PDA

View Full Version : Trường âm trong tiếng Nhật



th212
23-09-2013, 03:43 PM
<header class="entry-header"> Trường âm trong tiếng Nhật </header> Trường âm, nói một cách nôm na là âm dài, âm đôi, tức là đọc dài hai lần so với âm đơn. Nếu bạn đọc âm あ là một thì trường âm ああ được xem là hai.
Một số ví dụ về trường âm:

おばさん – obasan:cô, dì, おばあさん – obaasan: bà
おじさん – ojisan:chú, bác, おじいさん – ojiisan:ông
ゆき – yuki:tuyết, ゆうき – yuuki:dũng cảm, dũng khí
え – e:picture,bức tranh, ええ – ee:vâng
とる – toru:chụp, とおる - touru:đi qua
ここ – koko:ở đây, こうこう – koukou:trường cấp 3 Lưu ý về trường âm:


Trường âm của cột あ (tương ứng cột A trong bảng chữ cái như, あ、か、。。。): Thêm kí tự あ đằng sau



Trường âm với cột い : Thêm kí tự い



Trường âm với cột う : Thêm kí tự う



Trường âm với cột え : Thêm kí tự い (ngoại trừ: ええ:vâng, おねえさん: chị gái)



Trường âm với cột お : Thêm kí tự う (ngoại trừ : おおきい:to, lớn; おおい: nhiều , とおい:xa…)


Với trường âm của chữ Katakana ? Ta cần thêm ‘―’
Ví dụ: カード – kaado:thẻタクシー – takushi:taxi, スーパー - suupaa:siêu thị, テープ - teepu:băng ; ノート - nooto: tập
Nguồn http://nhatngu.viet-sse.vn

doctinh357
01-01-2014, 11:47 PM
<header class="entry-header"> Trường âm trong tiếng Nhật

</header> Trường âm, nói một cách nôm na là âm dài, âm đôi, tức là đọc dài hai lần so với âm đơn. Nếu bạn đọc âm あ là một thì trường âm ああ được xem là hai.
Một số ví dụ về trường âm:

おばさん – obasan:cô, dì, おばあさん – obaasan: bà

おじさん – ojisan:chú, bác, おじいさん – ojiisan:ông

ゆき – yuki:tuyết, ゆうき – yuuki:dũng cảm, dũng khí

え – e:picture,bức tranh, ええ – ee:vâng

とる – toru:chụp, とおる - touru:đi qua

ここ – koko:ở đây, こうこう – koukou:trường cấp 3
Lưu ý về trường âm:


Trường âm của cột あ (tương ứng cột A trong bảng chữ cái như, あ、か、。。。): Thêm kí tự あ đằng sau


Trường âm với cột い : Thêm kí tự い


Trường âm với cột う : Thêm kí tự う


Trường âm với cột え : Thêm kí tự い (ngoại trừ: ええ:vâng, おねえさん: chị gái)


Trường âm với cột お : Thêm kí tự う (ngoại trừ : おおきい:to, lớn; おおい: nhiều , とおい:xa…)

Với trường âm của chữ Katakana ? Ta cần thêm ‘―’
Ví dụ: カード – kaado:thẻタクシー – takushi:taxi, スーパー - suupaa:siêu thị, テープ - teepu:băng ; ノート - nooto: tập
Nguồn http://nhatngu.viet-sse.vn
Bài này thật hay vừa hữu ích