PDA

View Full Version : Cách hỏi thời gian



th212
10-06-2014, 02:40 PM
Cách hỏi thời gian

Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:

いま、なんじですか (http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#)。 (今、何時ですか。) >>> Bây giờ là mấy giờ ? (http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#)

Nếu trả lời : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです。 (http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#) (いま、よじです。)

Cách nói giờ bằng tiếng Nhật

1 giờ : いちじ  1時
2 giờ : にじ   2時
3 giờ : さんじ  3時
4 giờ: よじ   4時
5 giờ : ごじ   5時
6 giờ : ろくじ  6時
7 giờ : しちじ (ななじ) 7時 -> Trong hội thoại người ta dùng しちじ nhiều hơn.
8 giờ : はちじ  8時
9 giờ : くじ    9時
10 giờ : じゅうじ  10時
11 giờ : じゅういちじ 11時
12 giờ : じゅうにじ  12時

Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.

1. いま、なんじ ですか。( 今、何時ですか。)
2.いま、なんじ。(今、何時。)
3.なんじ。(何時。)

Trả lời cũng vậy, trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.

1.いま、3じです。   (今、 時です。)
2.いま、3じ。      (今 3時。)
3.3じ。          ( 時。)

Các bạn tập số đếm từ 1 đến 12

1: いち   kanji viết như sau : 一
2 : に                二
3: さん               三
4: よん (し)           四
5: ご                五
6: ろく               六
7: しち (なな)         
8: はち              
9: きゅう             
10: じゅう            十
11: じゅういち          十
12: じゅうに           十

Nếu muốn nói : ” Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau

いま、にじ はん です (http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#) 。 (今、2時半です。)
はん: là một nửa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.
Ta cứ việc thêm chữ “はん” sau giờ như ví dụ trên là được.
Các bạn thử tập nói từ 1 giờ rưỡi đến 12 giờ rưỡi xem http://tiengnhat.org/wp-includes/images/smilies/icon_smile.gif

Để nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん  (分)

いま、3時35分です (http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#) (いま、さんじ さんじゅうご ふん です。) Bây giờ là 3 giờ 35 phút

1 phút : ( 一分 ) いっぷん
2 phút : ( 二分 ) にふん
3 phút : ( 三分 ) さんぷん
4 phút : ( 四分 ) よんぷん
5 phút : ( 五分) ごふん
6 phút : ( 六分) ろっぷん
7 phút : ( 七分 ) しちふん
8 phút : ( 八分 ) はっぷん
9 phút : ( 九分 ) : きゅうふん
10 phút : ( 十分 ) じゅっぷん
15 phút : ( 十五分 ) じゅうごふん
30 phút : ( 三十分 ) さんじゅっぷん  hay nói cách khác là : はん (rưỡi)

(http://tiengnhat.org/cach-hoi-thoi-gian-bang-tieng-nhat/#)