PDA

View Full Version : Từ vựng sơ cấp (giáo trình Minna no Nihongo)



appleone
23-10-2012, 05:48 PM
第1課 (Bài 1)

1. はじめまして: xin chào
2. おはよう ございます: chào buổi sáng
3. こんにちは: chào buổi trưa
4. こんばんは: chào buổi tối
5. はい: vâng
6. いいえ: không
7. わたし (私) : tôi
8. わたしたち (私達): chúng tôi
9. あなた: bạn
10. だれ / どなた : ai / vị nào (nghi vấn từ)
11. おなまえ (お名前): tên
12. おいくつ / なんさい (何歳): mấy tuổi (nghi vấn từ)
13. どうぞ よろしく おねがいします rất hân hạnh được biết ông
14. あのひと (あの人): người kia
15. あのかた 【あの方】: vị kia
16. みなさん (皆さん): các bạn, mọi người
17. せんせい (先生): thầy giáo
18. きょうしつ (教室): phòng học
19. がくせい (学生): học sinh
20. しゃいん (社員)/ かいしゃいん (会社員): nhân viên, nhân viên công ty
21. い しゃ (医者): bác sĩ
22. ぎんこういん (銀行員): nhân viên bưu điện
23. けんきゅうしゃ (研究者): nhà nghiên cứu
24. エンジニア: kỹ sư
25. でんき (電気): điện
26. から: từ
27. まで: đến
28. だいがく (大学): đại học
29. びょういん (病院): bệnh viện
30. いなか (田舎): làng quê, nông thôn
31. しゅっしん (出身): nơi sinh
32. にほん (日本) : Nhật, Nhật Bản
33.  ちゅうごく (中国): Trung Quốc
33.  アメリカ: Mỹ
34.  イギリス: Anh
35.  ベトナム: Việt Nam
36.  フランス: Pháp

appleone
30-10-2012, 03:22 PM
第2課 (Bài 2)

1. これ: cái này
==> この(N (danh từ)): ...này (vd: このほん(本): quyển sách này)
2. それ: cái đó
==> その(N): ...đó
3. あれ: cái kia
==> あの(N): ...kia
4. どれ: cái nào
==> どの(N): ...nào
5. ほん (本): sách
6. じしょ (辞書): từ điển
7. ざっし (雑誌): tập chí
8. しんぶん (新聞): báo
9. ノート: vở, tập học
10. てちょう (手帳): sổ tay
11. めいし (名詞): danh thiếp
12. カード: thẻ
13. テレホンカード: thẻ điện thoại
14. えんぴつ (鉛筆): viết chì
15. ボールペン: viết bi
16. かぎ (鍵): chìa khóa
17. とけい (時計: đồng hồ
18. かさ (傘): dù, cây dù
19. かばん (鞄): cái cặp
20. テープ: băng cassette
21. テープレコーダー: máy ghi âm
22. テレビ: máy tivi
23. ラジオ: máy radio
24. カメラ: máy chụp hình
25. コンピューター: máy tính
26. じどうしゃ (自動車): xe hơi, xe ôtô
27. つくえ (机): cái bàn
28. いす (椅子): cái ghế
29. チョコレート: sô cô la
30. コーヒー: cà phê
31. えいご (英語): tiếng Anh
32. にほんご (日本語): tiếng Nhật
33. なに (何): cái gì (nghi vấn từ)
34. なん (何):cái gì (nghi vấn từ)
35. の : của (sở hữu, xuất xứ) (trợ từ)
==> (N) の (N) (vd: わたしのほん: quyển sách của tôi)
36. と: và (trợ từ)
==> (N) と (N) (vd: ほんとノート: sách và vở)
37. そう: đúng rồi
38. どうぞ: xin mời
39. こちらこそ よろしく: chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho

