PDA

View Full Version : Những mẫu ngữ pháp dễ lẫn lộn chức năng 〔2級文法〕



cobayla
09-09-2014, 01:09 PM
混同しやすい機能語
原因・理由を表わす表現





「先生__助かりました。ありがと ございます。」
1 のせいで
2 のおかげで
3 のために
4 によって




「先生__助かりました。ありがと ございます。」
1 のせいで
2 のおかげで
3 のために
4 によって


*せいで  原因・理由[不利益な結果について言う  〈tại; vì [nói về kết quả bất lợi]〉

*おかげで ①原因・理由(事故のおかげで遅刻した。 /②利益の由来 〈①do; bởi (Do sự cố nên đến trễ.) /② nhờ [lí do có lợi]〉



*おかげさまで 感謝を表わすあい つの表現 〈cách nói khi chào hỏi thể hiện lòng biết ơn〉



*おかげさまで、助かりました。Nhơ ơn trên mà đã qua khỏi.



*先生のおかげさまで助かりました Nhờ giáo viên mà đã qua khỏi.



*ために 原因・理由(事故のために遅刻した。) 中立の視点] 〈tại; vì (Vì sự cố nên đến trễ.) [quan điểm ở mức giữa (của lí do có lợi và bất lợi)]〉

*によって  ①原因・理由/②根拠(規則によって処分する。)〈① do; bởi/② dựa vào; căn cứ vào (chỉ căn cứ, chỗ dựa) (Xử phạt dựa trên quy định.)〉

*(た)ばかりに 原因を限定する意味[望まない結果につ て言う]〈chỉ vì; chỉ tại (giới hạn nguyên nhân) [nói về kết quả không mong muốn]〉

*AだけにB  AとBが当然の関係であることを示 〈chính vì A nên B (biểu thị sự liên quan theo lẽ đương nhiên giữa A và B)〉

*Aだけ(のことは)あってB AとBが当然 の関係であることを示す[BがAに 応しい意味を含む]〈chính vì là A nên B (biểu thị sự liên quan theo lẽ đương nhiên giữa A và B) [bao hàm ý B tương ứng với A]〉


①コンピュータのおかげで、__。
1 作業をする  2 作業をしよう
3 作業がしたい 4 作業ができる

②遅刻したせいで__。
1 合格しなかった 2 合格した
3 合格できた 4 合格できなかった

③バスに乗った__に遅刻してしま た。
1 あまり 2 ばかり 3 かぎり 4 かわり

④このマンションは、駅に近い__ 格が高い。
1 ために 2 によって 3 おかげで 4 ばかりに

⑤有名な店__おいしい。
 1 ばかりに 2ために  3 だけに 4 からには

⑥日本語の先生__のことはあって 発音が良い。
1 だけ 2ため  3 せい 4 まで

⑦若い__力も強い
1 せいで 2だけに 3 ばかりに 4 からには



解答










①4 ②4 ③2 ④1 ⑤3 ⑥1 ⑦2

http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pd

cobayla
13-09-2014, 01:04 PM
混同しやすい機能語


決意・覚悟を表わす表現

Cách Diễn Đạt Thể Hiện Quyết Tâm, Tâm thế







申し込んだからには__。
1 参加してきました
2 参加せざるをえない
3 参加することはない
4 参加しませんでした


申し込んだからには__。
1 参加してきました
2 参加せざるをえない
3 参加することはない
4 参加しませんでした



*Aを前提にBする決意を示す 〈bi ểu thị quyết tâm: lấy A làm tiền đề để thực hiện B〉


*[A=実現/未実現:B=未実現 〈A= thực hiện/chưa thực hiện : B= chưa thực hiện〉



*Aから(に)はB 〈một khi đã...〉



*強い決意や覚悟を示す 〈quyết tâm mạnh, chuẩn bị tâm thế trước〉



*文末は義務(~べきだ、~なければならない、など)〈cuô i câu mang ý nghĩa vụ như: phải~,...〉


     意志・希望(~つもりだ、~たい、など)〈cuối câu thể hiện ý chí/mong muốn như: định ~, muốn~,...〉


     断定(~はずだ、~ちがいない、など)が多い。〈cu ối câu thể hiện ý khẳng định như: chắc chắn~,...〉



*約束したからには、どんなことが っても守るべきだ。Một khi đã hứa thì dù thế nào cũng phải giữ lời



*日本語を習っているからには、こ ばだけに限らず、文化についても学びた 。Một khi đã học tiếng Nhật, không chỉ ngôn ngữ thôi mà muốn học luôn cả về văn hoá.



