PDA

View Full Version : 214 Bộ Thủ



chanhday
12-02-2015, 10:55 AM
214 部首




1 Nét (1 画)

1. 一 nhất [いち] → số một

2. 〡 cổn [たてぼう・ぼう] → nét sổ

3. 丶 chủ [てん] → điểm, chấm

4. 丿 phiệt [の・はらいぼう]→ nét sổ xiên qua trái

5. 乙 ất [おつ・おつにょう] → vị trí thứ 2 trong thiên can

6. 亅 quyết [はねぼう]→ nét sổ có móc


2 Nét

7. 二 nhị → số hai

8. 亠 đầu → (không có nghĩa)

9. 人 nhân (亻) → người

10. 儿 nhân → người

11. 入 nhập → vào

12. 八 bát→ số tám; 8

13. 冂 quynh → vùng biên giới xa; hoang địa

14. 冖 mịch → trùm khăn lên

15. 冫 băng → nước đá

16. 几 kỷ → ghế dựa

17. 凵 khảm →há miệng

18. 刀 đao (刂) → dao, đao kiếm

19. 力 lực → sức mạnh

20. 勹 bao → bao bọc

21. 匕 chuỷ → thìa (muỗng)

22. 匚 phương → tủ đựng

23. 匚 hệ → che đậy, giấu giếm

24. 十 thập → số mười

25. 卜 bốc → xem bói

26. 卩 tiết → đốt tre

27. 厂 hán → sườn núi, vách đá

28. 厶 khư, tư → riêng tư

29. 又 hựu → lại nữa, một lần nữa


3 Nét

30. 口 khẩu → cái miệng; cửa khẩu

31. 囗 vi → chu vi; vây quanh

32. 土 thổ → đất

33. 士 sĩ → kẻ sĩ

34. 夂 trĩ → đến ở phía sau

35. 夊 truy → đi chậm

36. 夕 tịch → đêm tối

37. 大 đại → to lớn

38. 女 nữ → nữ giới, con gái, đàn bà

39. 子 tử → con

40. 宀 miên → mái nhà, mái che

41. 寸 thốn → đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42. 小 tiểu → nhỏ bé

43. 尢 uông → yếu đuối

44. 尸 thi → xác chết, thây ma

45. 屮 triệt → mầm non, cỏ non mới mọc

46. 山 sơn → núi non

47. 巛 xuyên → sông ngòi

48. 工 công → người thợ, công việc

49. 己 kỷ → bản thân mình

50. 巾 cân → cái khăn

51. 干 can → thiên can, can thiệp; khô

52. 幺 yêu → nhỏ nhắn

53. 广 nghiễm → mái nhà

54. 廴 dẫn → bước dài

55. 廾 củng → chắp tay

56. 弋 dặc → bắn, chiếm lấy

57. 弓 cung → cái cung (để bắn tên)

58. 彐 kệ → đầu con nhím

59 彡 sam → lông tóc dài

60. 彳 xích → bước chân trái



4 Nét

61. 心 tâm (忄) → tim, tâm trí, tấm lòng

62. 戈 qua → qua (một thứ binh khí dài)

63. 戶 hộ 6→ cửa một cánh

64. 手 thủ (扌) → tay; thủ đoạn

65. 支 chi → cành; nhánh

66. 攴 phộc (攵) → đánh khẽ

67. 文 văn → văn tự, văn chương

68. 斗 đẩu→ cái đấu (để đong)

69. 斤 cân → cái búa, rìu

70. 方 phương → vuông; phương hướng

71. 无 vô → không

72. 日 nhật → ngày, mặt trời

73. 曰 viết → nói rằng

74. 月 nguyệt → tháng, mặt trăng

75. 木 mộc→ gỗ, cây cối

76. 欠 khiếm → khiếm khuyết, thiếu vắng

77. 止 chỉ → dừng lại

78. 歹 đãi → xấu xa, tệ hại

79. 殳 thù → binh khí dài

80. 毋 vô → chớ, đừng

81. 比 tỷ→ so sánh

82. 毛 mao → lông

83. 氏 thị → họ

84. 气 khí → hơi nước

85. 水(氵) thuỷ → nước

86. 火(灬) hỏa → lửa

87. 爪 trảo → móng vuốt cầm thú

88. 父 phụ → cha

89. 爻 hào → hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90. 爿(丬) tường → mảnh gỗ, cái giường

91. 片 phiến → mảnh, tấm, miếng

92. 牙 nha → mầm

93. 牛(牜) ngưu → trâu; bò

94. 犬(犭) khuyển → chó


5 Nét

95. 玄 huyền → đen huyền, huyền bí

96. 玉 ngọc → đá quý, ngọc

97. 瓜 qua → quả dưa

98. 瓦 ngõa → ngói

99. 甘 cam → ngọt

100. 生 sinh → sinh đẻ, sinh sống; tươi sống

101. 用 dụng → dùng; sử dụng

102. 田 điền → ruộng

103. 疋( 匹) thất→ đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104. 疒 nạch → bệnh tật

105. 癶 bát → gạt ngược lại, trở lại

106. 白 bạch → màu trắng; thanh bạch

107. 皮 bì → da

108. 皿 mãnh → dĩa

109. 目 mục → mắt; danh mục

110. 矛 mâu → cái mâu (khí giới để đâm)

