PDA

View Full Version : Ngữ pháp và mẫu câu đàm thoại cơ bản



th212
28-05-2013, 10:12 AM
Bài 1:
*わたし は ベトナムじん です。
Tôi là người Việt Nam.

*わたしは ベトナムじん では (じゃ) ありません。…
Tôi không phải là người Việt Nam.

*りーさん は ベトナムじん ですか。
Cô Ly có phải là người Việt Nam không ?

*ビンさん も ベトナムじん です。
Anh Vinh cũng là người Việt Nam.

*この ひと は ビンさん です。
Người này là anh Vinh. ( Gần tôi / Gần người nói )

*その ひと は ビンさん です。
Người đó là anh Vinh. ( Gần bạn / Gần người nghe )

*あの ひと は ビンさん です。
Người kia là anh Vinh. ( Xa cả người nói và người nghe )

*この / その / あの  ひと は だれ ですか。
Người này / Người kia là ai vậy ?

*あなた は おいくつ ですか。
Bạn bao nhiêu tuổi vậy ? ( Hỏi người lớn hơn mình / Lịch sự )

*あなた は なんさい ですか。
Bạn bao nhiêu tuổi vậy ? ( Hỏi người ngang hoặc nhỏ tuổi hơn mình)

Ví dụ
あなた は ラオさん ですか。
Bạn có phải là anh Rao không ?
はい、わたし は ラオ です。
Vâng, tôi là Rao.
いいえ、わたし は ラオ では/じゃ ありません。
Không, tôi không phải là Rao.

ナロンさん は インドネシアじん ですか。
Naron có phải là người Indonesia không ?
いいえ、インドネシアじん では  りません。 タイです。
Không, không phải là người indonesia. Là người Thái.

マリオさん も タイじん ですか
Mario cũng là người Thái phải không ?
いいえ、マリオさん は フィリピ じん です。
Không, Anh Mario là người Philipin.

あの ひと は だれ です か。
Người đó là ai vậy ?
ラオさん です。
Đó là Anh Rao.
ラオさん は けんしゅうせい で か。
Anh Rao là nghiên cứu sinh phải không ?
はい、とうきょうでんき の けん ゅうせい です。
Vâng, đó là nghiên cứu sinh ở công ty TokyoDenki.
たなかさん は なん さい です 。
Anh Tanaka mấy tuổi vậy ?
28さい です。
28 Tuổi.

Đàm thoại

紹介(しょうかい)
(Giới thiệu)

田中(たなか):
みなさん、おはよう ございます。
Chào mọi người
わたし は たなか です。
Tôi là Tanaka.
どうぞよろしく。
Sau này nhờ mọi người giúp đỡ.

ラオ:
はじめまして。
Xin chào.
わたし は インド の ラオ です。
Tôi là Rao, người ấn độ.
とうきょうでんき の けんしゅうせいです。
Hiện là nghiên cứu sinh công ty TokyoDenki.
せんもん は コンピューター です。
Chuyên môn của tôi là ngành máy tính.
どうぞよろしく。
Sau này nhờ mọi người giúp đỡ.

(http://nhatngu.viet-sse.vn/)

th212
03-06-2013, 11:55 AM
Bài 2:
*これは本です。
Đây là quyển sách. (Quyển sách gần người nói )

*それは本です。
Đó là quyển sách. (Quyển sách của người nghe hay gần người nghe)

*あれは本です。
Kia là quyển sách. ( Quyển sách xa người nói và người nghe)

*それはわたしの本です。
Đó là quyển sách của tôi.

*この本はわたしのです。
Quyển sách này là của tôi.

*この本はだれのですか。
Quyển sách này là của ai ?

Ví dụ

これはじしょですか。
Đây có phải là quyển từ điển không?
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.

それはえんぴつですか。
Đó là bút chì phải không ?
いいえ、そうではありません。ボー ペンです
Không phải, đây là bút bi.

それは何ですか。
Đó là cái gì vậy ?
これはライターです。
Đây là bật lửa.

それはボールペンですか、シャープ ンシルですか。
Đó là bút bi hay là bút chì vậy ?
シャープペンシルです。
Đây là bút chì.

