PDA

View Full Version : Les petits bonheurs de la vie - Những hạnh phúc nhỏ nhoi trong cuộc sống



uheureuse
16-07-2013, 05:57 PM
(Nguồn: Tự Học Tiếng Pháp - Mỗi Ngày 5 Từ Vựng)

Hạnh phúc là gì nhỉ? Mà biết bao người trong số chúng ta bỏ cả cuộc đời để kiếm tìm.
Thì ra, Hạnh phúc cũng giản dị lắm, vậy mà có khi ta lại chẳng nhận ra ^^

1, Tomber amoureux
Yêu

2, Rire jusqu'à en avoir mal au ventre
Cười đau cả bụng

3, Trouver un tas de courrier quand on rentre de vacances
Nhận được rất nhiều bức thư khi ta trở về sau kì nghỉ

4, Conduire dans un endroit où les paysages sont magnifiques
Lái xe đến một nơi có nhiều phong cảnh tuyệt đẹp

5, Écouter sa chanson favorite à la radio
Lắng nghe một bài hát yêu thích trên đài

6, Se coucher dans son lit en écoutant tomber la pluie
Nằm ngủ trên giường và lắng nghe tiếng mưa

7, Sortir de la douche et s'envelopper dans une serviette toute chaude
Tắm xong và cuộn mình trong chiếc khăn ấm

8, Réussir son dernier examen
Thành công trong kì thi cuối cùng

9, Prendre part à une conversation intéressante
Tham gia vào một cuộc trò chuyện thú vị

10, Retrouver de l'argent dans un pantalon non utilisé depuis longtemps
Tìm thấy tiền trong chiếc quần cũ lâu rồi ta không mặc

11, Rire de soi-même
Tự cười mình

12, Prendre un bon repas entre amis
Thưởng thức bữa ăn cùng bạn bè

13, Rire sans raison particulière
Cười mà chẳng cần có lí do gì đặc biệt cả

14, Entendre accidentellement quelqu'un dire quelque chose de bien sur soi
Chợt nghe thấy ai đó nói điều tốt đẹp về mình ^_^

15, Se réveiller en pleine nuit en se rendant compte que l'on peut encore dormir quelques heures
Tỉnh dậy nửa đêm và...nhận ra rằng, có thể ngủ thêm vài tiếng nữa cơ ^^

16, Observer un coucher de soleil
Ngắm mặt trời lặn

17, Écouter la chanson qui rappelle cette personne spéciale dans sa vie
Lắng nghe một bài hát gợi nhớ lại trong ta một người nào đó đặc biệt trong cuộc đời

18, Recevoir et donner le premier baiser
Nhận và trao đi nụ hôn đầu tiên

19, Sentir des picotements dans le ventre quand on voit cette personne si spécial
Cảm thấy nhói lòng khi bắt gặp một người thật đặc biệt với ta

20, Passer un bon moment avec ses amis
Trải qua khoảnh khắc tuyệt vời bên bạn bè

21, Voir heureux les gens qu'on aime
Thấy những người mà ta yêu quý sống hạnh phúc

22, Porter le gilet de la personne aimée et sentir encore son parfum
Mặc chiếc áo gilet của người mà ta yêu quý và cảm nhận mùi nước hoa vẫn còn vương trên áo

23, Rendre visite à un viel ami et se rendre compte que les choses n'ont pas changé entre nous
Đến thăm người bạn cũ và nhận thấy, chẳng có gì thay đổi giữa chúng ta

24, Entendre que l'on nous aime
Nghe thấy rằng, họ yêu chúng ta

Et vous, avez-vous déjà trouvé ces petits bonheurs?
Còn bạn, bạn đã tìm thấy những hạnh phúc nhỏ nhoi này chưa?