PDA

View Full Version : Le gérondif "en"



SPirou
15-01-2016, 04:44 PM
Je mange en regardant la télévision.En arrivant tôt il pourra assister au concert.
En étant malade elle n'a pu aller au travail.
En sortant de la Faculté j'ai rencontré Juliette.
Je suis rentré chez moi tout en ignorant qu'ils seraient là





Je mange en regardant la télévision.
>> "En" diễn tả sự việc xảy ra đồng thời: Tôi vừa ăn vừa xem ti vi.

En arrivant tôt il pourra assister au concert.
>> "En" chỉ điều kiện: Nếu đến sớm thì anh ấy có thể tham dự buổi hoà nhạc.

En étant malade elle n'a pu aller au travail.
>> "En" chỉ nguyên nhân: Vì bị bệnh nên cô ấy không thể đi làm.

En sortant de la Faculté j'ai rencontré Juliette.
>> "En" chỉ thời gian: Khi tôi từ văn phòng khoa bước ra thì gặp Juliette.

Je suis rentré chez moi tout en ignorant qu'ils seraient là.
>> "En" chỉ sự đối lập: Tôi về nhà mình nhưng không biết là họ ở đó.