PDA

View Full Version : Những câu dùng trong mail công ty



mphuong
01-11-2014, 11:45 AM
<ruby>社内<rp>(</rp><rt>しゃない</rt><rp>)</rp></ruby>メールのお<ruby>決<rp>(</rp><rt>き</rt><rp>)</rp></ruby>まりフレーズ・<ruby>常套句<rp>(</rp><rt>じょうとうく</rt><rp>)</rp></ruby>・<ruby>言<rp>(</rp><rt>い</rt><rp>)</rp></ruby>い<ruby>回<rp>(</rp><rt>まわ</rt><rp>)</rp></ruby>し


Những cụm từ・câu thường dùng・cách nói quy định dùng trong mail công ty


1.お<ruby>疲<rp>(</rp><rt>つか</rt><rp>)</rp></ruby>れ<ruby>様<rp>(</rp><rt>さま</rt><rp>)</rp></ruby>です。
Anh đã vất vả quá.
例:<ruby>先日<rp>(</rp><rt>せんじつ</rt><rp>)</rp></ruby>の<ruby>会議<rp>(</rp><rt>かいぎ</rt><rp>)</rp></ruby>は、お<ruby>疲<rp>(</rp><rt>つか</rt><rp>)</rp></ruby>れ<ruby>様<rp>(</rp><rt>さま</rt><rp>)</rp></ruby>でした。
Buổi họp hôm trước, anh đã vất vả rồi.

2.いつもお<ruby>世話<rp>(</rp><rt>せわ</rt><rp>)</rp></ruby>になり、まことにありがとうござい す。
Chân thành cám ơn vì lúc nào cũng giúp đỡ tôi.
例:<ruby>日頃<rp>(</rp><rt>ひごろ</rt><rp>)</rp></ruby>はなにかとお<ruby>心<rp>(</rp><rt>こころ</rt><rp>)</rp></ruby>にかけていただき、まことにありがとうございます
Chân thành cám ơn vì luôn nhận được sự quan tâm của anh.

3.<ruby>了解<rp>(</rp><rt>りょうかい</rt><rp>)</rp></ruby>しました。
Tôi đã hiểu rồi.

4.<ruby>承知<rp>(</rp><rt>しょうち</rt><rp>)</rp></ruby>しました。
Tôi đã hiểu rồi.
例:ご<ruby>依頼<rp>(</rp><rt>いらい</rt><rp>)</rp></ruby>の<ruby>件<rp>(</rp><rt>けん</rt><rp>)</rp></ruby>、<ruby>承知<rp>(</rp><rt>しょうち</rt><rp>)</rp></ruby>しました。
Việc anh yêu cầu, tôi đã hiểu rồi.

5.かしこまりました。
Tôi đã hiểu rồi.
例:<ruby>参加人数変更<rp>(</rp><rt>さんかにんずうへんこう</rt><rp>)</rp></ruby>の<ruby>件<rp>(</rp><rt>けん</rt><rp>)</rp></ruby>、かしこまりました。
Về việc thay đổi số người tham gia, tôi đã hiểu rồi ạ.

6.<ruby>本当<rp>(</rp><rt>ほんとう</rt><rp>)</rp></ruby>に<ruby>助<rp>(</rp><rt>たす</rt><rp>)</rp></ruby>かりました。
Anh đã giúp đỡ tôi tận tình.
例:<ruby>本日<rp>(</rp><rt>ほんじつ</rt><rp>)</rp></ruby>は、<ruby>斉藤課長<rp>(</rp><rt>さいとうかちょう</rt><rp>)</rp></ruby>ご<ruby>同行<rp>(</rp><rt>どうこう</rt><rp>)</rp></ruby>いただいて、<ruby>本当<rp>(</rp><rt>ほんとう</rt><rp>)</rp></ruby>に<ruby>助<rp>(</rp><rt>たす</rt><rp>)</rp></ruby>かりました。
Hôm nay, trưởng phòng Saito đã đồng hành cùng tôi, và giúp đỡ tôi tận tình.

7.おかげさまで
nhờ ơn trời; nhờ trời
例:おかげさまで、<ruby>仕事<rp>(</rp><rt>しごと</rt><rp>)</rp></ruby>にも<ruby>慣<rp>(</rp><rt>な</rt><rp>)</rp></ruby>れてまいりました。ありがとうござ ます。
Nhờ ơn trời mà tôi đã quen với công việc. Cám ơn anh.

8.○○<ruby>様<rp>(</rp><rt>さま</rt><rp>)</rp></ruby>のお<ruby>力添<rp>(</rp><rt>ちからぞ</rt><rp>)</rp></ruby>えのおかげで
Nhờ sự giúp đỡ của anh ○○(tên người)
例:<ruby>池田<rp>(</rp><rt>いけだ</rt><rp>)</rp></ruby><ruby>様<rp>(</rp><rt>さま</rt><rp>)</rp></ruby>のお<ruby>力添<rp>(</rp><rt>ちからぞ</rt><rp>)</rp></ruby>えのおかげで<ruby>受注<rp>(</rp><rt>じゅちゅう</rt><rp>)</rp></ruby>することができました。
Nhờ sự giúp đỡ của anh Ikeda mà có thể nhận đặt hàng.

9.<ruby>恐<rp>(</rp><rt>おそ</rt><rp>)</rp></ruby>れいりました。
Thành thật xin lỗi
例:<ruby>先<rp>(</rp><rt>さき</rt><rp>)</rp></ruby>ほどの<ruby>込<rp>(</rp><rt>こ</rt><rp>)</rp></ruby>み<ruby>入<rp>(</rp><rt>い</rt><rp>)</rp></ruby>った<ruby>クレ<rp>(</rp><rt>くれ</rt><rp>)</rp></ruby>ー<ruby>ム<rp>(</rp><rt>む</rt><rp>)</rp></ruby>への<ruby>対応<rp>(</rp><rt>たいおう</rt><rp>)</rp></ruby>、<ruby>恐<rp>(</rp><rt>おそ</rt><rp>)</rp></ruby>れいりました。
Thành thật xin lỗi về cách ứng xử với lời phàn nàn bất ngờ khi nãy.

<tbody>



</tbody>


10.<ruby>感銘<rp>(</rp><rt>かんめい</rt><rp>)</rp></ruby>を<ruby>受<rp>(</rp><rt>う</rt><rp>)</rp></ruby>けました。
Tôi đã khắc ghi trong lòng.
例:<ruby>赤城課長<rp>(</rp><rt>あかぎかちょう</rt><rp>)</rp></ruby>のお<ruby>話<rp>(</rp><rt>はなし</rt><rp>)</rp></ruby>には、<ruby>深<rp>(</rp><rt>ふか</rt><rp>)</rp></ruby>く<ruby>感銘<rp>(</rp><rt>かんめい</rt><rp>)</rp></ruby>を<ruby>受<rp>(</rp><rt>う</rt><rp>)</rp></ruby>けました。
Tôi khắc ghi trong lòng câu chuyện của trưởng phòng Akagi.

(Còn nữa)