あれはだれのかばんですか。
Kia là cặp của ai vậy ?
リーさんのかばんです。
Cặp của anh Ly.

このじしょはあなたのですか。
Quyển từ điển này là của bạn phải không ?
いいえ、わたしのではありません。
Không, không phải của tôi.

この本はだれのですか。
Quyển sách này là của ai vậy ?
わたしのです。
Là của tôi.

th212
10-06-2013, 02:00 PM
Bài 3:
Trợ từ chỉ vị trí của sự vật, sự việc :

ここ:chỗ này

そこ:chỗ đó

あそこ:chỗ kia

どこ:ở đâu


Trợ từ chỉ vị trí (mang hàm nghĩa trang trọng, lịch sự) :

こちら:phía này

そちら:phía đó

あちら:phía kia

どちら :phía nào


Ví dụ :
ここは 受け付け ですか。... い、そうです。
Đây là quầy lễ tân phải không? … Vâng, đúng vậy.

エレベーターは どこ ですか。. .あそこです。
Thang máy ở đâu ạ? … Ở đằng kia kìa.

田中さんは どこ ですか。... 議室です。
Anh Tanaka đang ở đâu? … Anh ấy đang ở phòng họp.

事務所は どちら ですか。... ちらです。
Văn phòng ở đâu ạ? … Ở phía này ạ.

お国は どちら ですか。...ベ ナムです。
Anh là người nước nào? … Tôi là người Việt Nam.

これは どこの ネクタイ ですか ...アメリカの です。
Đây là cái cà vạt của nước nào? … Cà vạt của Mỹ ạ.

この かばんは いくら ですか。 ..2,500円 です。
Cái cặp xách này giá bao nhiêu tiền? … Giá 2,500 yên ạ.


Hội thoại :

サントス: すみません、ぼうし  りば は どこ ですか。
       Xin lỗi cho tôi hỏi, quầy bán mũ ở đâu ạ?
店員1:  にかい でございます
Ở tầng 2 ạ.
サントス: どうも。
Cảm ơn.


サントス: すみません。その ぼ し を みせて ください。
Xin lỗi, cho tôi xem cái mũ kia.
店員2:  はい、どうぞ。
Vâng, xin mời quý khách.
サントス: これは イタリアの  うし ですか。
Đây là mũ của Ý phải không?
店員2:  はい、そうです。
Vâng, đúng vậy ạ.
サントス: いくら ですか。
Nó bao nhiêu tiền ạ?
店員2:  1800円 です。
1800 yên ạ.
サントス: じゃ、これ を ください。
Thế cho tôi lấy cái mũ này.

th212
17-06-2013, 02:30 PM
<header class="entry-header">Bài 4:

1. Cách nói giờ, phút:
</header> 今、 4時 です。
Bây giờ là 4 giờ.

2. Câu có sử dụng động từ:
私は 8時はん から 5時はん まで  働きます。
Tôi làm việc từ 8 giờ rưỡi đến năm giờ rưỡi.
きょう、11時に ねます。
Hôm nay, tôi ngủ lúc 11 giờ.

3. Cách chia động từ:

<tbody>


Thể khẳng định
Thể phủ định


Thời hiện tại, tương lai
おき ます

おき ません



Thời quá khứ
おき ました

おき ません でした

</tbody>

Ví dụ:
今 何時 ですか?
Bây giờ là mấy giờ?
今 6時 です。
Bây giờ là 6 giờ.

ハノイは 今、午後 4時はん です
Hà Nội, bây giờ là 4 giờ rưỡi chiều.

ゆうびんきょくは 7時から 5時 で です。
Bưu điện làm việc từ 7 giờ đến 5 giờ.

としょかんの 休みは 土曜日と  曜日 です。
Thư viện nghỉ thứ 7 và chủ nhật.

毎朝、何時に べんきょう します 。
Mỗi sáng, bạn học lúc mấy giờ?
7時に べんきょう します。
Tôi học lúc 7 giờ.

きのう、はたらき ました か。
Hôm qua, bạn có làm việc không?
いいえ、はたらき ません でした
Không, tôi không làm việc.

