PDA

View Full Version : Danh sách từ vựng JLPT N5



sangankhoai
24-10-2017, 02:10 PM
<tbody>
あう

au

会う

to meet

gặp



あく

aku

開く

to open(transitive)

mở (tự động từ)



あける

akeru

開ける

to open

mở (tha động từ)



あげる

ageru



to give

cho; tặng



あそぶ

asobu

遊ぶ

to have fun/play

chơi



あらう

arau

洗う

to wash

rửa; giặt



ある

aru



to be/have

có



あるく

aruku

歩く

to walk

đi bộ



いう

iu

言う

to say/talk

nói



いる

iru

要る

to need / to be necessary

cần



いれる

ireru

入れる

to put (something) in

bỏ vào; cho vào



うごく

ugoku

動く

to move (something)

di chuyển; chuyển động



うたう

utau

歌う

to sing

hát



うる

uru

売る

to sell

bán



おきる

okiru

起きる

to get up

thức dậy; xảy ra



おく

oku

置く

to put ( something)

đặt; để



おくる

okuru

送る

to send

gửi



おこなう

okonau

行う

to do/operate

thực hiện; tiến hành



おす

osu

押す

to push

đẩy; nhấn; ấn



おぼえる

oboeru

覚える

to memorize

nhớ



およぐ

oyogu

泳ぐ

to swim

bơi



おりる

oriru

降りる

to get off;to get out <of>
</of>
bước xuống



おわる

owaru

終わる

to be finished

hết; kết thúc; xong



かう

kau

買う

to buy

mua



かえす

kaesu

返す

to return (something)

trả lại



かえる

kaeru

帰る

to go back, to be back

trở về



かく

kaku

書く

to write

viết



かける

kakeru

掛ける

to wear(a glass)

đeo; mang (kính)



かける

kakeru

掛ける

to telephone

gọi (điện thoại)



かす

kasu

貸す

to lend

cho mượn



かぶる

kaburu



put on(hat)

đội (mũ)



かりる

kariru

借りる

borrow

mượn



きえる

kieru

消える

be extinguished

tắt (tự đt)



きく

kiku

聞く

listen to / ask

nghe (từ ai から); hỏi (ai に)



きる

kiru

切る

cut

cắt; xắt; chặt



きる

kiru

着る

to put on / to wear(tops)

mặc; bận



くる

kuru

来る

to come

đến



けす

kesu

消す

turn off

tắt (tha đt)



こたえる

kotaeru

答える

answer

trả lời



こまる

komaru

困る

be in trouble

khổ sở; khó khăn; lúng túng



しまる

shimaru

閉まる

close (intransitive)

đóng (tự đt)



しめる

shimeru

閉める

close (transitive)

đóng (tha đt)



しる

shiru

知る

know

biết



すむ

sumu

住む

live

sống; trú ngụ



たつ

tatsu

立つ

stand

đứng



たのむ

tanomu

頼む

ask / request

nhờ



たべる

taberu

食べる

eat

ăn



つかう

tsukau

使う

use

sử dụng



つかれる

tsukareru

疲れる

be tired

mệt; mệt mỏi



つく

tsuku

着く

arrive

đến; tới



つくる

tsukuru

作る

make

làm; sáng tác



つける

tsukeru



turn on

bật; mở



つとめる

tsutomeru

勤める

work for

làm việc (tại に)



でかける

dekakeru

出かける

go out

đi ra ngoài; ra ngoài



できる

dekiru



can

có thể



とぶ

tobu

飛ぶ

fly

bay



とまる

tomaru

止まる

stop

dừng; ngừng



とる

toru

取る

take

lấy



ならう

narau

習う

learn

học tập; học hành; học



ならぶ

narabu

並ぶ

make a line

xếp thành hàng



ならべる

naraberu

並べる

display

xếp hàng



なる

naru



become

trở nên



ぬぐ

nugu

脱ぐ

take off

cởi



ねる

neru

寝る

go to bed

ngủ



のむ

nomu

飲む

drink

uống



のる

noru

乗る

take / ride on

đi; cưỡi (trên phương tiện…)



はいる

hairu

入る

enter

được bỏ vào; bước vào



はく

haku

履く

put on(buttoms)

mang; đi (giày dép; tất vớ)



はしる

hashiru

走る

run

chạy



はじまる

hajimaru

始まる

(something)begin

bắt đầu; mở đầu (tự đt)



はじめる

hajimeru

始める

start

bắt đầu; mở đầu (tha đt)



はたらく

hataraku

働く

work

làm việc; lao động



はなす

hanasu

話す

talk / speak

nói chuyện; chuyện trò



はる

haru

貼る

paste / put something on 

dán



ひく

hiku

引く

pull / draw

kéo



ひく

hiku

弾く

play(musical instrument)

đánh; gãy; chơi (nhạc cụ)



ふる

furu

降る

fall / come down/rain

(mưa,…) rơi



まがる

magaru

曲がる

turn

cong; bị bẻ gập



みがく

migaku

磨く

brush

đánh; chải (răng,…)



みる

miru

見る

look

nhìn; xem



よぶ

yobu

呼ぶ

call

gọi



よむ

yomu

読む

read

đọc



わたす

watasu

渡す

hand over

trao



わたる

wataru

渡る

cross

băng qua



Level N5

Adjective









あかるい

akarui

明るい

bright

sáng sủa; vui vẻ



あかい

akai

赤い

red

đỏ



あたたかい

atatakai

暖かい

warm

ấm áp



あたらしい

atarashii

新しい

new

mới



あつい

atsui

暑い

hot(tempature)

nóng; nóng nực



あつい

atsui

熱い

hot(heat)

nóng



あつい

atsui

厚い

thick

dày



あぶない

abunai

危ない

dangerous

nguy hiểm



いい

ii

いい

good

tốt; hay; được



いそがしい

isogashii

忙しい

busy

bận rộn



いたい

itai

痛い

be painful

đau



いやな

iya na

嫌な

hate

không ưa; ghét



うすい

usui

薄い

thin

mỏng



おいしい

oishii

美味しい

delicious

ngon



おおきい

ookii

大きい

big

to; lớn


</tbody>