PDA

View Full Version : Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật



th212
11-03-2016, 08:46 AM
Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật






申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký

申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn


申し込む (もうしこむ): đăng ký
http://i2.wp.com/isenpai.jp/wp-content/uploads/2016/03/1fc36f6427e8a492511dccee47b8607e.png?resize=524%2C 740
Mẫu đơn đăng ký visa vĩnh trú. Ảnh: work-visa.jp






氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên

ふりがな: phiên âm

住所 (じゅうしょ ): địa chỉ

出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh


生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh

電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại

携帯番号 (けいたいばんごう): số di động

メールアドレス : địa chỉ hòm mail

国籍(こくせき) : quốc tịch

性別 (せいべつ) : giới tính

旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu

配偶者の有無 (はいぐうしゃのゆうむ ): tình trạng hôn nhân

職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp

在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân

在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú

在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú

有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)

申請人との関係(しんせいにんとのか けい): quan hệ với người đăng ký (本人 : chính mình, 夫 : chồng, 妻: vợ, …)

世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình

世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình

年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm

http://i1.wp.com/isenpai.jp/wp-content/uploads/2016/03/8d7b893bec8d5c3d7055ef71a3eb09be.png?resize=700%2C 478
Một mẫu đăng ký online. Ảnh: nomad-saving.com





勤務先 (きんむさき): nơi làm việc


保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh

代理人(だいりにん): người đại diện pháp lý

在日親族 (ざいにちしんぞく): gia quyến tại Nhật

銀行口座(ぎんこうこうざ): tài khoản ngân hàng

記入例(きにゅうれい): mẫu điền đơn

自宅郵便番号 (じたくゆうびんばんごう): mã số bưu điện

入学 (にゅうがく): nhập học

学歴 (がくれき): lý lịch học tập

合格証明書 (ごうかくしょうめいしょ ): giấy chứng nhận đã đỗ (thi tuyển sinh, bằng cấp, chứng nhận,…)




(http://isenpai.jp/nhung-tu-vung-nen-biet-khi-lam-giay-to-thu-tuc-o-nhat/)