appleone
14-11-2012, 01:59 PM
第3課:
1. ここ: ở đây, chỗ này
2. そこ: ở đó, chỗ đó
3. あそこ: ở đằng kia, chỗ kia
4. どこ: ở đâu (nghi vấn từ)
5. こちら: ở đây, chỗ này
6. そちら: ở đó, chỗ đó
7. あちら: ở đằng kia, chỗ kia
8. どちら: ở đằng nào (nghi vấn từ)
9. きょうしつ (教室): phòng học
10. しょくどう(食堂): nhà ăn
11. じむしょ(事務所): văn phòng
12. かいぎしつ(会議室): phòng họp
13. うけつけ(受付): quầy tiếp tân
14. ロビー: đại sảnh
15. へや(部屋): phòng
16. トイレ: nhà vệ sinh
17. かいだん(階段): cầu thang đi bộ
18. エレベーター: thang máy
19. エスカレーター: thang cuốn
20. くに(国): nước
21. かいしゃ(会社): công ty
22. うち(家): nhà
23. でんしゃ(電車): xe điện
24. くつ(靴): giầy
25. ネクタイ: cà vạt
26. ワイン: rượu vang
27. タバコ: thuốc lá
28. うりば(売り場): quầy bán hàng
29. ちか(地下): dưới lòng đất, tầng ngầm
30. いくら: bao nhiêu (nghi vấn từ)
31. ひゃく: một trăm
32. せん: một nghìn
33. まん: mười nghìn

appleone
21-11-2012, 02:24 PM
くに(国)のなまえ(名前) (tên quốc gia)

1. アメリカ: Mỹ
2. イギリス: Anh
3. イタリア: Ý
4. イラン: Iran
5. インド: Ấn Độ
6. インドネシア: Indonesia
7. エジプト: Ai cập
8. オーストラリア: Úc
9. カナダ: Canada
10. かんこく(韓国): Hàn Quốc
11. サウジアラビア: Arap
12. シンガポール: Singapore
13. スペイン: Tây Ban Nha
14. タイ: Thái Lan
15. ちゅうこく(中国): Trung Quốc
16. ドイツ: Đức
17. にほん(日本): Nhật
18. フランス: Pháp
19. フィリピン: Phillipin
20. ブラジル: Brazil
21. ベトナム: Việt Nam
22. マレーシア: Malaysia
23. メキシコ: Mexico
24. ロシア: Nga .

ベトナムのちめい(地名)(tên địa danh Việt Nam)

1. ハノイ: Hà Nội
2. タイビン: Thái Bình
3. ニンビン: Ninh Bình
4. ハロン湾(わん): vịnh Hạ Long
5. ハイフォン: Hải Phòng
6. フエ: Huế
7. ダナン: Đà Nẵng
8. ホイアン: Hội An
9. クアンガイ: Quảng Ngãi
10. バンメトートー: Ban Mê Thuộc
11. ファンティエット: Phan Thiết
12. ムイネー: Mũi Né
13. カーナビーチ: biển Cà Ná
14. ブンタウ: Vũng Tàu
15. ロンハイ: Long Hải
16. フーコック: Phú Quốc
17. コンダオ: Côn Đảo
18. カントー:Cần Thơ
19. サバ: Sapa
20. ダラット: Đà Lạt
21. ニャチャン: Nha Trang
22. ファンラン: Phan Rang
23. ハジャン: Hà Giang
24. ラオカイ: Lào Cai
25. クチ: Củ Chi
26. タイニン: Tây Ninh
27. ミトー: Mỹ Tho
28.ベンチェー: Bến Tre
29. サイゴン: Sài Gòn
30.ホーチミン: Hồ Chí Minh
31. ビエンホア: Biên Hoà

appleone
05-12-2012, 09:14 AM
第4課

1. おきる (起きる): thức dậy, dậy
2. ねる(寝る): ngủ
3. はたらく (働く):làm việc
4. やすむ (休む): nghỉ ngơi
5. べんきょうする (勉強する): học tập
6. おわる (終わる): kết thúc
7. デパート: thương xá
8. ぎんこう (銀行): ngân hàng
9. ゆうびんきょく (郵便局): bưu điện
10. としょかん (図書館):thư viện
11. びじゅつかん (美術館): viện bảo tàng
12. いま (今): bây giờ
13. はん (半): phân nửa
14. なんじ (何時): mấy giờ
15. なんぷん (何分):mấy phút
16. ごぜん (午前): buổi sáng (AM: trước 12giờ)
17. ごご (午後): buổi chiều (PM: sau 12giờ)
18. あさ (朝): sáng
19. ひる (昼): buổi trưa
20. ばん (晩): buổi tối
21. よる (夜): buổi tối
22. おととい (一昨日): hôm kia
23. きのう (昨日): hôm qua
24. きょう (今日): hôm nay
25. あした (明日): ngày mai
26. あさって (明後日): ngày mốt
27. けさ (今朝): sáng nay
28. こんばん (今晩): tối nay
29. ゆうべ (夕べ): tối hôm qua
30. やすみ (休み): nghỉ
29. ひるやすみ (昼休み): nghỉ trưa
30. まいあさ (毎朝): mỗi sáng
31. まいばん (毎晩): mỗi tối
32. まいにち (毎日): mỗi ngày
33. まいしゅう (毎週): mỗi tuần
34. まいげつ/ まいつき (毎月): mỗi tháng
35. まいねん/ まいとし (毎年): mỗi năm

