PDA

View Full Version : Trợ từ là gì?



ngocthuythuong
26-04-2017, 09:57 AM
TRỢ TỪ LÀ GÌ?




http://4.bp.blogspot.com/-nnNkTiQLWy8/VpUqtSidiKI/AAAAAAAAFic/vGym_TKKKAY/s1600/joshi_particle_saromalang.png



Tổng kết cơ bản nhất về trợ từ (giới từ) tiếng Nhật.






TRỢ TỪ TIẾNG NHẬT LÀ GÌ?

Trợ từ có vai trò rất quan trọng về ngữ pháp trong tiếng Nhật thường đi với ĐƠN VỊ NGỮ PHÁP mà nhiều nhất là đi với danh từ.

Trợ từ は đánh dấu chủ ngữ, chủ đề.
Trợ từ が đánh dấu chủ ngữ, chủ thể hành động.
Trợ từ の là sở hữu cách (“của”) hay biến danh từ thành tính từ (Nの = A).
Trợ từ を đánh dấu đối tượng.
Trợ từ で hay に hay へ đi với danh từ tạo trạng ngữ (chỉ nơi chốn, …).

Trợ từ cũng đi với đơn vị ngữ pháp như câu. Ví dụ: Sentence1が、Sentence2 = Câu 1 NHƯNG Câu 2. Trong trường hợp này, が là “nhưng”.


http://2.bp.blogspot.com/-EZ63xgxjE1Y/VpYUwfEJJLI/AAAAAAAAFis/fYOF8Cf6iU4/s1600/NIDEHEWO_DIRECTION.png


Một số trợ từ chỉ phương hướng minh họa bởi Saromalang


VÍ DỤ VỀ TRỢ TỪ THÔNG DỤNG


<tbody>



Nは~
Đánh dấu chủ ngữ, chủ đề, …
Anh ấy は học sinh です。



Nが~
Đánh dấu chủ thể, chủ đề, ….
Đánh dấu chủ ngữ vế câu
Xe hơi がchạy ngang qua.



Nを
Đánh dấu đối tượng tác động
bia を uống



N1のN2
Sở hữu cách, biến Nの=A
anh ấy の sách, học sinh の vở



Nも
N cũng
táo も ăn



N1とN2
N1 và N2
táo と lê



N1かN2
N1 hoặc N2
táo か lê



Placeで
tại (nơi chỗ) trạng ngữ chỉ nơi chỗ
công viên で đi dạo



Placeに
ở trong, đi vào trong
phòng ở に đi vào



Placeへ
hướng tới, đi về phía
công viên へ đi



Placeを
đi xuyên qua, băng qua
cây cầu を băng qua



Busで
bằng (phương tiện)
xe buýt で đi



Kanjiで
bằng (phương tiện)
kanji で viết



2 ngườiで
cách thức số người
2 người で về nhà



Timeに
vào lúc
2 giờ に xuất phát



Personに
hành động hướng tới ai
bạn に tiền を cho mượn


から
Nから
từ N
thầy giáo から sách を nhận


から
Placeから
từ chỗ nào
trường học から về nhà


から
Timeから
từ lúc nào
10 giờ から bắt đầu


まで
Nまで
tới N
ngân hàng まで đi


より
Nより
hơn N, so sánh hơn
Nhật は Việt Nam より lạnh


ほど
Nほど
không bằng N, so sánh không bằng
Việt Nam は Nhật ほど không lạnh



Sentenceが~
Câu NHƯNG ~
Táo は ăn が、chuối は không ăn

</tbody>

http://www.saromalang.com/2016/01/joshi.html