Hội thoại:
すみません、がっこうの としょか  は なんじ から なんじ まで ですか。 
Xin lỗi, cho tôi hỏi, thư viện của trường mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?
7時から 6時まで ですよ。
Thư viện mở cửa từ 7 giờ đến 6 giờ.
やすみは なんようび ですか。
Ngày nghỉ là thứ mấy ạ?
かようび です。
Ngày nghỉ là thứ 3.
どうも ありがとう ございました
Cảm ơn bạn nhiều.

th212
24-06-2013, 09:49 AM
<header class="entry-header">Bài 5

</header>Những mẫu câu sử dụng động từ chỉ sự di chuyển.

私は バスで うちへ 帰りました

Tôi đã về nhà bằng xe buýt.

ベトナム から 来ました。

Tôi đến từ Việt Nam.


Ví dụ :

明日 どこへ 行きますか。
Ngày mai, bạn có đi đâu không?
どこ(へ)も 行きません。
Tôi không đi đâu cả.

何で ホーチミン市 へ 行きましたか。
Bạn đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?
飛行機で 行きました。
Tôi đi bằng máy bay.

毎週、だれと スーパーへ 行きますか。
Hàng tuần, bạn đến siêu thị với ai?
母と 行きます。
Tôi đi với mẹ tôi.

毎晩、いつ うちへ 帰りますか。
Mỗi tối, bạn về nhà lúc mấy giờ?
9時に 帰ります。
Tôi về lúc 9 giờ.

私の たんじょうび は 6月 2 日 です。
Sinh nhật của tôi ngày 23 tháng 6.

Hội thoại :

A:せんしゅうの にちようび、どこ  行きましたか。

  Chủ nhật tuần trước, bạn đã đi đâu?

B:きょうとへ 行きました。

Tôi đã đi Kyoto.

A:そうですか。なんで 行きました 。

Thế à. Bạn đi bằng phương tiện gì?

B:しんかんせんで 行きました。

Tôi đi bằng tàu Shinkansen.

A:ひとりで 行きましたか。

Bạn đi một mình à?

B:いいえ、ともだちと 行きました。

Không, tôi đi cùng với bạn tôi.

A:そうですか。

Thế à.

th212
01-07-2013, 02:20 PM
Bài 6
おみずを のみます。
Tôi uống nước.
Trợ từ 「を」biểu thị tác động trực tiếp của hành động.

としょかんで しゅくだいを します。
Tôi làm bài tập về nhà ở thư viện.
Trợ từ 「で」biểu thị địa điểm diễn ra hành động.

いっしょに コーヒーへ 行きませ か。
Bạn có đi uống cafe với tôi không?
Mẫu câu biểu thị ý nghĩa mời mọc, rủ rê. Thường có đi kèm với 「いっしょに」

また あした 会いましょう。
Hẹn ngày mai gặp.
Mẫu câu biểu thị lời đề nghị cùng làm gì, mang thái độ chủ động của người nói.

Ví dụ :
タバコを すいますか。
Bạn có hút thuốc lá không?
いいえ、すいません。
Không, tôi không hút.

どようび、なにを しましたか。
Thứ 7, bạn đã làm gì?
にほんごを べんきょうしました。 れから、えいがを みました。
Tôi đã học tiếng Nhật. Sau đó, tôi xem phim.

どこで このかばんを かいました 。
Bạn đã mua cái cặp sách này ở đâu?
デパートで かいました。
Tôi mua ở bách hóa.

こんばん、いっしょに  えいがを みませんか。
Tối nay, bạn đi xem phim với tôi không?
はい、いいですね。みましょう。
Ừ, hay đấy, cùng đi xem nhé.

Hội thoại:
A:いっしょに コンサートへ 行き せんか。
   Bạn đi xem hòa nhạc với tôi nhé?

B:なんのコンサートですか。
Hòa nhạc gì vậy?

A:クラシックのコンサートですよ。
Nhạc cổ điển đấy.

B:いいですね。いつですか。
Nghe hay đấy. Khi nào vậy?

A:こんばんの 7じはんです。
Tối nay, lúc 7h30.

