PDA

View Full Version : 第三篇:脾气和性格



tbngoc
12-09-2012, 09:30 AM
1. 偷懒耍滑头 goof-off
Làm biếng; ăn bơ làm biếng; biếng nhác
小王总是偷懒耍滑头。上班时不是去 电话就是跑到医务室去看病。
XiaoWang’s always goofing-off----either making phone calls or going to the clinic to see doctors during office hours.
Tiểu Vương lúc nào cũng biếng nhác, giờ làm việc không gọi điện thoại thì chạy đến phòng y tế khám bệnh.

2. 大动肝火 be up in arms
Nổi giận; nổi cơ thịnh nộ; điên tiết
由于公司最近几个月销售业绩不佳,老板正在大动肝
The boss is up in arms about the company’s poor sales record in the past few months.
Ông chủ đang nổi giận vì mấy tháng gần đây lượng hàng bán ra của công ty không nhiều.

3. 保持冷静keep cool
Giữ bình tĩnh
即使在十分气愤的情况下她也能保持 静
She can keep cool even under heavy pressure of anger.
Cô ấy vẫn có thể giữ bình tĩnh trong những tình huống điên người nhất.

4. 说话兜圈子 beat about the bush
Ăn nói quanh co; ăn nói vòng vo; vòng vo tam quốc

5. 心怀叵测 have an ax to grind
Quỷ kế khó lường; mưu ma chước quỷ; quỷ kế đa đoan
她总是心怀叵测,对她说的话你得多留神 。
She always has an ax to grind. You should take whatever she says with a pinch of salt.
Nói chuyện với cô ta bạn phải luôn cẩn thận, vì cô ấy lúc nào cũng quỷ kế đa đoan.

6. 心数不正 not have one’s heart in the right place
Xấu bụng; xấu tính
他的心数不正,动不动就在别人的背 捅刀子。
He doesn’t have his heart in the right place. He would find every opportunity to stab in the back of others.
Anh ta rất xấu tính, hở ra là đâm sau lưng người khác.

7. 背后捅刀子 stab in the back
Đâm sau lưng
我万万没想到张某会在背后捅我一刀。我过去太信任 了。
I was taken aback and didn’t think Zhang would stab me in the back. I placed too much trust in her.
Tôi không bao giờ nghĩ rằng Trương Mỗ lại đâm sau lưng tôi. Trước đây tôi quá tin tưởng cô ta.

8. 说某人的坏话 badmouth somebody
Nói xấu người khác; gièm pha
我从来没说过任何人的坏话。
I’ve never badmouthed anyone.
Tôi chưa bao giờ nói xấu ai.

9. 傻笑 grin like a Cheshire cat
Cười ngây ngô
她真是个傻帽,时常无缘无故的就傻笑起来。
She’s a real nitwit. She would now and then burst out grinning like a Cheshire car for no reason at all.
Cô ta quả là cô ngốc, thường xuyên vô duyên vô cớ cười ngây ngô.

10.厚着脸皮去干 have the gall to do
Mặt dày; mặt dạn mày dày
你怎么能厚着脸皮去抱怨说别人不勤快
How can you have the gall to complaint about other people’s being lazy?
Làm sao bạn có thể mặt dày mà oán trách người khác không chịu khó.

tbngoc
20-09-2012, 04:57 PM
11. 大献殷勤dance attendance
Làm mọi thứ; làm hết sức mình
小李在老板面前可会献殷勤了。
Xiao li is so good at dancing attendance on her boss.
Tiểu Lý luôn làm mọi việc trước mặt sếp.

12. 血口喷人 smite with the tongue
Ngậm máu phun người; vu oan giá hoạ; vu khống hại người
千万别得罪她,她经常血口喷人。
Take care not to offend her. She always smites with the tongue.
Đừng bao giờ đắc tội với bà ta, bà ta chuyên ngậm máu phun người đấy.

13. 假惺惺的说speak with one’s tongue in one’s cheek
Giả bộ; giả vờ giả vịt
我特别讨厌她。她说话总是假惺惺地
I feel sick of her. She always speaks with her tongue in her cheek.
Tôi không thích cô ta, cô ta nói chuyện luôn giả vờ giả vịt.

14. 这山望着那山高 The grass is always greener on the other hill.
Đứng núi này trông núi nọ; được voi đòi tiên
人都是这山望着那山高,对自己的状 没有满意的时候。
Almost all people see that the grass is greener on the other hill. They never feel satisfied with what they’ve already got.
Con người ta luôn đứng núi này trông núi nọ, luôn không hài lòng với những gì mình có.