 *こんなに安いからきっとにせも に違いない。Rẻ như vầy chắc chắn là đồ giả rồi.



*A以上(は)B〈một khi đã... thì〉



*「~からには」と同義表現。〈giô ng nghĩa với 「~からには」〉



*規則や建前を述べる。〈nói về luật lệ, nguyên tắc〉



*仕方がない意味を含むことが多い thường bao hàm ý: không còn cách nào khác〉



*離婚してもあなたが父親である以 は子供の面倒はしっかり見るべきだ。Một khi đã làm cha, dù có ly hôn cũng phải chăm sóc con cái chu đáo.



*AうえはB〈một khi đã... thì〉



*「~からには」「~以上」より硬 言い方。文語的な言い方。 〈cách nói hơi cứng, mang tính văn viết so với 「~からには」「~以上」〉

*文語的な度合 〈Xếp theo mức độ mang tính văn viết:〉


文語的:うえは>以上は>からには 



    *契約書にサインした上は 証人であるあなたが逃げた息子さん 借金を肩代わりしなければけません 。Một khi đã kí tên vào hợp đồng, anh là người bảo lãnh thì phải gánh thay phần tiền nợ của con trai bỏ trốn.






①作業を始めた__、途中ではやめら ない。
1 限り2 以上3 次第4 以来


②能力試験を受ける__には、必ず 格したい
1 から2 ので3 ため4 ほど


③約束したうえは__。

1 きっと行く  2 必ず行った
3 たぶん行こう 4 いつも行く


解答










①2 ②1 ③1


http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf
http://jn2et.com/BUNKEI/Bdifference/3nantoka-ijouha-ueha.html
(http://jn2et.com/BUNKEI/Bdifference/3nantoka-ijouha-ueha.html)

cobayla
17-09-2014, 10:01 AM
同時・並行を表わす表現

Cách Diễn Đạt Ý Đồng Thời, Song Hành







台風__風が強くなった。
1 につれて
2 にともなって
3 にしたがって
4 におうじて




台風__風が強くなった。
1 につれて
2 にともなって
3 にしたがって
4 におうじて



*にしたがって Aが変化してBも変化する[主従関 あり] 〈càng...càng / cùng với... (A thay đổi, B cũng thay đổi theo) [có liên quan giữa cái chính và cái phụ]〉

*につれて Aが変化してBも変化する[主従関 なし]〈càng...càng / cùng với... (A thay đổi, B cũng thay đổi theo) [không có liên quan giữa cái chính và cái phụ]〉



*産業の発展{にしたがって/につ て}人口も増えた。Công nghiệp càng phát triển thì dân số càng tăng. / Cùng với sự phát triển của công nghiệp thì dân số cũng tăng theo.


*にしたがって:産業の発展が人口 加の要因(因果関係) 〈có mối liên hệ nhân quả〉

*につれて:産業と人口が同じよう 変化する(相関関係)〈có mối liên hệ tương quan〉

*にともなって AとBが同時に生じる[主従関係あ ] 〈đồng thời với.../ cùng với... (A và B xảy ra đồng thời) [có liên quan giữa cái chính và cái phụ]〉

*とともに AとBが同時に生じる[主従関係な ]〈đồng thời với.../ cùng với... (A và B xảy ra đồng thời) [không có liên quan giữa cái chính và cái phụ]〉



*台風{にともなって/とともに} が強くなった。Gió mạnh lên cùng với bão /Bão cùng với gió mạnh lên.



*ともなって:台風[=主]が強い [=従]と同時に来る意味 [ともなって:bão (cái chính) mạnh lên, gió (cái phụ) cũng mạnh theo cùng]



*とともに:台風と強い風の2つが 時に来る意味 [とともに: cả 2 cái - bão và gió mạnh xảy ra đồng thời]


*におうじて AとBが(1対1で)対応する 〈tương ứng với...; phù hợp với... (A và B tương ứng với nhau) 〉



*年齢におうじて薬の量が決まりま 。Liều lượng thuốc được quyết định ứng với độ tuổi.





①入学する__サークルも入った。
1 とともに  2 にしたがって
3 につれて  4 におうじて

②使用量__料金を請求する。
1 につれて   2 にともなっ
3 におうじて  4 とともに

③学生が__にともなって町も大き なった。
1 増えている  2 増えて
3 増えるの   4 増えた



解答












①1 ②3 ③3


http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf (http:// http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf)

cobayla
24-09-2014, 12:50 PM
二重否定
Phủ Định Hai Lần







あなたの気持ちが__。
1 わからないわけではない
2 わからない
ではいられない
3 わからずにはいられない
4 わからないわけにはいかない




あなたの気持ちが__。
1 わからないわけではない
2 わからない
ではいられない
3 わからずにはいられない
4 わからないわけにはいかない




*〈ある〉意味を表わす[肯定の程 は文脈によって変化する] thể hiện ý nghĩa 〈có〉 [mức độ khẳng định thay đổi tuỳ theo mạch văn]〉

*ないではない/ないでもない(な では[すま/おか]ない:1級) không phải là không... (tương tự mẫuないでは[すまない/ないでは かない: (cấp một) nếu không ~ sẽ không xong/không thể nào không...;thế nào cũng)

*ないことはない/ないこともないkh ông phải là không...

*なくはない/なくもない [口語 ]không phải là không... (văn nói)

*心配が~ → 少しある / 自 が~ → かなりある không phải là không lo lắng→có một chút lo lắng/không phải là không có tự tin→khá tự tin



*ないものはない (一般の用法)kh ông phải là không... (cách dùng thông thường)

*ないわけではない/ないわけでも い không hẳn là không...


*〈少しはある〉意味を表わす biểu thị ý nghĩa: 〈có một chút〉


*わけではない/わけでもない[部 否定] không hẳn.../cũng không hẳn... [phủ định một phần]

*みんな行くわけではない。→行か い人もいる Không hẳn là mọi người đều đi.→cũng có người không đi


*わけにはいかない không thể...

*不可能を表わす(彼を残して帰る けいかない。) thể hiện điều không thể (Không thể về mà để nó lại.)



*〈どうしてもそのことが生じる〉 味を表わす ý nghĩa: ”thể nào việc đó cũng xảy ra”


*ないではいられない[一般に使用 きる]thể nào cũng... [sử dụng thông thường]

*ずにはいられない[使用範囲がや 狭い]thể nào cũng... [sử dụng ở phạm vi hơi hẹp]

*~てしまう 無意志的な行為が自 的に生じることを示す表現 cách nói diễn đạt ý: hành động không do ý chí sẽ tự động xảy ra

*無意志動詞では「てしまう」の方 自然になる nếu dùng động từ vô ý chí thì 「てしまう」 nghe sẽ tự nhiên hơn.



* ◎ 悲しい映画を見ると、泣いてしまう。Hễ xem phim buồn là (tự nhiên) tôi khóc/chảy nước mắt.


* ○ ~ 泣かずにはいられない 泣かないではいられない Hễ xem phim buồn thì thể nào tôi cũng khóc/không thể nào không khóc.


*ざるをえない それ以外の選択肢を否定する表現 buộc phải...; đành phải... 〈phủ định phương án lựa chọn nào khác〉

*分の意志に反するが、状況によっ そうする意味 ý nghĩa: dù ngược với ý muốn của mình nhưng do tình huống nên phải làm như thế



*お酒があれば、飲まずにはいられ い。(飲みたい)Nếu có rượu, thể nào tôi cũng uống. (muốn uống)



*お酒があれば、飲まざるをえない (飲みたくない)Nếu có rượu, tôi đành phải uống. (không muốn uống)



*ないわけにはいかない không thể không...; không...không được


*〈義務的にそうする〉意味を表わ ý nghĩa: “làm điều đó mang tính nghĩa vụ”



*そうしないと常識や道理に合わな 意味を含む bao hàm ý: nếu không làm vậy sẽ không hợp lý, hợp lẽ thường.



*困っている人を見たら、助けない けにはいかない Nếu thấy người khác gặp khó khăn, không thể nào không giúp đỡ.



→ 困っている人を助けないのは不道徳だという意味を含む → bao hàm ý: việc không giúp đỡ người khó khăn là một sự thiếu đạo đức


*なければならない phải...

*(一般的な)義務を表わす biểu thị ý nghĩa vụ (mang tính thông thường)



*困っている人を見たら、助けなけ ばならない。 Nếu thấy người khác gặp khó khăn, thì phải giúp đỡ.



*~ないものでもない(1級) không hẳn là không... (cấp 1)

*〈~してもよい・~することがあ 〉意味を表わす ý nghĩa: “làm...cũng được, có thể/có khi làm...”



*頼まれれば引き受けないものでもない (→引き受けてもよい)Nếu bị nhờ thì không hẳn là không nhận. (→nhận cũng được)




彼でも合格する可能性が__。
1 ないことはない    2 な ものはない
3 ないではいられない 4 なけ ばならない

気分が良ければ、歌わない__ない
1 わけも 2 ほかは 3 もの  4 ことも

指示ならば、やら__ない。
1 ないものは    2 ずには られ
3 ないではいられ 4 ないわけ はいか



解答














1① 2 ④ 3④

http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf (http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf)

cobayla
01-10-2014, 03:00 PM
確信を表わす表現
Cách nói thể hiện sự tin chắc





明日は晴れる__。
1 にほかならない
2 にちがいない
3 よりほかはない
4 ほかしかたがない



明日は晴れる__。
1 にほかならない
2 にちがいない
3 よりほかはない
4 ほかしかたがない


*強い確信を伴う推量の表現 Cách nói suy đoán có sự tin chắc mạnh mẽ

*に違いない [一般的な表現]chă c chắn [cách nói thông thường] 



*明日は晴れるに違いない。(→高 確率で晴れるだろう)Ngày mai chắc chắn trời quang đãng. (→trời sẽ quang đãng với xác xuất cao)



*に相違(そうい)ない [文語的な表 現]chắc chắn [cách nói mang tính văn viết] 



*明日は晴れるに相違ない。(→高 確率で晴れるだろう)Ngày mai chắc chắn trời quang đãng. (→trời sẽ quang đãng với xác xuất cao)



*に決まっている   さらに強い 信を伴う推量の表現 chắc chắn (suy đoán với sự tin chắc mạnh mẽ hơn nữa)



*明日は晴れるに決まっている。( 絶対晴れる!)Ngày mai chắc chắn trời quang đãng. (→trời sẽ quang đãng tuyệt đối)



*はずだ  当然の結論を表わす表現 [期 を含む]chắc chắn →thể hiện sự kết luận đương nhiên là vậy [bao hàm kỳ vọng] 



*明日は晴れるはずだ。(→何かの根拠からそう結論できる)Ngày mai chắc chắn trời quang đãng. (→dựa vào căn cứ nào đó nên có thể kết luận như vậy)


*にほかならない 強い断定の表現 chắc chắn là...; không gì ngoài sự... → sự khẳng định mạnh mẽ

*『それ以外の選択肢を否定する表 』とも混同しないように注意!Chú ý để không lẫn lộn với “Cách nói khi phủ định phương án chọn lựa khác” (ở bài sau)




世界はオーケストラに__。私たち 、楽器である。
1 相違ない   2 ちがいない
3 ほかならない4 ほかしかたな


そんなやり方では、失敗に終わる_ 。
1 にほかならない2 よりしかた ない
3 に決まっている4 ほかしかた ない


合格したのは努力の結果__。
1 にほかならない2 ほかしかた ない
3 よりしかたがない4 よりほか ない

解答











③  ③  ①

http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf (http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf)

cobayla
08-10-2014, 03:02 PM
それ以外の選択肢を否定する表現
Cách nói phủ đinh phương án lựa chọn khác







__ほかしかたない。
1 あきらめる
2 成功する
3 終わった
4 うまくいく



__ほかしかたない。
1 あきらめる
2 成功する
3 終わった
4 うまくいく



*それ以外の手段や選択肢を否定す 表現 
Cách nói phủ định phương án lựa chọn hoặc phương pháp ngoài đó ra

*(より)ほかはない 限定の意味が強 い không còn cách nào khác... ; đành... →có tính hạn định cao



*行くよりほかはない。(→行く以 の選択がない) Không còn cách nào khác ngoài đi bộ / Đành phải đi bộ thôi.



*以外に(方法は)ない (通常の意味 の省略表現) không có cách (cách nói vắn tắt theo ý nghĩa thông thường)



*しかない [口語的な表現] không có cách; hết cách [cách nói mang tính khẩu ngữ]



*(より)ほかしかた(が)ない 必然の 味が強いkhông còn cách nào khác... ; chỉ còn cách... ; đành... → ý nghĩa mang tính tất nhiên cao



*行くよりほかしかたがない。(→ ず行く結果になる) Không còn cách nào khác ngoài đi bộ / Chỉ còn cách đi bộ.



*ざるをえない 自分の意志に反す が、状況によってそうする意味 đành phải... ; buộc phải... bất đắc dĩ... ; cực chẳng đã... → ngược lại ý muốn nhưng do tình huống nên phải làm thế



*行かざるをえない。(→行きたく いが行く) Bất đắc dĩ phải đi/Buộc phải đi.



*なければならない 義務を表わす phải... → mang tính nghĩa vụ, bổn phận



*『確信を表わす表現』とも混同し いように注意!Chú ý để không lẫn lộn với "Cách nói thể hiện sự tin chắc"



月曜日に宿題を提出__。
1 せざるをえない 2 しなけれ ならない
3 以外にない   4 よりほか ない

雨が降ったら__よりほかしかたが い。
1 中止した  2 中止する
3 中止して  4 中止しない

顔__ほかに良いところがない。
1 より 2 だけ 3 しか 4 のみ


解答










②②①
http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf (http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf)

cobayla
16-10-2014, 10:52 AM
限定する表現
Cách nói giới hạn



チャンスはこれ__だ。
1 しか
2 まで
3 ばかり
4 きり





チャンスはこれ__だ。
1 しか
2 まで
3 ばかり
4 きり




* きり  限定する意味を表わす [ 後・限界の意味を含む] chỉ 


*接続できる助詞に制限がある(話 ことばでは「っきり」) văn nói: 「っきり」



*女性に{*きり/のみ/だけ}ジュースをサービスします。Chỉ phụ nữ mới được phục vụ nước trái cây.



*彼女は、友だちと{*きり/のみ/だけ}話をする。Cô ấy chỉ trò chuyện với bạn bè.


[B]* のみ それ自身に限定する意味を表 す[ひとつに限る意味を含む] chỉ → chỉ bản thân cái đó [chỉ có 1 thôi]


*Qさんが信用するのは金のみだ。[『だけ』より文章語的] Thứ mà cô Q tin tưởng chỉ tiền thôi.


* だけ  範囲や程度を限定する意味を わすchỉ → giới hạn phạm vi, mức độ


*範囲:女性だけ(→に限り/のみ/*きり)半額 す。 phạm vi: Chỉ mình cô ấy chiếm nửa số tiền rồi.



*程度:少し熱があるだけ(→*に限り/?のみ/*きり)だ。mức độ: Nóng chỉ một chút.



*指示語(こそあど語)につく用法 ある cách dùng đi với từ chỉ định



*あれだけの人数が集まった。/*あれのみ 人数が~Số người chỉ từng ấy tập trung./Số người chỉ từng ấy...


* ばかり chỉ toàn


*①構成要素(日本人ばかりの集団)を限定する → giới hạn yếu tố cấu thành (một tổ chức chỉ toàn người Nhật)



*②適用範囲(身体ばかり大きい) 限定する→ giới hạn phạm vi áp dụng (lớn chỉ toàn ở cái thân)



*(習慣的)行動が偏っている意味 含む(動詞に注目する表現)(mang tính thói quen) → hành động thường thiên lệch (diễn đạt để ý đến động từ)



*卵ばかり食べる。(食べるのが卵に っている→卵以外も食べる) Ăn toàn là trứng. (ăn thiên về trứng→ cũng có ăn những thứ ngoài trứng)



*卵だけ食べる。(対象を卵に限定する→卵 外は食べない) Ăn chỉ trứng. (đối tượng giới hạn là trứng→ thứ ngoài trứng không ăn)



*動詞テ形に接続する場合、行動を表わさない動詞では不自 → trường hợp đi liền động từ thể て, nếu động từ không diễn tả động tác thì nghe không tự nhiên



*いつも遊んでばかりだ。Lúc nào cũng chỉ toàn là chơi.



*いつも家にいてばかりだ。(→いつも家にいる。)Lúc nào cũng chỉ toàn ở nhà. (→ Lúc nào cũng ở nhà)



*主観的評価を含むことがある→ có khi bao hàm ý đánh giá chủ quan



*彼女はウソばかりつく。(→良く い評価) Cô ấy chỉ toàn nói dối. (→ đánh giá không tốt)


* しか 特定の事柄に限定する意味を表わす chỉ → giới hạn ở sự việc được chỉ định đặc biệt


*方法や数量が少ない意味を含む( たった~しかない) mang ý nghĩa: có ít phương pháp, số lượng (→vẻn vẹn chỉ... )



*必ず否定(~ない)と対応する đi với phủ định (~ない)



*「きり」にも同様の用法があるが や古語的 → cách dùng cũng giống “きり”, nhưng “きり” là từ có tính hơi cổ



*お金が100元{しか/きり}ない。Ch ỉ có tiền.



*彼しか知らない。[彼は知ってい ] Chỉ mình anh ta biết. [Anh ta biết]



→彼だけ/のみ知っている。→ Chỉ mình anh ta biết.



*cf.彼だけ/のみ知らない。[彼は知らない Tham khảo: Chỉ anh ta không biết. [Anh ta không biết]



*お金が100元しか(*だけ/*のみ/*ばかり)ない。Chỉ có 100 đồng nhân dân tệ.



*強調表現では「だけしか」となる(マグロだけしか食べない。)→ cách nói nhấn mạnh sẽ thành: “だけしか”


* まで đến

* 限度や期限を表わす(一般的な限定 意味はない)→ thể hiện hạn độ, kì hạn (không có ý giới hạn chung chung)




テストまで、あと2日__ありませ 。
1 しか 2 だけ 3 のみ 4 ばかり

ワサビは、水がきれいな場所で__育つ。
1 しか 2 きり 3 ばかり   だけ

信頼できる人と__契約することにして ます
1 ばかり 2 しか 3 のみ   まで

こんなことができるとすれば、彼_ しかいません。
1 きり 2 ほど 3 だけ 4 ばかり




アメリカに行った__帰って来ない
1 だけ 2 ばかり 3 きり 4 の

オンラインゲームを__ばかりいる。
1 すると 2 し 3 する 4 して

Qさんはウソ__つくので信用でき い。
1 ばかり 2 だけ 3 しか 4 きり

去年より少し太った__だ。
1 ばかり 2 だけ 3 のみ 4 きり


解答















①④③③
③④①②

http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf (http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf)

cobayla
11-12-2014, 10:48 AM
注意・忠告を表わす表現
Cách nói thể hiện ý nhắc nhở, khuyên bảo





そんなことをする__ではない。
1 こと
2 など
3 とか
4 もの





そんなことをする__ではない。
1 こと
2 など
3 とか
4 もの


* ものだ/ないものだ


* 無意志表現に接続=当然の状態や本 の性質を表わすvốn dĩ; vốn là; đương nhiên; thường thì→chỉ bản chất, trạng thái tự nhiên (cấu trúc: đi với tính từ, động từ vô ý chí)



* うれしかったら、笑うものだが、彼女は笑いもしない。Khi vui thì thường người ta cười, còn cô ấy thì không.



* 意志表現に接続 =当然の行為を表 す[注意・忠告/普遍的]nên; thường là →diễn đạt ý: hành động đương nhiên [lưu ý, khuyên bảo; có tính chung, thông thường] (cấu trúc: đi với tính từ, động từ ý chí)



* 学生は勉強するものだ。Học sinh thì đương nhiên là phải học.



* 人に助けてもらった時は、お礼を言 ものだ。Khi được giúp đỡ thì nên nói lời cảm ơn.