ようび (曜日): thứ
1. げつようび (月曜日): thứ hai
2. かようび (火曜日): thứ ba
3. すいようび (水曜日): thứ tư
4. もくようび (木曜日): thứ năm
5. きんようび (金曜日): thứ sáu
6. どようび (土曜日): thứ bảy
7. にちようび (日曜日): chủ nhật

にち (日): ngày
1. ついたち (一日): mùng 1
2. ふつか: mùng 2
3. みっか: mùng 3
4. よっか: mùng 4
5. いつか: mùng 5
6. むいか: mùng 6
7. なのか: mùng 7
8. ようか: mùng 8
9. ここのか: mùng 9
10. とおか: mùng 10
11. じゅうよっか: ngày 14
12. はつか: ngày20
13. にじゅうよっか: ngày 24

がつ (月): tháng
1. いちがつ (一月): tháng 1
2. にがつ: tháng 2
3. さんがつ: tháng 3
4. しがつ: tháng 4
5. ごがつ: tháng 5
6. ろくがつ: tháng 6
7. しちがつ: tháng 7
8. はちがつ: tháng 8
9. くがつ: tháng 9
10. じゅうがつ: tháng 10
11. じゅういちがつ: tháng 11
12. じゅうにがつ: tháng 12

じ (時): giờ
1. いちじ (一時): một giờ
2. にじ: hai giờ
3. さんじ: ba giờ
4. よじ: bốn giờ
5. ごじ: năm giờ
6. ろくじ: sáu giờ
7. しちじ: bảy giờ
8. はちじ: tám giờ
9. くじ: chín giờ
10. じゅうじ: mười giờ
11. じゅういちじ: mười một giờ
12. じゅうにじ: mười hai giờ

ぷん (分): phút
1. いっぷん (一分): một phút
2. にふん: hai phút
3. さんぶん: ba phút
4. よんふん: bốn phút
5. ごふん: năm phút
6. ろっぷん: sáu phút
7. ななふん: bảy phút
8. はっぷん: tám phút
9. きゅうふん: chín phút
10. じゅっぷん: mười phút
11. にじゅっぷん: hai mười phút
12. さんじゅっぷん: ba mười phút

appleone
19-12-2012, 09:18 AM
第5課:

1. いく (行く): đi
2. くる (来る): đến
3. かえる (帰る): về
4. がっこう (学校): trường học
5. スーパー: siêu thị
6. えき (駅): nhà ga
7. ひこうき (飛行機): máy bay
8. ふね (船): tàu, thuyền
9. でんしゃ (電車): xe điện
10. ちかてつ (地下鉄): tàu điện ngầm
11. しんかんせん (新幹線): tàu cao tốc
12. バス: xe buýt
13. タクシー: xe taxi
14. じてんしゃ (自転車): xe đạp
15. あるいて (歩いて): đi bộ
16. ひと (人): người
17. ともだち (友達): bạn bè
18. かれ (彼): anh ấy
19. かのじょ (彼女): cô ấy
20. かぞく (家族): gia đình
21. ひとりで (一人で): một mình
22. せんしゅう (先週): tuần trước
23. こんしゅう (今週): tuần này
24. らいしゅう (来週): tuần sau, tuần tới
25. せんげつ (先月): tháng trước
26. こんげつ (今月): tháng này
27. らいげつ (来年): tháng sau, tháng tới
28. きょねん (去年): năm ngoái
29. ことし (今年): năm nay
30. らいねん (来年): năm sau
31. いつ: khi nào
32. たんじょうび (誕生日): sinh nhật
33. ふつう (普通): (tàu) bình thường
34. きゅうこう (急行): (tàu) tốc hành, nhanh
35. とっきゅう (特急): (tàu) hoả tốc, rất nhanh
36. つぎの (次の): kế tiếp
37. なんにち (何日): ngày mấy
38. なんがつ (何月): tháng mấy
39. なんねん (何年): năm mấy

