Viết chủ đề mới
Trang 1 của 9 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 163

Cùng học ngoại ngữ: Từ vựng

  1. 2 nghĩa của "do well"

    "Do well" có hai nghĩa: Nghĩa 1: phát triển, thành công; giỏi; hay; tốt; hợp (Prosper, succeed) Newcastle told to do what it does well....

    Bắt đầu bởi carmi, 09-10-2018 12:48 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 339
    09-10-2018, 12:48 PM Đến bài cuối
  2. say (adverb)

    Mọi người thường biết từ "say" làm verb, nhưng "say" còn có thể làm noun, adverb ... nữa. Khi "say" làm adverb, nó có thể có 2 nghĩa như sau: 1 ...

    Bắt đầu bởi carmi, 01-10-2018 01:21 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 136
    01-10-2018, 01:21 PM Đến bài cuối
  3. nói thiệt: I'm not gonna lie

    Not gonna lie Nói thiệt Meaning: "I'm dead serious" Nói thiệt đó. Ex: You're pretty hot, I'm not gonna lie. Nói thiệt, em thật hấp dẫn.

    Bắt đầu bởi covietforum, 27-08-2018 06:10 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 291
    27-08-2018, 06:10 PM Đến bài cuối
  4. nằm nướng: lie-in

    Lie-in: Ngủ nướng; nằm nướng Meaning: (n) remain in bed after the normal time for getting up. vẫn lần lữa trên giường sau thời gian thường...

    Bắt đầu bởi carmi, 10-08-2018 01:36 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 306
    10-08-2018, 01:36 PM Đến bài cuối
  5. Bắt cá hai tay - monkey branching

    Monkey branching: bắt cá hai (nhiều) tay Monkey brancher: kẻ bắt cá hai tay Meaning: Monkey branching is the act of flirting when you’re already...

    Bắt đầu bởi covietforum, 31-07-2018 01:08 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 258
    31-07-2018, 01:08 PM Đến bài cuối
  6. Từ vựng về người trong gia đình - Members of the Family Vocabulary | Family Members Tree

    Members of the immediate family may include spouses, parents, brothers, sisters, sons, and daughters. Members of the extended family may include...

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 04-07-2018 04:50 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 304
    04-07-2018, 04:50 PM Đến bài cuối
  7. hirsute: rậm lông

    hirsute Nhiều lông; rậm lông What do Santa Claus, Bigfoot, and unicorns have in common? Aside from the fact that they’re completely real,...

    Bắt đầu bởi covietforum, 19-06-2018 04:15 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 336
    19-06-2018, 04:15 PM Đến bài cuối
  8. Chấm hết: That was it.

    That was it. Chấm hết. Thế là xong. Chỉ thế thôi. Meaning: Finished. There was nothing more to the issue. Examples: She decided she...

    Bắt đầu bởi carmi, 01-06-2018 02:04 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 398
    01-06-2018, 02:04 PM Đến bài cuối
  9. rào cản vô hình: glass ceiling

    glass ceiling rào cản vô hình (trần nhà bằng kính) Meaning: A glass ceiling is a metaphor used to represent an invisible barrier that...

    Bắt đầu bởi carmi, 01-06-2018 01:34 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 348
    01-06-2018, 01:34 PM Đến bài cuối
  10. khựng lại; ổn định; trở nên thăng bằng: level off

    Khựng lại; ổn định; thăng bằng Level off; flatten off Meaning: to stop rising or falling, and stay at the same level. Level off và flatten...

    Bắt đầu bởi carmi, 07-05-2018 11:14 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 381
    07-05-2018, 11:14 AM Đến bài cuối
  11. day after day ... bottle after bottle ... brand after brand ...

    … after… used to show that something happens many times or continuously được dùng để cho thấy chuyện xảy ra nhiều lần hoặc liên tục. Ví dụ: ...

    Bắt đầu bởi carmi, 23-04-2018 02:04 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 357
    23-04-2018, 02:04 PM Đến bài cuối
  12. Những từ không dịch được - Untranslatable Words

    14 Untranslatable Words How often are you at a serious “loss of words”? Luckily, with “Untranslatable Words” Marija Tiurina has collected,...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 25-06-2015 07:25 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 17
    • Xem: 4,168
    05-04-2018, 01:08 PM Đến bài cuối
  13. Thay vì dùng Very, hãy dùng ...

    WORDS TO USE INSTEAD OF “VERY” Những từ thay cho Very <tbody> very afraid very angry very bad very beautiful

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-03-2018 06:28 PM
    • Trả lời: 6
    • Xem: 554
    30-03-2018, 07:50 PM Đến bài cuối
  14. give short shrift: ít quan tâm

    give short shrift: To make short work of - to give little consideration to. ít để ý; ít quan tâm; ít cảm thông get short shrift: không được để...

    Bắt đầu bởi carmi, 16-03-2018 10:22 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 381
    16-03-2018, 10:22 AM Đến bài cuối
  15. Strong opinion

    An opinion is a belief without solid supporting evidence. Opinion: niềm tin không có bằng chứng hỗ trợ chặt chẽ, niềm tin vô căn cứ. Ex:...

    Bắt đầu bởi carmi, 02-03-2018 12:14 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 469
    02-03-2018, 12:14 PM Đến bài cuối
  16. Strong opinion nên hiểu thế nào cho đúng?

    Nhân có câu hỏi của hplv, Wu xin các bạn góp ý về từ này, dic̣h sao cho đắc, cho hay. Ba câu của hplv như sau: 1. He had strong...

    Bắt đầu bởi wulfenite, 05-12-2011 11:38 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 2,778
    02-03-2018, 11:09 AM Đến bài cuối
  17. point of pride: điều lấy làm hãnh diện

    point of pride (s) điều hãnh diện; niềm tự hào Meaning: Something which produces a feeling of self-satisfaction, especially an admirable...

    Bắt đầu bởi carmi, 19-01-2018 12:06 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 432
    19-01-2018, 12:06 PM Đến bài cuối
  18. pull one's weight: Làm phần việc của mình

    pull (one's) weight Làm phần việc của mình. Meaning: To do one's own share, as of work. Làm phần việc của mình. Examples: If you don't...

    Bắt đầu bởi carmi, 12-01-2018 12:40 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 448
    12-01-2018, 12:40 PM Đến bài cuối
  19. take for: cho là; tưởng là; tưởng nhầm

    take for Cho là; tưởng là Meaning: to believe something, usually wrongly, about someone or something (thường là tưởng lầm; nghĩ sai) ...

    Bắt đầu bởi carmi, 12-01-2018 11:38 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 457
    12-01-2018, 11:38 AM Đến bài cuối
  20. hold back: chùn lại; kìm nén

    Hold back: chùn lại; nén; do dự; lưỡng lự; kìm nén Meaning: Not do something, often because of fear or because you do not want to make a bad...

    Bắt đầu bởi carmi, 22-12-2017 12:40 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 446
    22-12-2017, 12:40 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 9 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 8 users browsing this forum. (0 members & 8 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình