PDA

View Full Version : Ebola : 68 morts en 5 jours



TOUSENSEMBLE
06-08-2014, 04:33 PM
Ebola : 68 morts en 5 jours
Dịch bệnh Ebola : 68 người chết trong 5 ngày



http://youtu.be/k1WCsVvTN2o



En Afrique de l’Ouest, l’inquiétude grandit face à l‘épidémie de fièvre hémorragique due au virus Ebola.
Ở Tây Phi, nỗi lo sợ đang lớn dần khi người dân phải đối mặt với dịch sốt xuất huyết do virus Ebola gây ra.

Le bilan continue de s’alourdir, avec 603 morts, dont 68 en seulement 5 jours en Guinée, au Liberia et en Sierra Leone. Le virus continue de se transmettre, notamment en raison du manque de sensibilisation des populations.
Con số tử vong tiếp tục tăng với 603 người chết, trong đó có 68 người chết chỉ trong 5 ngày ở Guinea, Liberia và Sierra Leone. Virus này vẫn sẽ tiếp tục lây lan, nhất là khi thiếu đi sự nâng cao ý thức cho người dân.

“Il va probablement nous falloir plusieurs mois pour que nous soyons en mesure de contrôler cette épidémie et de réduire le nombre de cas d’Ebola”, explique Dan Epstein de l’Organisation Mondiale de la Santé. “Il y aura donc des hauts et des bas, c’est un aspect normal pour cette épidémie.”
« Hẳn là chúng tôi sẽ cần nhiều tháng nữa để có thể khống chế dịch bệnh này và làm giảm số ca mắc bệnh Ebola » Dan Epstein, người phát ngôn của tổ chức y tế thế giới giải thích. « Vậy nên, sẽ có lúc thế này, lúc thế khác, đó là một khía cạnh bình thường của dịch bệnh»

Cette épidémie semble être partie des forêts de Guinée au début de février. Elle cause hémorragies, vomissements et diarrhées. C’est la plus meurtrière depuis l’apparition du virus en 1972.
Dịch bệnh này dường như phát xuất từ những khu rừng Guinea hồi đầu tháng hai. Nó gây ra hiện tượng xuất huyết, nôn mửa và tiêu chảy. Đây là lần có nhiều người chết nhất kể từ khi virus này xuất hiện vào năm 1972.

La fièvre Ebola se transmet par contact direct avec le sang, les liquides biologiques ou les tissus de personnes ou d’animaux infectés. Il n’y a pas à ce jour de vaccin contre ce virus.
Bệnh sốt xuất huyết Ebola lây lan thông qua tiếp xúc trực tiếp với máu, các chất dịch cơ thể hoặc tế bào của người, động vật bị nhiễm bệnh. Hiện nay, vẫn chưa có vắc – xin phòng chống loại virus này.


Các bạn hãy trả lời những câu hỏi dưới đây
1/ trouble désagréable suscité par la crainte vague et informulée d'un danger ou d'un événement malheureux ?
a/ calme
b/ inquiétude
c/ tranquillité
Réponse : b/ inquiétude


<tbody>
Inquiétude (n.m) : trouble désagréable suscité par la crainte vague et informulée d'un danger ou d'un événement malheureux
En Afrique de l’Ouest, l’inquiétude grandit face à l‘épidémie de fièvre hémorragique due au virus Ebola.
Ở Tây Phi, nỗi lo sợ đang lớn dần khi người dân phải đối mặt với dịch sốt xuất huyết do virus Ebola gây ra.


</tbody>



2/ action destinée à éveiller l'attention et à susciter l'intérêt (d'une personne ou d'un groupe de personnes)
a/ sensibilation
b/ démagogie
c/ mensonge
Réponse : a/ sensibilation


<tbody>
sensibilation (n.f) : action destinée à éveiller l'attention et à susciter l'intérêt (d'une personne ou d'un groupe de personnes)
Le virus continue de se transmettre, notamment en raison du manque de sensibilisation des populations.
Virus này vẫn sẽ tiếp tục lây lan, nhất là khi thiếu đi sự nâng cao ý thức cho người dân.


</tbody>



3/ avoir la possibilité de ?
a/ être en jeu
b/ être en mesure
c/ être en paix
Réponse : b/ être en mesure


<tbody>
être en mesure (loc. verbale) : avoir la possibilité de
Il va probablement nous falloir plusieurs mois pour que nous soyons en mesure de contrôler cette épidémie et de réduire le nombre de cas d’Ebola
Hẳn là chúng tôi sẽ cần nhiều tháng nữa để có thể khống chế dịch bệnh này và làm giảm số ca mắc bệnh Ebola


</tbody>



4/ l’écoulement du sang en dehors de son circuit naturel constitué par le cœur et les vaisseaux sanguins (veines et artères) ?
a/ vomissement
b/ diarrhée
c/ hémorragie
Réponse : c/ hémorragie


<tbody>
hémorragie (n.f) : l’écoulement du sang en dehors de son circuit naturel constitué par le cœur et les vaisseaux sanguins (veines et artères)
Elle cause hémorragies, vomissements et diarrhées.
Nó gây ra hiện tượng xuất huyết, nôn mửa và tiêu chảy.


</tbody>



5/ se propager dans un autre organisme ?
a/ s’infecter
b/ contaminer
c/ se transmettre
Réponse : c/ se transmettre


<tbody>
se transmettre (v): se propager dans un autre organisme
La fièvre Ebola se transmet par contact direct avec le sang, les liquides biologiques ou les tissus de personnes ou d’animaux infectés
Bệnh sốt xuất huyết Ebola lây lan thông qua tiếp xúc trực tiếp với máu, các chất dịch cơ thể hoặc tế bào của người, động vật bị nhiễm bệnh


</tbody>