appleone
28-01-2013, 04:55 PM
第6課

1. たべる(食べる):ăn
2. のむ(飲む):uống
3. すう(吸う):hút (thuốc)
4. みる(見る):xem
5. きく(聞く):nghe, hỏi
6. よむ(読む):đọc
7. かく(書く):viết
8. かう(買う):mua
9. とる(取る):chụp, lấy
10. する:làm
11. あう(会う):gặp
12. ごはん(ご飯):cơm
13. あさごはん(朝ご飯):cơm sáng
14. ひるごはん(昼ご飯):cơm trưa
15. ばんごはん(晩ご飯):cơm tối
16. パン:bánh mì
17. たまご(卵):trứng
18. にく(肉):thịt
19. さかな(魚):cá
20. やさい(野菜):rau
21. くだもの(果物):trái cây
22. みず(水):nước
23. おちゃ(お茶):trà
24. こうちゃ(紅茶):hồng trà
25. ぎゅうにゅう(牛乳):sữa
26. ジュース:nước trái cây
27. ビール:bia
28. おさけ(お酒):rượu
29. ビデオ:băng hình, video
30. えいが(映画):phim ảnh
31. シーディー:đĩa CD
32. てがみ(手紙):thư
33. レポート:báo cáo
34. しゃしん(写真):hình, tấm hình
35. みせ(店):tiệm, quán
36. レストラン:nhà hàng
37. にわ(庭):vườn
38. しゅくだい(宿題):bài tập
39. テニス:quần vợt, ten-nít
40. サッカー:bóng đá
41. おはなみ(お花見):ngắm hoa
42. いっしょに(一緒に):cùng với
43. ちょっと:một chút
44. いつも:luôn luôn
45. ときどき(時々):thỉnh thoảng
46. それから:sau đó
47. ええ:vâng
48. こうえん(公園):công viên
49. なんですか(何ですか):cái gì vây?
50. わかりました: hiểu rồi
51. じゃ、また: hẹn gặp lại

appleone
20-02-2013, 05:39 PM
第7課
1. きる(切る):cắt
2. おくる(送る):gửi
3. あげる:tặng, cho
4. もらう:nhận
5. かす(貸す):cho mượn
6. かりる(借りる): mượn
7. おしえる(教える):dạy
8. ならう(習う):học
9. かける(掛ける):mang, đeo
10. て(手):tay
11. はし(箸):đũa
12. スプーン:muỗng
13. ナイフ:dao, con dao
14. フォーク:nĩa
15. はさみ:kéo, cái kéo
16. ファクス:máy fax
17. ワープロ:máy đánh chữ
18. パソコン:máy tính
19. パンチ:đồ bấm lỗ
20. ホッチキス:đồ bấm
21. セロテープ:băng keo
22. けしゴム(消しゴム):cục tẩy
23. かみ(紙):giấy
24. はな(花):hoa
25. シャツ:áo sơ mi
26. プレゼント:quà tặng
27. にもつ(荷物):hàng hóa, hành lí
28. おかね(お金):tiền
29. きっぷ(切符):vé (tàu, xe)
30. クリスマス:Lễ Giáng Sinh
31. ちち(父):cha (của mình)
32. はは(母):mẹ (của mình)
33. おとうさん(お父さん):cha (của người khác)
34. おかあさん(お母さん):mẹ (của người khác)
35. もう:đã rồi
36. まだ:vẫn còn, vẫn chưa
37. これから:từ bây giờ
38. ごめんださい:xin lỗi
39. いらっしゃい:xin mời
40. いってきます:tôi đi đây
41. しつれします:xin thất lễ
42. りょこう(旅行):du lịch
43. おみやげ(お土産):quà lưu niệm
44. ヨーロッパ:Châu Âu

appleone
08-03-2013, 02:42 PM
第8課

1. ハンサムな:đẹp trai
2. きれい(綺麗)な:đẹp, xinh đẹp
3. しずか(静か) な:yên tĩnh
4. にぎやかな:ồn ào
5. ゆうめい(有名)な:nổi tiếng
6. しんせつ(親切)な:thân thiết
7. げんき(元気)な:khỏe mạnh
8. ひま(暇)な:rảnh rỗi
9. べんり(便利)な:tiện lợi
10. すてき(素適)な:tuyệt. tuyệt vời
11. おおきい(大きい):to, lớn
12. ちいさい(小さい):nhỏ
13. あたらしい(新しい):mới
14. ふるい(古い):cũ
15. いい:tốt
16. わるい(悪い):xấu
17. あつい(暑い):nóng
18. さむい(寒い):lạnh (thời tiết)
19. つめたい(冷たい):lạnh
20. むずかしい(難しい):khó
21. やさしい(易しい):dễ
22. たかい(高い):cao, đắt
23. やすい(安い):rẻ
24. ひくい(低い):thấp
25. おもしろい(面白い):thú vị
26. おいしい(美味しい):ngon
27. いそがしい(忙しい):bận rộn
28. たのしい(楽しい):vui, vui vẻ
29. しろい(白い):trắng
30. くろい(黒い):đen
31. あかい(赤い):đỏ
32. あおい(青い):xanh
33. さくら(桜):hoa anh đào
34. やま(山):núi
35. まち(町):thành phố, đô thị
36. たべもの(食べ物):thức ăn
37. くるま(車):xe hơi
38. ところ(所):chỗ, nơi chốn
39. りょう(寮):ký túc xá
40. べんきょう(勉強):học tập, việc học
41. せいかつ(生活):sinh hoạt
42. しごと(仕事):công việc, việc làm
43. どう:như thế nào
44. とても:rất
45. あまり:khá, không lắm
46. そして:và, rồi thì
47. おげんきですか:bạn có khỏe không?

