PDA

View Full Version : Từ vựng công cụ giao thông – 交通工具



meteor
03-04-2014, 10:22 AM
Từ vựng công cụ giao thông


https://scontent-b-sin.xx.fbcdn.net/hphotos-frc3/t1.0-9/1979536_222417017952590_521547112_n.jpg


童车 :Xe trẻ em
自行车 : Xe đạp
电动车 : Xe đạp điện
三轮车 : Xe ba gác; xe ba bánh
摩托车 : Xe gắn máy; xe mô tô
小轿车 : ô tô mui kín; xe hơi hai cửa mui kín
敞篷车: Xe mui trần
跑车: Xe đua
吉普车: xe jeep; xe jíp
商务车 : xe thương vụ; xe công vụ
出租车 : xe thuê; taxi
警车 : xe cảnh sát
面包车 : xe 16 chỗ; xe cá mập
校车: xe nhà trường
客车: xe khách; xe buýt
急救车: xe cấp cứu
消防车 : xe cứu hỏa
环卫车 : xe quét đường; xe môi trường
卡车 : xe tải; xe chở hàng
拖拉机 : Máy cày
挖掘机 : Máy đào
装载机: máy xúc; máy xếp dở
压路机: xe lu
叉车 : xe nâng; xe cẩu
推土机: Máy ủi; xe ủi đất
火车 : Xe lửa; tàu hỏa
轮船 : tàu thủy
飞机 : Máy bay; phi cơ
直升飞机 : trực thăng
坦克 : xe tăng