PDA

View Full Version : Cách dùng 「のに」、「おかげで」và「せいで



mphuong
17-01-2014, 01:29 PM
Cách dùng 「のに」、「おかげで」 và 「せいで」


1.のに – Vậy mà

[普通形- thể thông thường]のに、~。
[名詞 – danh từ]なのに、~。

意外な結果を示すという意味
Chỉ kết quả không mong đợi

例:

約束(やくそく)したのに、彼(か )はきませんでした。
Đã hẹn rồi vậy mà anh ta không đến.
日曜日なのに、働かなければなりま ん。
Ngày chủ nhật vậy mà phải làm việc.

2.おかげで – Nhờ

[普通形過去 – động từ dạng quá khứ thông thường]おかげで、~。
[名詞 – danh từ]の おかげで、~。
* おかげさまで、~。Nhờ ơn trời, ~.

物事 (http://www.weblio.jp/content/物事)の結果 (http://www.weblio.jp/content/結果)について、他者 (http://www.weblio.jp/content/他者)の援助 (http://www.weblio.jp/content/援助)を指し (http://www.weblio.jp/content/指し)、その援助 (http://www.weblio.jp/content/援助)があったためにこのような (http://www.weblio.jp/content/このような)結果 (http://www.weblio.jp/content/結果)がもたらされ (http://www.weblio.jp/content/たらされ)た、という意味で用いられ 表現 (http://www.weblio.jp/content/表現)。
Chỉ sự hỗ trợ của người khác, chỉ kết quả có được là do có sự hỗ trợ đó.

例:

先生のおかげで、病気がなおしまし 。
Nhờ bác sĩ mà tôi khỏi bệnh.
シートベルトをしていましたおかげ 、けがをしませんでした。
Nhờ thắt dây an toàn mà tôi không bị thương.
おかげさまで、元気になりました。
Nhờ ơn trời mà tôi đã khoẻ.

3.せいで – Tại; do

[普通形過去 – dạng quá khứ thông thường]せいで、~。
[名詞 – danh từ]の せいで、~。

ある(悪い)結果を生じた原因・理由という意味。
Chỉ lí do nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu.

例:

台風のせいで、旅行できなくなりま た。
Tại cơn bão mà tôi không thể đi du lịch.
働きすぎたせいで、病気になりまし 。
Tại làm việc quá sức mà bị bệnh.