* ことだ/ないことだ nên; không nên


* 要求、忠告の意味を表わす[強制力はやや弱 /一回的]→ diễn đạt ý: yêu cầu, khuyên bảo [ít có tính ép buộc]



* べきだ nên; phải


* 当然の行為を表わす [注意・忠告する意味を含む]→ diễn đạt ý: hành động đương nhiên, theo lẽ thường



[B]* なければならない phải


* 義務を表わす表現 [より強く強制 る意味を含む] → diễn đạt ý: nghĩa vụ, bổ phận [có ý bắt buộc mạnh hơn]



* (た)ほうがよい nên


* 助言・忠告の意味を表わす [強制力は弱い → diễn đạt ý: khuyên; khuyên bảo [tính ép buộc yếu]



* ものではない không nên

* 常識的な不適当/禁止を示す [注 ・忠告する意味を含む]→ thể hiện ý: không thích hợp/cấm đoán



[B]* ことではない không phải


* 名詞化した動詞を否定する(通常の 味の表現)→phủ định động từ hoá danh từ (cách diễn đạt mang ý nghĩa thông thường)


* 彼女の趣味はスポーツを見ることで することではない。Sở thích của cậu ấy là xem thể thao, chứ không phải là chơi nó.



* というものではない đâu phải; không phải


* 常識から注意・忠告する意味を表わす表現→ diễn đạt ý: nhắc nhở, khuyên bảo từ cách hiểu biết thông thường



* 大きければいいというものではない (→その考えは間違いだ) Đâu phải cứ to là tốt. (→ kiểu suy nghĩ đó là sai lầm)



* というわけではない không hẳn là; không có nghĩa là

* 例示したものを部分否定する表現 → phủ định một phần cái được nêu lên



* 大きければいいというわけではない (→良くないこともある) Không hẳn cứ to là tốt. (→ cũng có cái không tốt vậy)




練習


1今回の試験に合格したいのなら、勉強する__だ。
1 こと2 こそ 3 もの 4  う

犯人は、自分が犯人だとは言わない__だ。
1 こと 2 とき 3 もの4  き

信用を回復したいのなら、うそはつ ない__だ。
1 こと2 まで 3 もの 4  ど

冬は寒い__だ。
1 こと 2 やら 3 もの4  ど






学生は__ものだ。
1 勉強した  2 勉強する 3 勉強しよう  4 勉強せず


何でも考えればわかる__わけでは い。
1 という 2 とする  3 として 4 と た


熱があるなら病院に__。
1 行かなければならない 2 行 た方がよい 3 行かないことだ    4 行くものではない




























解答
①③①③
②①②


http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf

cobayla
26-01-2015, 01:57 PM
判断の根拠を表わす表現
Cách diễn đạt cơ sở của sự phán đoán






彼の__だから、きっとうまくやるはずだ。
1 こと
2 わけ
3 ため
4 もの







彼の__だから、きっとうまくやるはずだ。
1 こと
2 わけ
3 ため
4 もの



*AことだからB vì A nên B


*A:常識や聞き手との共通知識=根拠 (dựa trên kiến thức thông thường hoặc hiểu biết của người nghe)



*B:主に推量の表現 (suy đoán)



*健康な彼のことだから、たぶん大丈夫でしょう。

Vì cậu ấy là một người khoẻ mạnh, nên có lẽ sẽ không sao đâu.



*AわけだからB vì A nên đương nhiên là B


*A:確実な事実や当然の事柄=根拠A:確実な事実や当然の事柄=根拠 (dựa trên sự việc xác thực hoặc đương nhiên)



*B:当然の判断 (phán đoán đó là điều đương nhiên)



*お金をもらっているわけだから働くのは当然だ。

Vì nhận tiền cho nên phải làm việc là điều đương nhiên.



*AものだからB vì A nên B


*A:聞き手が共感するだろう事柄=根拠 (dựa trên sự việc mà người nghe có cùng cảm nghĩ)



*B:Aが原因・理由となる事柄 (sự việc hình thành do nguyên nhân, lý do A)



*カゼをひいたものだから授業を休みました

Vì bị cảm nên đã nghỉ buổi học.




http://web.ydu.edu.tw/~uchiyama/kentei/L2_gram.pdf