PDA

View Full Version : Khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng



meteor
18-06-2014, 10:02 AM
KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG
汉语常用口语
Hànyǔ chángyòng kǒuyǔ

不在乎: Bù zài hū: Không để tâm, không để ý.
无所谓: Wú suǒ wèi: Không thể nói là… / Không sao cả.
不由得: Bù yóu de: Khiến không thể / Bất giác, không kìm nổi.
别提了: Bié tí le: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
没说的: Méi shuō de:Không cần phải nói, khỏi phải nói
可不/可不是: Kě bù/kě bù shì: Đúng vậy.
可也是: Kě yě shì:Có lẽ thế. Có lẽ là.
吹了: Chuī le: Hỏng rồi, thôi rồi.

不见得: Bù jiàn dé: Không chắc, chưa hẳn.
对得起: Duì de qǐ: Xứng đáng.
忍不住: Rěn bù zhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
不怎么样: Bù zěn me yàng: Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
跟……过不去:Gēn…… guò bu qù: Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
左说右说: Zuǒ shuō yòu shuō: Nói đi nói lại.
时好时坏: Shí hǎo shí huài: Lúc tốt lúc xấu.
不大不小: Bù dà bù xiǎ: Không lớn không nhỏ, vừa vặn
忽高忽低: Hū gāo hū dī:Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
老的老,小的小: Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
东一句,西一句: Dōng yī jù, xi yī jù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.

说的来/说不来: Shuō de lái/shuō bu lái: (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
合得来/合不来: Hé de lái/hé bu lái: Hợp nhau. / Không hợp nhau.
划得来/划不来: Huá de lái/huá bù lái: Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
靠的住/靠不住: Kào de zhù/kào bù zhù: Đáng tin / Không đáng tin.
对得住/对不住: Duì de zhù/duì bù zhù: Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
犯得着/犯不着: Fàn de zháo/fàn bu zhe: Đáng / không đáng.
怪得着/怪不着: Guài de zháo/guài bù zháo: đáng trách / không thể trách, chả trách.
数得着/数不着: Shǔ de zháo/ shǔ bù zháo: Nổi bật / Không có gì nổi bật.
遭透了: Zāo tòu le: Hỏng bét, tồi tệ hết sức.

看透了: Kàn tòu le: Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
吃透了: Chī tòu le: Hiểu thấu, hiểu rõ.
气得要死/要命: Qì dé yào sǐ/yào mìng: Giận muốn chết, giận điên người.
困的不行: Kùn de bù xíng: Buồn ngủ díp cả mắt.
算不得什么: Suàn bù dé shén me: Không đáng gì.
恨不得: Hèn bu de: Hận chẳng được, hặn chẳng thể, chỉ mong.
怪不得: Guài bù dé: Thảo nào, chả trách.
不得了: Bù dé le:Nguy rồi, gay go rồi.
谈不到一块儿去:Tán bù dào yīkuài er qù: Không cùng chung tiếng nói.
一个劲儿: Yī ge jìn er: Một mạch, không ngớt, không ngừng.
说风凉话: Shuō fēng liáng huà:Nói mát, nói kháy.

说梦话:Shuō mèng huà: Nói mê, nói viển vông; nói sảng.
说不上: Shuō bu shàng: Không nói ra được, nói không xong.
好得不能再好/再好也没有了:Hǎo dé bù néng zài hǎo/zài hǎo yě méi yǒu le: (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
是我自己的不是: Shì wǒ zì jǐ de bùshì: Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
来劲儿: Lái jìn er: Có sức mạnh, tich cực
开快车:Kāi kuài chē: Tốc hành / Cấp tốc.
吃后悔药: Chī hòu huǐ yào: Ray rứt hối hận.
吹牛: Chuī niú: Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
看中/看上: Kàn zhòng/kàn shàng: Vừa mắt, ưng ý.

说的比唱的还好听: Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng: Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
太阳从西边出来了: Tài yáng cóng xī bian chū lái le: Mặt trời mọc đằng Tây.
戴高帽(子):Dài gāo mào (zi): Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
倒胃口: Dǎo wèi kǒu: Ngán tận cổ.
赶时髦: Gǎn shí máo: Chạy theo mốt.
赶得上: Gǎn de shàng: Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
家常便饭: Jiā cháng biàn fàn: Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
喝西北风: Hē xī běi fēng: Ăn không khí.
开绿灯: Kāi lǜ dēng: Bật đèn xanh.
拿手戏: Ná shǒu xì: Trò tủ, ngón ruột.

露一手/露两手: Lòu yī shǒu/lù liǎng shǒu: Lộ ngón nghề.
留后手/留后路: Liú hòu shǒu/liú hòu lù: Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
热门(儿): Rè mén (er): (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
冷门(儿): Lěng mén (er):(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.

马大哈: Mǎ dà hā: Đểnh đoảng, sơ ý / Người đểnh đoảng, sơ ý.
拍马屁: Pāi mǎ pì: Tâng bốc, nịnh bợ.
交白卷: Jiāo bái juàn: Nộp giấy trắng.
泼冷水: Pō lěng shuǐ: Xối nước lạnh, tạt nước lạnh.
妻管严: Qī guǎn yán: Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
走老路: Zǒu lǎo lù: Đi đường mòn.
走下坡路: Zǒu xià pō lù: Đi xuống dốc, tuột dốc.
走着瞧: Zǒu zhe qiáo: Để rồi xem.
纸老虎: Zhǐ lǎo hǔ:Con cọp giấy.

竹篮打水一场空/泡汤 :Zhú lán dǎ shuǐ yī chǎng kōng/pào tāng : Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc, xôi hỏng bỏng không.

便宜无好货,好货不便宜:Pián yi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi: Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.
我让他往东走,他偏要往西行:(不听 ) Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xī xíng: (Bù tīng huà): Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来 Cóng yī gè ěr duo jìn qù, cóng lìng yī gè ěr duo chū lái: Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
扔在脑后/扔在脖子后:Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu: Bỏ ngoài