B:はい、わかりました。 じゃ、7じに りょうで 会いましょ 。
Tớ hiểu rồi. Thế thì hẹn gặp ở ký túc xá lúc 7 giờ nhé.

th212
10-12-2014, 01:59 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai1_zps782d0ecc.png



(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-248)

th212
16-12-2014, 01:30 PM
<tbody>
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai2_zpsdb65d0ae.png

</tbody>




(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-249)

th212
24-12-2014, 02:16 PM
<tbody>
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai3_zps8564fd4f.png


</tbody>




(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-250)

th212
05-01-2015, 01:59 PM
<tbody>
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai4_zps4ca1286b.png

</tbody>






(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-251)

th212
12-01-2015, 01:38 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai5_zps1fa7cbf6.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-253)

th212
19-01-2015, 01:25 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai6_zpsedb9338d.png

(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-254)

th212
02-02-2015, 10:17 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai7_zps9e54626d.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-255)

th212
27-02-2015, 01:21 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai8_zps45d6395c.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-256?0HrhH3M)

th212
09-03-2015, 01:42 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai9_zps9269814e.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-257)

th212
16-03-2015, 01:33 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai10_zps3e696ddc.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-258)

th212
23-03-2015, 01:27 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai11_zps6b61d670.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-259)

th212
31-03-2015, 09:27 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai12_zpsd897d16e.png
(nguồn http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-260)

th212
08-04-2015, 09:24 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai13_zpse8656a41.png
(nguồn http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-261)

th212
13-04-2015, 01:46 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai14_zpscf453de5.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-262)

th212
21-04-2015, 01:45 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai15_zps69930b69.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-263)

th212
06-05-2015, 03:46 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai16_zpsdab1e6f8.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-264)

th212
13-05-2015, 09:40 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai17_zps6f201026.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-265)

th212
20-05-2015, 09:33 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai18_zps0e86caec.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-266 (http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-266))

th212
26-05-2015, 02:09 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai19_zps133a72bb.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-267)

th212
03-06-2015, 02:10 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai20_zps8bc36fe2.png (http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-268)

th212
09-06-2015, 10:16 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai21_zpsf41ba134.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-270?lgEDMD)

th212
19-06-2015, 09:11 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai22_zps86817168.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-271)

th212
26-06-2015, 09:28 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai23_zps09fb5207.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-272)

th212
09-07-2015, 09:23 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai24_zps927ff1df.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-273)

th212
20-07-2015, 02:04 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai25_zpsc19ea542.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-274)

th212
31-07-2015, 09:19 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai26_zps544ab074.png

th212
14-08-2015, 09:25 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai27_zpsaf1c44cb.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-276?lkLpuk)

th212
28-08-2015, 09:34 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai28_zps21a34465.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-277)

th212
08-09-2015, 06:08 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai29_zps16645200.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-278)

th212
14-09-2015, 05:23 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai30_zpsc455970a.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-282)

th212
25-09-2015, 09:59 AM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai31_zpsb3b4a852.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-283)

th212
02-10-2015, 05:49 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai32_zps07aec8fa.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-284?lOu9C8)

th212
06-10-2015, 06:06 PM
http://i670.photobucket.com/albums/vv67/vincphai/Japan-mylove/Bai33_zps48eb667f.png
(http://www.tiengnhatonline.biz/board/52-1-0-355)

tuanson30061997
23-11-2015, 04:42 PM
Đàm thoại

紹介(しょうかい)
(Giới thiệu)

田中(たなか):
みなさん、おはよう ございます。
Chào mọi người
わたし は たなか です。
Tôi là Tanaka.
どうぞよろしく。
Sau này nhờ mọi người giúp đỡ.

ラオ:
はじめまして。
Xin chào.
わたし は インド の ラオ です。
Tôi là Rao, người ấn độ.
とうきょうでんき の けんしゅうせいです。
Hiện là nghiên cứu sinh công ty TokyoDenki.
せんもん は コンピューター です。
Chuyên môn của tôi là ngành máy tính.
どうぞよろしく。
Sau này nhờ mọi người giúp đỡ.

(http://nhatngu.viet-sse.v (http://nhatngu.viet-sse.vn/)