PDA

View Full Version : Pronom



TOUSENSEMBLE
27-06-2014, 09:54 AM
Quan sát các ví dụ sau đây:
1/ Paul est un ami. Paul me rend visite aujourd'hui. (Paul là một người bạn. Paul đến thăm tôi ngày hôm nay)
2/ Ma voiture est en panne. Je répare ma voiture. (Xe của tôi hỏng rồi. Tôi sửa xe của tôi)
3/ Tu aimes bien ce gâteau et tu reprends du gâteau. (Bạn thích cái bánh ngọt này lắn và bạn lấy cái bánh này lại đi)
4/ J'ai mes affaires. As-tu tes affaires? (Tôi có việc của tôi. Bạn có việc của bạn không?)

Trong mỗi ví dụ trên đều có một từ lặp lại (Paul, voiture, gâteau, affaires); những từ này là danh từ.
Trong văn nói, để tránh lặp lại những từ này, người ta dùng các từ khác ngắn gọn hơn để thay thế:

1/ Paul est un ami. Il me rend visite aujourd'hui.
2/ Ma voiture est en panne. Je la répare.
3/ Tu aimes bien ce gâteau et tu en reprends.
4/ J'ai mes affaires. As-tu les tiennes?

→ Il thay thế cho Paul, la thay thế cho voiture, en thay thế cho gâteau, les tiennes thay thế cho affaires.Các từ Il, la, en, les tiennes gọi là PRONOMS (ĐẠI TỪ).

TOUSENSEMBLE
27-06-2014, 10:03 AM
PRONOM
ĐẠI TỪ




ĐỊNH NGHĨA


<tbody>
Le PRONOM est un mot qui, en général, remplace un NOM ou un Groupe Nominal pour éviter de faire des répétitions.
ĐẠI TỪ là từ thường dùng để thay thế cho một danh từ hoặc một cụm danh từ để tránh sự lặp lại.

</tbody>

Ví dụ:
1/ Isabelle mange la pomme. (Isabelle ăn táo)
→ Elle la mange.
(Elle = Isabelle ; la = pomme)
2/ Ma soeur apprend ses leçon de géographie. (Chị của tôi học bài)
→ Ma sœur l’apprend.
(l’ = leçon de géographie)


Lưu ý:
Trong một số trường hợp, đại từ có thể chỉ người, con vật hoặc sự việc, sự vật nào đó chưa được rõ (chưa biết tên gọi).

Ví dụ:
1/ Tu as raison. (Bạn có lý)
→ “Tu” chỉ người đang nói chuyện với chúng ta.

2/ On appelle au téléphone. (Ai đó đã gọi điện thoại)
→ “On” là chỉ một người mà tôi nghe giọng.

3/Que feras-tu? (Bạn sẽ làm gì ?)
→ “Que” là chỉ điều (việc) mà tôi muốn biết

VAI TRÒ CỦA ĐẠI TỪ


<tbody>
Comme il remplace un NOM, le PRONOM prend la nature et la fonction du nom remplacé.
Vì thay thế cho danh từ, đại từ có bản chất và chức năng như danh từ thay thế.


</tbody>



Về bản chất: Đại từ sẽ có giống đực hoặc giống cái, số ít, hoặc số nhiều.
Về chức năng: Đại từ có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ.

Quan sát lại các ví dụ sau:
1/ Paul est un ami. Il me rend visite aujourd'hui.
Nhận xét: Ta nhận thấy Il ở đây là thay cho Paul, nó là đại từ, giống đực, số ít, và là chủ ngữ của động từ rendre


2/ Ma voiture est en panne. Je la répare.
Nhận xét: Ở ví dụ này, la thay cho voiture, là đại từ, giống cái, số ít, là bổ ngữ trực tiếp của động từ réparer.

PHÂN LOẠI ĐẠI TỪ
1/ Le Pronom Possessif,
2/ Le Pronom Démonstratif, (http://www.coviet.vn/diendan/showthread.php?t=46874)
3/ Le Pronom Personnel, (http://www.coviet.vn/diendan/showthread.php?t=46580)
4/ Le Pronom Relatif, (http://www.coviet.vn/diendan/showthread.php?t=47100)
5/ Le Pronom Interrogatif (http://www.coviet.vn/diendan/showthread.php?t=46776)
6/ Le Pronom Indéfini.

TOUSENSEMBLE
30-06-2014, 09:15 AM
Exercice 1: Pour chaque phrase, trouvez le nom remplacé par le pronom en “gras”
Tìm danh từ được thay thế bởi đại từ in đậm trong mỗi câu sau:

1/ L’educatrice achète les jouets pour les petits. Elle les leur offrira après le repas.
Réponse:
Elle: remplace éducatrice.
les: remplace jouets.
leur: remplace petits

2/ Les ambulanciers se sont rendus à la maison où le blessé les attendait impatiemment.
Réponse:
où: remplace maison
les: remplace ambulanciers

3/ Mélanie a commencé son devoir vers neuf heures et elle l’a terminé deux heures plus tard.
Réponse:
elle: remplace Mélanie
l’ : remplace devoir

4/ Mon anmi aime le cinéma et y va souvent.
y: remplace cinéma

5/ As-tu ton stylo? J’ai oublié le mien.
le mien: remplace stylo

TOUSENSEMBLE
30-06-2014, 09:16 AM
Exercice 2: Pour chaque phrase, trouvez le pronom et nom remplacé
Tìm đại từ và danh từ thay thế trong các câu sau

1/ Pierre et sa sœur sont partis à Québec. Ils arrivont en soirée
Réponse:
Pronom: Ils
Nom remplacé: Pierre et sa sœur

2/ Ces informations-ci sont beucoup plus précises que celles-là.
Réponse:
Pronom: celles-là
Nom remplacé: informations

3/ La randonnée à bicyclette est l’une des activités préférés des Québécois.
Réponse:
Pronom: une
Nom remplacé: activité

4/ Petit Pierre dira le poème que la maîtresse a enseigné en classe.
Réponse:
Pronom: que
Nom remplacé: poème

5/ Vos chiens semblent agressifs tandis que les nôtres sont très calmes.
Réponse:
Pronom: les nôtres
Nom remplacé: chiens

TOUSENSEMBLE
30-06-2014, 09:18 AM
Exercice 3: Refaites les phrases en transformant seulement la partie en italique avec un pronom à la place du nom repété
Viết lại câu in nghiêng có sử dụng đại từ thay cho danh từ lặp lại

1/ Jean prend une pomme et lave la pomme.
Réponse: Jean prend une pomme et il la lave.

2/ Pierre va chez un ami pour rapporter un livre à son ami.
Réponse: Pierre va chez un ami pour lui rapporter un livre.

3/ Je vais à la piscine et mon frère va souvent aussi à la piscine.
Réponse: Je vais à la piscine et mon frère y va souvent aussi.

4/ Quand je vais chez mes parents, je rapporte des fleurs à mes parents.
Réponse: Quand je vais chez mes parents, je leur rapporte des fleurs.

5/ Tu as trouvé le roman. Je voulais ce roman.
Réponse: Tu as trouvé le roman que je voulais.