15. 上瘾get into one’s blood
Nghiện; mê
说来也怪,很多不好的事往往会使人 瘾。
It’s astoundingly funny that many harmful things usually get into our blood.
Kể ra cũng ngộ, có quá nhiều chuyện xấu mà con người cứ nghiện làm.

16. 特别爱生气 be quick to take offense
Ưa nổi nóng; hay tức giận

17. 发牢骚 beef
Càu nhàu; cằn nhằn
他坐在那里什么事也不干,总是发牢 ,真烦死人。
I’m really bored stiff with his sitting there doing nothing but beefing.
Hắn ngồi đó chẳng làm gì cả, luôn càu nhàu, thật bực chết đi được.

18. 等不及了 champ at the bit
Không thể đợi được nữa
咱们快点吧,孩子们都等不及了。
Let’s shake the leg. The kids are champing at the bit.
Chúng ta nhanh lên đi, bọn trẻ không thể đợi được nữa rồi.

19. 点头哈腰bow and scrape
Cúi đầu khom lưng; cúi đầu uốn mình
从她在老板前点头哈腰地那个模样,你就知道她是个什么人了。
From the way she’s bowing and scraping in front of the boss, you’ll know what sort of person she is.
Thái độ cúi đầu khom lưng của cô ta trước mặt sếp, anh biết cô ta là người như thế nào rồi đó.

20. 疯疯癫癫go gaga
Điên điên khùng khùng; hoá điên hoá dại
对他的话不要太在意了,他总是疯疯 癫的。
Don’t take what he says so seriously. He’s always going gaga.
Đừng có để ý lời hắn nói, hắn luôn điên điên khùng khùng như vậy mà.

tbngoc
28-09-2012, 09:57 AM
21.说话不算数 go back on one’s words
Thất hứa; không giữ lời hứa
他那个人说话从不算数,我们可不能依 他。
We cannot account on him. He always goes back on his words.
Hắn luôn không giữ lời hứa, chúng ta không dựa vào hắn.

22. 废话连篇 beat one’s gums
Rỗng tuếch; nhạt nhẽo
谁喜欢坐在那里听你的废话连篇?
Who would enjoy sitting there listening to your beating your gums?
Ai thích ngồi đó nghe mấy lừi nhạt nhẽo của anh?

23. 恩将仇报 bite the hand that feeds one
Lấy oán trả ơn; lấy oán báo ơn
你难道不知道她是个恩将仇报的人?
Don’t you know she’s the one that would bite the hand that feeds her?
Lẽ nào anh không biết cô ta là người lấy oán trả ơn sao?

24. 不忍心not have the heart to do
Không nỡ; không nhẫn tâm
如果我是你,我可不忍心把孩子们就在家里没人 看。
If I were you, I wouldn’t have the heart tot leave the kids at home uncared for.
Nếu tôi là anh, tôi không nỡ để mấy đứa nhỏ ở nhà mà không ai trông nom.

25. 勤快 an eager beaver
Chịu khó; cần mẫn
他特别勤快,从来没有闲着的时候。
He’s an eager beaver, never staying idle.
Anh ấy rất cần mẫn, xưa nay chưa bao giờ ở không.

26. 太不象话了 The idea of somebody’s doing
Quá đáng
你太不象话了,竟然骂自己的母亲
The idea of your calling your mum damned!
Mày thật quá đáng, dám chửi cả mẹ mình.

27. 懒透了 be bone-idle
Lười biếng; lười chảy thây
她懒透的了,连自己的袜子都不洗。
She’s bone-idle. She’s even tired of washing her own socks.
Cô ta quả là lười chảy thây, ngay cả vớ của mình cũng không giặt.

28. 好客 keep open house
Hiếu khách; mến khách
我们的邻居特别好客
Our neighbor keeps open house.
Hàng xóm của tôi rất hiếu khách.

29. 待客周到 keep a good house.
Tiếp đón chu đáo; tiếp đãi chu đáo

30. 正直 be on the up and up
Chính trực; ngay thẳng
她是个正直的姑娘,因此我相信她不会干出那种事。
She’s always been on the up and up and I don’t think she would have done such a thing.
Cô ấy là người ngay thẳng, vì thế tôi tin cô ấy không thể làm chuyện đó.