th212
11-06-2013, 11:31 AM
第9課:

1. わかる: hiểu, nắm được

2. ある: có

3. すきな: thích

4. きらいな: ghét

5. じょうずな: giỏi

6. へたな: dở

7. りょうり: món ăn, việc nấu ăn

8. のみもの: nước uống

9. スポーツ: thể thao

10. やきゅう: môn bóng chày (dã cầu)

11. ダンス: nhảy múa

12. おんがく: nhạc, âm nhạc

13. うた: bài hát

14. クラシック: nhạc cổ điển

15. ジャズ: nhạc jazz

16. コンサート: buổi hòa nhạc

17. カラオケ: karaoke

18. かぶき: kabuki (một loại ca kịch truyền thống của nhật)

19. え: tranh ảnh

20. じ: chữ

21. かんじ: chữ hán

22. ひらがな: chữ hiragana

23. かたかな: chữ katakana

24. ローマじ: chữ Latin

25. こまかい おかね: tiền lẻ

26. チケット: vé

27. じかん: thời gian

28. ようじ: công việc riêng , việc bận

29. やくそく: cuộc hẹn , lời hứa

30. ごじゅじん: chồng

31. おっと: chồng

32. おくさん: vợ

33. つま: vợ

34. こども: con

35. よく: tốt, rõ

36. だいたい: đại khái

37. たくさん: rất nhiều

38. すこし: một chút

39. ぜんぜん: hoàn toàn ….không

40. はやく: nhanh

41. どうして: tại sao

42. ざんねんです: đáng tiếc

43. もしもし: alô alô

44.また こんど おねがいします:xi n làm ơn lần sau nhé.

th212
18-06-2013, 02:03 PM
Từ vựng sơ cấp bài 10- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/546-tu-vung-so-cap-bai-10-minnano-nihongo.html)

第10課:


ひとつ: một cái
ふたつ: hai cái
みっつ: ba cái
よっつ: bốn cái
いつつ: năm cái
むっつ: sáu cái
ななつ: bảy cái
やっつ: tám cái
ここのつ: chín cái
とお: mười
いくつ: mấy cái
ひとり: một người
ふたり: hai người
―だい: ~ cái
―まい: ~ tờ,tấm
―かい: ~ lần
―にん: ~ người
りんご: quả táo
みかん: quả quýt
サンドイッチ: bánh sanwich
カレー: cari
アイスクリーム: kem
きって: tem
はがき: bưu thiếp
ふうとう: phong thư
そくたつ: gửi nhanh
かくとめ: gửi đảm bảo
エアメール: gửi bằng đường hàng không
ふなびん: gửi bằng đuòng tàu
りょうしん: cha mẹ
きょうだい: anh em
あに: anh trai
おにいさん: anh trai (bạn)
あね: chị gái
おねえさん: chị gái (bạn)
おとうと: em trai
おとうとさん: em trai(bạn)
いもうと: em gái
いもうとさん: em gái(bạn)
がいこく: nước ngoài
―じかん: ~tiếng
―しゅうかん: ~tuần
―かげつ: ~tháng
―ねん: ~năm
~ぐらい: ~khoảng bao nhiêu
どのぐらい: bao lâu
ぜんぶで: toàn bộ
みんな: mọi người
~だけ: chỉ~
いらっしゃませ: xin mời
いっていらっしゃ: anh đi nhé
いってまいります: tôi đi đây
それから: sau đó ,tiếp nữa

th212
25-06-2013, 09:49 AM
Từ vựng sơ cấp bài 11- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/547-tu-vung-so-cap-bai-11-minnano-nihongo.html)

