PDA

View Full Version : Dấu câu và Cách đọc ký tự dấu tiếng Nhật



th212
20-03-2015, 08:43 AM
Dấu câu tiếng Nhật


Tiếng Nhật sẽ không có dấu cách (khoảng trống) như các ngôn ngữ dùng ký tự Latin (romaji), tiếng Trung, tiếng Thái, v.v.. cũng thế.

Dấu chấm câu thông thường (dấu chấm, dấu phẩy, v.v...) là như sau:

大学の受験はゲームのようなものだ:勝つためには戦略が必要だ。
Daigaku no juken wa geemu no you-na mono da: Katsu tame ni wa senryaku ga hitsuyou da.
Thi đại học là thứ giống như trò chơi: Để thắng bạn cần có chiến lược.

合格したいなら、最大にリラックスしな ら最大に準備することだ。
Goukaku shitai nara, saidai ni rirakkusu shinagara saidai ni jumbi suru koto da.
Nếu bạn muốn đậu, bạn phải thư giãn một cách tối đa và chuẩn bị một cách tối đa.


Dấu chấm là khuyên tròn, dấu phẩy giống dấu huyền tiếng Việt mà nằm dưới chân. Cần chú ý thêm là các dấu này độ rộng bằng với ký tự tiếng Nhật (và các ký tự đều nhau) nhé. Dấu hai chấm cũng vậy, độ rộng bằng các ký tự.

Các sách tiếng Nhật sơ cấp thì dùng dấu cách (cũng là của tiếng Nhật có độ rộng bằng ký tự) cho học sinh dễ đọc mà thôi:


まなさんは タイから きました。
Mana-san wa Tai kara kimashita.




Tuy nhiên, Takahashi dùng dấu câu như sau:


大学の受験はゲームのようなものだ:勝つためには戦略が必要だ.
合格したなら,最大にリラックスしなが 最大に準備することだ.

Đây là các dấu thường dùng trong luận văn, mình thấy cách dùng dấu này dễ nhìn hơn, đặc biệt là SANG hơn vì có vẻ HÀN LÂM, HỌC THUẬT hơn.
Lý do chỉ có vậy thôi. Dùng dấu câu cũng phải có phong cách chứ nhỉ ^o^


Dấu chấm và dấu phẩy trên khác với dấu tiếng Việt đó nhé. Độ rộng vẫn bằng ký tự tiếng Nhật, còn dấu câu tiếng Việt độ rộng rất hẹp và phải dùng dấu cách sau đó.


Chuyển thì vào Setting >> Properties của IME tiếng Nhật (bộ gõ tiếng Nhật):



http://1.bp.blogspot.com/-B2wS3cyTCtk/URo0sPEEdzI/AAAAAAAABfo/FNLDWbsa5YY/s1600/Japanese_SentenceMark.PNG




Chọn ở 句読点 Kutouten (CÂU ĐỘC ĐIỂM) tức là dấu câu.


(Nguồn (C) SAROMA JCLASS
http://www.saromalang.com/2013/02/dau-cau-tieng-nhat.html)

th212
20-03-2015, 08:47 AM
Cách đọc các ký tự dấu trong tiếng Nhật


<tbody>
STT
Kí hiệu
Cách đọc


1
`
くてん


2

ピリオド


3

とうてん


4

カンマ


5

なかてん


6

ぎもんふ


7

かんたんふ


8

コロン


9

セミコロン


10
_
したせん(アンダーライン)


11
-
なかせん(ダッシュ、ハイフン)


12
/
スラッシュ


13

なみせん、なみけい


14

プラス


15

マイナス


16
()
カッコ、小カッコ


17
{}
中カッコ


18
[ ]
大カッコ


19
「」
かぎカッコ


20
〔〕
きっこうカッコ


21
〈〉
山カッコ


22

ほしじるし


23

米印


24

アンパサンド


25
^
アクサンシルコンフレクス


26

パーセント


27

ナンバー、シャープ


28

アットマーク


29

より小さい


30

より大きい


31

3てんリーダ

</tbody>

Dạy tiếng Nhật Bản
(http://daytiengnhatban.com/hoc-tieng-nhat-cach-doc-cac-ky-tu-thong-dung)