời như thế thì chắc chắn đầu óc có vấn đề rồi.

27. 见机行事 play to the score
Tuỳ cơ ứng biến; tuỳ cơ hành sự
到那儿,你要见机行事,千万不要由性子来。
When you are there with them, play to the score. Never act on impulse.
Đến đó bạn phải tuỳ cơ hành động, tuyệt đối không được nóng tính.

28 唆使 put somebody up to
Xui khiến; xúi giục
肯定有人唆使他去干那件事
There must be someone who had put him up to that.
Chắc chắn có người xúi giục nó làm chuyện đó.

29. 心有余而力不足 The spirit is willing, but the flesh is week.
Lực bất tòng tâm
不是他不愿意帮你,而是他心有余而力不足
Không phải anh ấy không muốn giúp bạn mà là anh ấy lực bất tòng tâm.

30. 轰动全世界set the world on fire
Chốn động toàn thế giới; chấn động thế giới
他吹嘘果找到这个问题的答案,其成 就会轰动全世界
He boasted that if he could find the solution to the problem, the result of it would set the world on fire.
Anh ta khoác lác rằng đã tìm được đáp án của vấn đề, kết quả sẽ gây chấn động toàn thế giới.

31. 盲从 follow like sheep
Hùa theo; nhắm mắt hùa theo
她们根本不知道什么是时尚,只不过是在盲 而已。
They actually know nothing about what fashion is. They’re only following others like sheep.
Họ vốn không hiểu mốt là cái gì, chẳng qua là nhắm mắt hùa theo mà thôi.

32. 听其自然 let things slide
Để cho tự nhiên; bỏ mặc không can thiệp; thuận theo tự nhiên
事到如今,我们也只好听其自然了。
With things as such, we’ll have to let things slide.
Sự việc đã như vậy, chúng tôi cũng đành phải thuận theo tự nhiên thôi.