第11課:


かんたんな: đơn giản
ちかい: gần
とおい: xa
はやい: nhanh
おそい: chậm
おおい: nhiều
すくない: ít
あたたかい: ấm áp
すずしい: mát mẻ
あまい: ngọt
からい: cay
おもい: nặng
かるい: nhẹ
いい: tốt
きせつ: mùa
はる mùa xuân
なつ: mùa hè
あき: mùa thu
ふゆ: mùa đông
てんき: thời tiết
あめ: mưa
ゆき: tuyết
くもり: mây
ホテル: khách sạn
くうこう: hàng không
うみ: biển
せかい: thế giới
パーテイー: tiệc
まつり: lễ hội
しけん: kỳ thi
すきやき: sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
さしみ: sashimi (món gỏi cá sống)
すし: sushi
てんぷら: tempura (món tẩm bột chiên)
いけばな: nghệ thuật cắm hoa
もみじ: lá đỏ
どちら: cái nào
どちらも: cả hai
ずっと: suốt
はじめて: lần đầu tiên
ただいま: tôi đã về
おかえりなさい: anh về đấy à
すごいですね: tuyệt vời quá nhỉ
でも: nhưng mà

th212
02-07-2013, 12:07 PM
Từ vựng sơ cấp bài 12 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/548-tu-vung-so-cap-bai-12-minnano-nihongo.html)
第12課;


あそぶ; chơi đùa
およぐ: bơi lội
むかえる; đón
つかれる: mệt mỏi
だす; giao nộp
はいる: vào, bỏ vào
でる: ra ngoài
けっこんする: kết hôn
かいものする: mua sắm
しょくじする: dùng bữa
さんぽする: đi dạo
たいへんな: vất vả
ほしい: muốn
さびしい; buồn
ひろい: rộng
せまい: hẹp
しやくしょ: ủy ban
プール: hồ bơi
かわ: sông
けいざい: kinh tế
びじゅつ: mỹ thuật
つり: việc câu cá
スキー: trượt tuyết
かいぎ: hội họp
とうろく: đăng kí
しゅうまつ: cuối tuần
なにか; cái gì
どこか: chỗ nào đó
おなかがすきました: đói bụng
おなかがいっぱいです: no rồi
のどがかわきました: khát nước
そうですか: thế à
そう しましょう: làm như vậy nha
ていしょく: cơm suất, cơm phần
ぎゅうどん; cơm thịt bò
べつべつに: riêng biệt
ロシア nước Nga

th212
09-07-2013, 12:43 PM
Từ vựng sơ cấp bài 13- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/549-tu-vung-so-cap-bai-13-minnano-nihongo.html) 第13課;




つける: bật
けす: tắt
あける: mở
しめる; buộc, thắt ,cột lại
いそぐ: vội vàng ,cấp bách
まつ: chờ đợi
とめる: dừng lại
まがる: uốn cong , quẹo
もつ; cầm , nắm
とる: bắt , chụp hình
てつだう; giúp đỡ
よぶ: gọi
はなす: trò chuyện
みせる: xem , nhìn
おしえる; dạy
はじめる: bắt đầu
ふる: mưa
コピーする: sao chép
エアコン: máy điều hòa
パスポート: sổ hộ chiếu
なまえ: tên
じゅうしょ: đia chỉ
ちず: bản đồ
しお: muối
さとう: đường
よみかた: cách đọc

th212
15-07-2013, 02:06 PM
Từ vựng sơ cấp bài 14 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/550-tu-vung-so-cap-bai-14-minnano-nihongo.html) 第14課:


たつ: đứng
すわる: ngồi
つかう: sử dụng
おく: đặt để
つくる: làm, chế tạo
うる: bán
しる: biết
すむ: sống, ở
けんきゅうする: nghiên cứu
しっている: biết
すんでいる: đang sống
しりょう: tư liệu
じこくひょう: bảng ghi thời gian tàu chạy
ふく: quần áo
せいひん: sản phẩm
ソフト: phần mềm
せんもん: chuyên môn
はいしゃ: nha sĩ
とこや: tiệm cắt tóc
プレイガイド quầy bán vé
どくじん: độc thân

th212
23-07-2013, 02:36 PM
Từ vựng sơ cấp bài 15 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/551-tu-vung-so-cap-bai-15-minnano-nihongo.html)
第15課:


のる: lên tàu, xe

おりる: xuống tàu, xe

のりかえる: chuyển, đổi tàu

あびる: tắm

いれる: bỏ vào

だす: giao nộp

はいる: đi vào

でる: đi ra ngoài, xuất hiện

やめる: từ bỏ

おす: nhấn ,ấn

わかい; trẻ

ながい: dài

みじかい: ngắn

あかるい: sáng

くらい: tối

せがたかい: dáng cao

あたまがいい: giỏi ,thông minh

からだ: cơ thể

あたま: đầu

かみ: tóc

かお: mặt

め: mắt

みみ: lỗ tai

くち: miệng

は: răng

おなか: bụng

あし: chân

サービス: dịch vụ

ジョギング: chạy bộ

シャワー: tắm

みどり: màu xanh

おてら: chùa

じんじゃ: đền thờ đạo thần

りゅうがくせい: du học sinh

いちばん: nhất

どうやって: làm như thế nào

どの~: cái…..

おひきだしですか: anh chị rút tiền phải không?

まず: trước hết

キャッシュカード: thẻ ngân hàng

あんしょうばんごう: mật khẩu

つぎに: kế tiếp

きんがく: số tiền

かくにん: xác nhận

ボタン: nút

th212
29-07-2013, 12:06 PM
Từ vựng sơ cấp bài 16- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/552-tu-vung-so-cap-bai-16-minnano-nihongo.html)
第16課:


おぼえる: nhớ
わすれる: quên
なくす: mất
はらう: trả tiền
かえす: trả lại
でかける: ra ngoài
ぬぐ: cởi, tháo ra
もっていく: mang đi
もってくる: mang đến
しんぱいする: lo lắng
ざんぎょうする: làm thêm ,tăng ca
しゅっちょうする: công tác
のむ: uống
たいせつ(な): quan trọng
だいじょうぶ(な): tốt , không sao ạ
あぶない: nguy hiểm
もんだい: vấn đề
こたえ: trả lời
きんえん: cấm hút thuốc
ほけんしょう: thẻ bảo hiểm
かぜ: bị cảm
ねつ: nóng ,sốt
びょうき: bệnh
くすり: thuốc
おふろ: bồn tắm
うわぎ: áo khoác
したぎ: quần áo lót
おだいじに: bảo trọng

th212
05-08-2013, 12:10 PM
Từ vựng sơ cấp bài 17- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/553-tu-vung-so-cap-bai-17-minnano-nihongo.html)
第17課:
できる: có thể

あらう: rửa

ひく: đánh đàn

うたう: hát

あつめる: tập hợp

すてる: ném , vứt

かえる: đổi

うんてんする: lái xe

よやくする: đặt trước

けんがくする: kiến tập, tham quan học tập

ピアノ: đàn piano

ーメートル: ~ mét

こくさい: quốc tế

げんき: khỏe mạnh

しゅみ: sở thích

にっき: nhật ký

いのる: nguyện cầu

かちょう: trưởng bộ phận

ぶちょう: trưởng phòng

しゃちょう: giám đốc

どうぶつ: động vật

うま: con ngựa

なかなか: mãi mà

ぜひ: nhất định

ぼくじょう: trang trại chăn nuôi

th212
12-08-2013, 02:51 PM
Từ vựng sơ cấp bài 18 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/554-tu-vung-so-cap-bai-18-minnano-nihongo.html)
第18課:
のぼる: leo lên, trèo lên
とまる: dừng lại

そうじする: vệ sinh
せんたくする: giặt quần áo

れんしゅうする: luyện tập

なる: trở nên, trở thành

ねむい: buồn ngủ

つよい: khỏe mạnh

よわい: yếu đuối

ちょうしがいい: sức khỏe tốt

ちょうしがわるい: sức khỏe xấu

ちょうし: tình trạng cơ thể

すもう: môn đấu vật sumo

パチンコ: trò chơi pachinko
おちゃ: trà
ひ: ngày

いちど: lần nữa

いちども: một lần nữa cũng….

だんだん: dần dần
もうすぐ: ngay lập tức

おかげさまで: nhờ trời...

