PDA

View Full Version : 77. Position of adverbs in a sentence



xathutreonhanhdudu
22-02-2012, 02:19 PM
<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:PunctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> </w:WordDocument> </xml><![endif][if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> </w:LatentStyles> </xml><![endif][if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif][if gte mso 9]><xml> <o:shapedefaults v:ext="edit" spidmax="1026"/> </xml><![endif][if gte mso 9]><xml> <o:shapelayout v:ext="edit"> <o:idmap v:ext="edit" data="1"/> </o:shapelayout></xml><![endif]-->
Bài 77. VỊ TRÍ CỦA PHÓ TỪ TRONG CÂU


1. Có bốn vị trí phó từ có thể đứng ở trong câu:

* trước chủ từ:

Sometimes she gets very happy.

* giữa chủ từ và động từ:

I sometimes read novels.

* giữa động từ khiếm khuyết (hoặc trợ động từ) và động từ chính:

I can sometimes go skiing.

* vào cuối câu hoặc cuối mệnh đề:

He makes me nervous sometimes.

Tuy nhiên, không phải hầu hết các phó từ đều có thể đứng ở tất cả bốn vị trí trên.


2. Chúng ta sử dụng phó từ chỉ sự chắc chắn (ví dụ: probably, certainly, definitely) đứng ở các vị trí sau:

* giữa chủ từ và động từ ở thể khẳng định:

Janis probably heard the news.

* sau trợ động từ /động từ khiếm khuyết ở thể khẳng định:

They'll probably win.

* trước trợ động từ /động từ khiếm khuyết ở thể phủ định:
Janis probably didn’t hear the news.

They probably won't win.


3. Chúng ta dùng phó từ chỉ mức độ hoàn thành (almost, nearly…) ở những vị trí sau:

* giữa chủ từ và động từ :

He almost died.

* sau trợ động từ / động từ khiếm khuyết:

I've nearly finished.


4. Chúng ta sử dụng một số phó từ nhấn mạnh lời tuyên bố nào đó (even, just (= simply), only, also) ở các vị trí sau:

* giữa chủ từ và động từ:

She was impolite and she even laughed at me.

I don't know why, I just like rock music.

* sau trợ động từ / động từ khiếm khuyết:

I can't even understand a word. I'm only joking.


Lưu ý rằng chúng ta sử dụng “just” trước trợ động từ hoặc động từ khiếm khuyết ở thể phủ định:

I just don't understand why she left.


5. Lưu ý là tất cả các phó từ này đều đứng sau “be”:

She is probably in the office now.


6. Chúng ta sử dụng “too” và hoặc “either” vào cuối câu. Chúng ta sử dụng “too” sau hai động từ thể khẳng định hoặc “either” sau hai động từ thể phủ định:

Jack earns a lot and he spends a lot too.

I don't like dogs and I'm not keen on cats either.


7. Chúng ta thường sử dụng phó từ chỉ thể cách (mô tả việc gì đó đã được hoàn thành xong như thế nào: “well”, “badly”, “quickly”, “carefully”) ở những vị trí sau:

* sau động từ:

Please write carefully.

* sau túc từ:

I read the letter quickly.


8. Chúng ta sử dụng cụm phó từ thời gian (ví dụ: in the morning, last Saturday, during the holidays) vào đầu hoặc cuối của câu hoặc mệnh đề:

Last Saturday, I had a happy time.


I had a happy time last Saturday.

Chúng ta thường sử dụng các cụm phó từ khác (ví dụ: phó từ mô tả nơi chốn hoặc thể cách) sau túc từ:

He put his computer on the floor.

She opened the letters with a knife.


9. Khi có nhiều phó từ hoặc cụm phó từ trong câu, chúng ta thường dùng chúng theo thứ tự sau:

Phó từ: Thể cách —► nơi chốn —► thời gian

He was working hard in his office last night.

xathutreonhanhdudu
22-02-2012, 03:29 PM
<!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:PunctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> </w:WordDocument> </xml><![endif][if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> </w:LatentStyles> </xml><![endif][if !mso]><object classid="clsid:38481807-CA0E-42D2-BF39-B33AF135CC4D" id=ieooui></object> <style> st1\:*{behavior:url(#ieooui) } </style> <![endif][if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif][if gte mso 9]><xml> <o:shapedefaults v:ext="edit" spidmax="1026"/> </xml><![endif][if gte mso 9]><xml> <o:shapelayout v:ext="edit"> <o:idmap v:ext="edit" data="1"/> </o:shapelayout></xml><![endif]--> VỊ TRÍ CỦA PHÓ TỪ TRONG CÂU


A. Viết lại câu , sử dụng phó từ trong ngoặc đơn ( ) vào chỗ chính xác.

► (probably) They will take the bus. They will probably take the bus.

1. (definitely) She comes from London. _________________________.

2. (nearly) The meal is ready.___________________________________.

3. (even) I lent him some money. ______________________________.

4. (certainly) She works very hard. _____________________________.

5. (only) There were two dollars left. ____________________________.


B. Những câu sau được trích từ tin thể thao của một tờ báo nhưng chúng bị sai. Hãy viết lại chúng cho chính xác.

► He will play definitely in Sunday's match.
He will definitely play in Sunday's match.

1. Tickets for the match almost have sold out.
____________________________________

2. They won't probably become champions.
____________________________________

3. He scored two goals and he created also two goals.
____________________________________

4. They didn't just play well enough to win.
___________________________________

5. They won nearly but they were unlucky at the end.
_______________________________________


C. Các câu sau được trích từ bài phê bình phim. Điền phó từ trong ngoặc đơn ( ) vào vị trí chính xác ở các phần gạch dưới của câu.

► This film will be a big hit with the public. (definitely) will definitely be ___________

1. Many of the characters and events are unbelievable. (almost)______________________

2. This film doesn't create any interest or excitement, (just)_________________________

3. The plot isn't very interesting and the actors aren't very good. (either)____________________________

4. Although the film was released last week, it has earned a lot
of money. (only) ____________________________

5. This film has attracted a lot of people. (certainly)_____________________________

6. She can act very well and she can sing very well. (also)__________________________


D. Đặt những từ và cụm từ sau theo đúng thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.

► hard/studied /yesterday
Terry studied hard yesterday.

1. all day/have/well/worked
They_______________________________.

2. after breakfast/in the lake/swam
The children ________________________.

3. during the night/rained/heavily
It__________________________________.

4. before dinner/did/in my room/my homework
I __________________________________.

5. better/last week/played
Our group____________________________.