111. 矢 thỉ → tên, mũi tên

112. 石 thạch → đá

113. 示(礻) thị; kỳ → chỉ thị; thần đất

114. 禸 nhựu → vết chân, lốt chân

115. 禾 hoà → lúa

116. 穴 huyệt → hang lỗ

117. 立 lập → đứng, thành lập


6 Nét

118. 竹 trúc → tre; trúc

119. 米 mễ → gạo

120. 糸(糹) mịch; ty → sợi tơ nhỏ; sợi chỉ

121. 缶 phẫu → đồ sành

122. 网(罒, 罓) võng → cái lưới

123. 羊 dương → con dê

124. 羽 (羽) vũ → lông vũ

125. 老 lão → già

126. 而 nhi → mà, và

127. 耒 lỗi → cái cày

128. 耳 nhĩ → tai (lỗ tai)

129. 聿 duật → cây bút

130. 肉 nhục → thịt

131. 臣 thần → bầy tôi

132. 自 tự → tự bản thân; tự động

133. 至 chí → đến

134. 臼 cữu → cối giã gạo

135. 舌 thiệt → cái lưỡi

136. 舛 suyễn → sai suyễn, sai lầm

137. 舟 chu → ghe; thuyền

138. 艮 cấn → quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139. 色 sắc → màu, dáng vẻ, nữ sắc

140. 艸 (艹) thảo →cỏ

141. 虍 hô → vằn vện của con hổ

142. 虫 trùng → côn trùng; sâu bọ

143. 血 huyết → máu; huyết thống

144. 行 hành → đi, thi hành, hành vi

145. 衣(衤) y → y phục; áo quần

146. 襾 á → che đậy, úp lên



7 Nét

147. 見 kiến → nhìn; thấy; ý kiến

148. 角 giác → góc, sừng thú

149. 言 ngôn → nói; ngôn ngữ

150. 谷 cốc → khe nước chảy giữa hai núi; thung lũng

151. 豆 đậu → hạt đậu, cây đậu

152. 豕 thỉ→ con heo, lợn

153. 豸 trãi → loài sâu không chân

154. 貝 bối → vật báu

155. 赤 xích → màu đỏ

156. 走 tẩu → chạy

157. 足 túc → chân; đầy đủ; sung túc

158. 身 thân → thân thể; thân mình

159. 車(车) xa → xe

160. 辛 tân → cay; đắng

161. 辰 thần → nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162. 辵 (辶) sước → chợt bước đi chợt dừng lại

163. 邑(阝) ấp → vùng đất, đất phong cho quan

164. 酉 dậu → một trong 12 địa chi

165. 釆 biện → phân biệt

166. 里 lý → dặm; làng xóm



8 Nét

167. 金 kim → kim loại; vàng

168. 長 (镸) trường → dài; lớn (trưởng)

169. 門 môn → cửa; cổng
170. 阜(阝) phụ → đống đất, gò đất

171. 隶 đãi →kịp, kịp đến

172. 隹 truy, chuy → chim đuôi ngắn

173. 雨 vũ → mưa

174. 青(靑) thanh → màu xanh

175. 非 phi →không; phi thường



9 Nét

176. 面 diện → mặt, bề mặt

177. 革 cách → da thú; thay đổi, cải cách

178. 韋 vi → da thuộc

179. 韭 phỉ, cửu →rau phỉ (hẹ)

180. 音 âm →âm thanh, tiếng

181. 頁 hiệt → đầu; trang giấy

182. 風 phong → gió; phong tục

183. 飛 (飞) phi → bay

184. 食 (飠) thực → ăn

185. 首 thủ → đầu

186. 香 hương → mùi hương, hương thơm



10 Nét

187. 馬 mã → ngựa

188. 骨 cốt → xương

189. 高 cao → cao

190. 髟 bưu, tiêu →tóc dài; sam→ cỏ phủ mái nhà

191. 鬥 đấu → chống nhau, chiến đấu

192. 鬯 sưởng → rượu nếp; bao đựng cây cung

193. 鬲 cách → tên một con sông xưa; → cái đỉnh

194. 鬼 quỷ → quỷ



11 Nét

195. 魚 ngư → cá

196. 鳥 điểu → chim

197. 鹵 lỗ → đất mặn

198. 鹿 lộc  → con hươu

199. 麥 (麦) mạch → lúa mạch

200. 麻 ma → cây gai



12 Nét

201. 黃 黄hoàng  → màu vàng

202. 黍thử → lúa nếp

203. 黑 黒 hắc → màu đen

204. 黹chỉ → may áo, khâu vá



13 Nét

205. 黽 mãnh → ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206. 鼎đỉnh  → cái đỉnh

207. 鼓cổ  → cái trống

208. 鼠thử → chuột



14 Nét

209. 鼻 tỵ → cái mũi

210. 齊(斉, 齐 ) tề → ngang bằng, cùng nhau



15 Nét

211. 齒(齿, 歯) xỉ → răng



16 Nét

212. 龍(龙 ) long  → rồng

213. 龜 (亀, 龟 ) quy → rùa



17 Nét

214. 龠 dược → sáo 3 lỗ




Nguồn tham khảo: http://dvp.vnweblogs.com/post/23480/284572
(http://dvp.vnweblogs.com/post/23480/284572)
Từ điển Kanji: http://jiten.go-kanken.com/cat/kakusu.html (http://jiten.go-kanken.com/cat/kakusu.html)

Danh sách bộ thủ: http://www.k3.dion.ne.jp/~masatono/every/busyu.htm (http://www.k3.dion.ne.jp/~masatono/every/busyu.htm)

(http://dvp.vnweblogs.com/post/23480/284572)Bài Tập Kanji: http://go-kanken.com/