かんぱい: nâng ly

th212
19-08-2013, 02:15 PM
Từ vựng sơ cấp bài 19- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/555-tu-vung-so-cap-bai-19-minnano-nihongo.html) 第19課:
いる: cần
しらべる: điều tra

なおす: sửa chữa

しゅうりする: sửa chữa

でんわする: điện thoại

ぼく: tôi

きみ: bạn

サラリーマン: nhân viên hành chánh

ことば: từ vựng

ぶっか: vật giá

きもの: áo truyền thống của nhật

ビザ: thị thực , visa

はじめ: bắt đầu

おわる: kết thúc, xong việc

こっち: ở đây

そっち: ở đó

あっち: ở đằng kia

どっち: ở đằng nào

このあいだ: dạo gần đây

みんなで: mọi người

いろいろ: đủ thứ

どうしようかな: làm sao giờ đây nhỉ

どうするの?: làm sao đây

th212
26-08-2013, 09:51 AM
Từ vựng sơ cấp bài 20 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/556-tu-vung-so-cap-bai-20-minnano-nihongo.html)
第20課:

おもう: nghĩ
いう: nói
たる: đủ
かつ: thắng
まける: thất bại
ある: có
やくにたつ: có ích
ふべんな: bất tiện
おなじ: giống nhau
すごい: giỏi quá
しゅしょう: thủ tướng
だいとうりょう: tổng thống
せいじ: chính trị
ニュース: tin tức
スピーチ: hùng biện
しあい: trận đấu
アルバイト: làm thêm
いけん: ý kiến
はなし: câu chuyện
ユーモア: khôi hài
むだ: không có lợi
デザイン: thiết kế
こうつう: giao thông
ラッシュ: giờ cao điểm
さいきん: gần đây
たぶん: có thể
きっと: chắc chắn
ほんとうに: thật sự
そんなに: không ~lắm
しかたがない: hết cách
しばらくですね: lâu rồi không gặp nhi
もちろん: đương nhiên
キャプテン: thuyền trưởng

th212
03-09-2013, 10:04 AM
Từ vựng sơ cấp bài 21 - Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/557-tu-vung-so-cap-bai-21-minnano-nihongo.html) 第21課:
きる: mặc áo

はく: mặc quần

かぶる: đội mũ

かける: mang ,đeo

うまれる: sinh ra

コート: áo khoác

スーツ com lê

セーター: áo len

ぼうし: nón

めがね: mắt kính

よく: thường

おめでとう ございます: chúc mừng

やちん: tiền nhà

ダイニングキチン: nhà bếp

わしつ: phòng kiểu nhật

おしいれ: chỗ để chăn gối

ふとん: chăn, nệm

アパート: nhà chung cư

パリ: pari

ばんりのちょうじょう: vạn lý trường thành

よかかいはつセンター: trung tâm phát triển giải trí cho nhân dân

th212
09-09-2013, 11:41 AM
Từ vựng sơ cấp bài 22- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/558-tu-vung-so-cap-bai-22-minnano-nihongo.html)
第22課:
きく: hỏi
まわす: quay
ひく: kéo
さわる: sờ,chạm vào
かえる: đổi
でる xuất hiện
うごく: chuyển động
あるく: đi bộ
わたる: băng qua đường
きをつける: chú ý
ひっこしする: dọn nhà
でんきや: cửa hàng đồ điện
サイズ: kích cỡ
おと: âm thanh
きかい: máy móc
つまみ: núm vặn
こしょう: hư hỏng
みち: đường
こうさてん: ngã tư
しんごう: đèn giao thông
かど: góc
はし: cầu
ちゅうしゃじょう: bãi đậu xe
しょうがつ: tháng giêng, đầu năm
ごちそうさまでした: xin cảm ơn vì bữa ăn
たてもの: tòa nhà

th212
16-09-2013, 12:01 PM
Từ vựng sơ cấp bài 23&24- Minnano Nihongo (http://www.hoctiengnhatonline.vn/hoc-tu-vung-co-ban/559-tu-vung-so-cap-bai-23a24-minnano-nihongo.html)
第23課:
くれる: cho, tặng
つれていく: dẫn đi
つれてくる: dẫn đến
おくる: đưa, tiễn
しょうかいする: giới thiệu
あんないする: hướng dẫn
せつめいする: giải thích
いれる: pha (trà ,cafe)
おじいさん: ông
おばあさん: bà
じゅんび: chuẩn bị
いみ: ý nghĩa
おかし: bánh kẹo
ぜんぶ: toàn bộ
じぶんで: tự mình
ほかに: ngoài ra ,bên cạnh
おべんとう: cơm hộp
ははのひ: ngày của mẹ


第24課:
かんがえる: suy nghĩ
つく: đến
りゅうがくする: du học

とる: lấy
いなか; quê , nông thôn
たいしかん: đại sứ quán
グループ: nhóm
チャンス:cơ hội
おく: một triệu
いくら: bao nhiêu