PDA

View Full Version : 休闲方式



Violinist
11-06-2013, 09:44 AM
休闲方式
Phương thức nghỉ ngơi giải trí
9894


<center><object type="application/x-shockwave-flash" data="http://www.mp3upload.info/player_mp3.swf" width="200" height="20">
<param name="movie" value="http://www.mp3upload.info/player_mp3.swf" />
<param name="bgcolor" value="#ffffff" />
<param name="FlashVars" value="mp3=http%3A//www.mp3upload.info/uploads/f486dc87fdf3bc6a93708f878be6c3de&showstop=1&showvolume=1&buttonwidth=28&volumewidth=40" />
</object><br />Powered by <a href="http://www.mp3upload.info" target="_blank">mp3upload.info
</a></center>
全文阅读:
Bài khoá

休闲方式就是人们工作以后使自己得 休息的方法。中国人的休闲方式正在 少变多,逐渐变化。

Phương thức nghỉ ngơi giải trí là phương pháp mà con người làm cho bản thân mình được nghỉ ngơi sau giờ làm việc. Phương thức nghỉ ngơi giải trí của người Trung Quốc đang nhiều lên và dần thay đổi.

以前,中国人的休闲方式很少。在农 ,因为经济条件不好,农民家里很少有电 机,又因为文化水平不高,认识的字不多,读 、看报纸的人也很少,他们 大多数是通过广播来了解国内外最新 生的大事的。

Trước đây, phương thức nghỉ ngơi giải trí của người Trung Quốc rất ít. Ở nông thôn, vì điều kiện kinh tế thiếu thốn, rất ít người nông dân trong nhà có máy truyền hình, thêm vào đó trình độ văn hoá cũng không cao, số chữ nhận biết được không nhiều, người đọc sách, xem báo cũng rất ít, đa số mọi người đều thông qua đài phát thanh biết được những việc lớn xảy ra mới nhất trong và ngoài nước.

农民经过一天的劳动,觉得很累,又 有其它合适的休息方式,只好早点睡 。在城市,虽然有的家庭有电视 机,有的家庭有收音机,认识字的人 比农村多,但是这些休闲活动都是在 里进行的,到外面去的活动比较少。

Nông dân trải qua một ngày lao động, cảm giác rất mệt mỏi, lại không có phương thức nghỉ ngơi thích hơp nào khác, buộc lòng phải đi ngủ sớm. Ở thành thị, mặc dù có gia đình có máy truyền hình, có gia đình có máy thu thanh, người biết chữ cũng nhiều hơn ở nông thôn, nhưng mà những hoạt động này đều diễn ra trong nhà, hoạt động ra bên ngoài tương đối ít.

现在,中国人的休闲方式变得很丰富 。无论是在城市,还是在农村,人们的业 生活都越来越有意思了。尤其是在城 ,跑步、游泳、爬山、钓鱼这些简单 的活动非常受欢迎;骑马、滑冰、打 尔夫球也开始流行。

Hiện nay, phương thức nghỉ ngơi giải trí của người Trung Quốc đã trở nên rất phong phú. Cho dù là ở thành thị hay là ở nông thôn, cuộc sống ngoài giờ làm của mọi người càng ngày càng có ý nghĩa hơn. Đặc biệt là ở thành thị, chạy bộ, bơi lội, leo núi, câu cá, các hoạt động đơn giản vô cùng được yêu thích; cưỡi ngựa, trượt băng, đánh golf cũng bắt đầu phổ biến.

还有许多收入高、工作竞争激烈的年 人,年轻人很喜欢到酒吧、咖啡屋去 过他们的业余时间。他们喜 欢边听音乐边喝酒,在与朋友聊天的 候得到休息。

Còn có những người trẻ tuổi có thu nhập cao, công việc cạnh tranh khốc liệt, người trẻ tuổi rất thích đến quán bar, quán cà phê để trải qua khoảng thời gian ngoài giờ làm của mình. Họ thích vừa uống rượu vừa nghe nhạc, có được sự nghỉ ngơi lúc cùng bạn bè tán chuyện.

休闲方式变多,休闲生活变普遍,增加了人们的需要,扩大了消费,给国家 来了大量的收入。为了鼓励人们多走 家门,到外面去体会世界的精彩,同 时促 进经济发展,中国政府在每年的“五 一”、“十•一”都要放七天长假。 们可以在这几天里去看朋友,去远一点的地方旅行 去学习自己不会的东西,或者就在 家里好好休息。经过假日的休息,人 又以愉快的心情开始新的工作。

Phương thức nghỉ ngơi giải trí trở nên nhiều hơn, cuộc sống nghỉ ngơi giải trí trở nên phổ biến, đã làm tăng nhu cầu của con người, tăng sự tiêu dùng, mang đến nguồn thu nhập lớn cho đất nước. Để khích lệ mọi người ra khỏi nhà nhiều hơn, ra bên ngoài trải nghiệm thế giới muôn màu, đồng thời thúc đẩy kinh tế phát triển, chính phủ Trung Quốc mỗi năm vào ngày 1 tháng 5 và 1 tháng 10 đều được hưởng kỳ nghỉ dài 7 ngày. Mọi người có thể trong những ngày này đi thăm bạn bè, đi xa du lịch, đi học những thứ mình không biết, hay là ở nhà nghỉ ngơi cho khoẻ. Qua hết kỳ nghỉ, mọi người lại mang tâm tình vui vẻ để bắt đầu công việc mới.

练习:
Luyện tập

一、请选择合适的词语填空:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

虽然,但是,有的,无论,还是

1.在城市里,()有的家庭有电视机, ()家庭有收音机,认识字的人也比 村多,()这些休闲活动都是在家里 行的,要到外面去的活动比较少。
2.()是在城市,()在农村,人们的 业余生活都越来越有意思了。

二、选择合适的搭配并连线:
Lựa chọn từ phù hợp nối lại với nhau

跑山 骑冰
游鱼 滑球
爬步 打酒
钓泳 喝马

三、判断正误:
Lựa chọn đúng hoặc sai

1.以前在农村,因为经济条件不好,农民家里很少有电 机,所以他们都不了解国内外最新发 的大事。()
2.城市里的人很喜欢体育运动。()
3.许多工作竞争激烈的年轻人,下班后 还要去酒吧喝酒,
所以他们得不到休息。()
4.现在无论是在农村还是城市,休闲生活都变 很普遍。()

四、选择正确答案:
Lựa chọn đáp án chính xác

1.短文中没有提到的休闲活动是()。
A.跑步,游泳,爬山,钓鱼
B.骑马,滑冰,打高尔夫球
C.去酒吧,咖啡屋
D.去网吧上网

2.以前,中国农村休闲方式很少,是因为()
A.农民工作很忙,没有时间
B.经济条件不好
C.农民不想休闲
D.农民喜欢到城里去工作

3.休闲方式变多,使人们()。
A.工作不努力
B.不需要到外面去体会世界的精彩
C.可以多走出家门
D.不需要好好休息

参考答案:
Đáp án tham khảo

一、1.虽然;有的;但是2.无论;还是
二、跑—步;游—泳;爬—山;钓— ;骑—马;滑—冰;打—球;喝—酒
三、1.F2.T3.F4.T
四、1.D2.B3.C