Viết chủ đề mới
Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 145

Cùng học ngoại ngữ: Từ vựng

  1. ngược ngạo : counter-intuitive

    counter-intuitive (adj); counter-intuitively (adv) ngược với suy nghĩ; ngược với mong đợi; lạ đời; ngược ngạo Meaning: Something that is...

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-11-2017 11:06 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 59
    30-11-2017, 11:06 AM Đến bài cuối
  2. Gamophobia - sợ cưới hỏi

    Gamophobia (pronounced 'ga-me-PHO-bia', from the Greek 'gamo' meaning 'marriage') is the fear of getting married, being in a relationship, or...

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 28-11-2017 07:07 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 37
    28-11-2017, 07:07 PM Đến bài cuối
  3. work ethic dịch là gì

    work ethic: the principle that hard work is intrinsically virtuous or worthy of reward. "niềm tin cần chăm chỉ làm việc": nguyên tắc làm việc chăm...

    Bắt đầu bởi phunuthuthiet, 15-11-2017 04:10 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 59
    15-11-2017, 04:10 PM Đến bài cuối
  4. Touch me not

    Touch me not is a common name for two unrelated groups of plants Touch me not là tên gọi thông thường của hai nhóm thực vật không có họ hàng gì với...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 03-10-2017 10:40 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 68
    03-10-2017, 10:40 AM Đến bài cuối
  5. Stupidphone

    stupidphone: a phone that does not surf the web, check email, stream media, and may or may not be capable of sending text messages. điện thoại...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 02-10-2017 01:46 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 59
    02-10-2017, 01:46 PM Đến bài cuối
  6. Body shaming

    "body shaming": The action or practice of humiliating someone by making mocking or critical comments about their body shape or size. "miệt thị cơ...

    Bắt đầu bởi typn, 12-09-2017 11:43 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 152
    12-09-2017, 11:43 AM Đến bài cuối
  7. Nghĩa mới của từ tweet

    Tweet (noun) vốn chỉ có một nghĩa là: 1. chíp chíp (tiếng kêu chiêm chiếp của chim non) (the chirp of a small or young bird.) Ex: ...

    Bắt đầu bởi carmi, 08-02-2017 11:48 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 548
    22-07-2017, 03:30 PM Đến bài cuối
  8. a meeting of minds: sự đồng thuận; đồng ý nhất trí

    a meeting of minds : a situation in which people have the same opinions or ideas sự đồng thuận; đồng ý nhất trí unlikely: not...

    Bắt đầu bởi carmi, 29-05-2017 11:33 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 340
    29-05-2017, 11:33 AM Đến bài cuối
  9. Choáng váng với giá; sốc khi biết giá - Sticker shock

    Sticker shock choáng váng khi nghe giá; sốc khi biết giá Meaning: astonishment and dismay experienced on being informed of a product's...

    Bắt đầu bởi carmi, 24-02-2017 10:56 AM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 618
    24-02-2017, 11:13 AM Đến bài cuối
  10. Dân biểu/Nghị sĩ đặc trách kỷ luật trong đảng (cầm quyền) - majority whip

    majority whip Dân biểu/Nghị sĩ đặc trách kỷ luật trong đảng (cầm quyền) In a legislative body, a majority whip is a member of the...

    Bắt đầu bởi carmi, 20-01-2017 01:01 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 588
    20-01-2017, 01:01 PM Đến bài cuối
  11. từ vựng tiếng anh chủ đề động vật

    Từ vựng tiếng anh theo chủ đề động vật . tuyển chọn tu vung tieng anh theo chu de dong vat dành tặng các bạn đang tự học tiếng anh online, đặc biệt...

    Bắt đầu bởi nguyenduchd89, 09-11-2016 01:19 PM
    từ vựng tiếng anh
    • Trả lời: 0
    • Xem: 737
    09-11-2016, 01:19 PM Đến bài cuối
  12. Từ mới: ride hailing - gọi xe đến chở

    Ride-hailing - gọi xe đến chở Ride-hailing là một từ mới xuất hiện mà mọi người hay dịch bừa, dịch đại, nên hôm nay t. xin chia...

    Bắt đầu bởi carmi, 28-10-2016 12:28 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,692
    28-10-2016, 12:28 PM Đến bài cuối
  13. 10 newly coined words - 10 từ mới tinh

    Bắt đầu bởi mtd-group, 21-09-2016 04:28 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 820
    21-09-2016, 04:28 PM Đến bài cuối
  14. 3000 từ tiếng Anh thông dụng - 3000 Most Commonly Used English Words

    3000+ Common English Words with Pronunciation Knowing this vocabulary will permit you to understand at least 85% of any written or spoken English...

    Bắt đầu bởi grammar-man, 31-08-2016 06:35 PM
    • Trả lời: 5
    • Xem: 5,751
    31-08-2016, 07:01 PM Đến bài cuối
  15. Vocabulary - Illness

    Learn how to talk about illness in English Kể bịnh bằng tiếng Anh <tbody> “I feel a bit under the weather.”

    Bắt đầu bởi grammar-man, 20-01-2016 02:11 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 1,501
    29-07-2016, 05:02 PM Đến bài cuối
  16. Brexit nghĩa là gì?

    Bạn t có một câu hỏi after Brexit dịch là gì? V nghĩ từ "Brexit" là danh từ riêng, nhưng khi V thả vào Cồ Việt thì nó dịch là " sau...

    Bắt đầu bởi carmi, 03-06-2016 11:51 AM
    • Trả lời: 5
    • Xem: 3,944
    20-07-2016, 11:54 AM Đến bài cuối
  17. Not never

    Not never: khó lòng, khó có thể "Not never" means that there is a slight chance that it will happen. It is a possibility. It's...

    Bắt đầu bởi mtd-group, 07-06-2016 03:50 PM
    • Trả lời: 2
    • Xem: 1,191
    07-06-2016, 04:39 PM Đến bài cuối
  18. Never not: luôn luôn

    Never not: luôn luôn "Never not" means always. "Never not" nghĩa là luôn luôn. Just in case you ever foolishly forget; I'm never not...

    Bắt đầu bởi mtd-group, 07-06-2016 04:37 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 1,072
    07-06-2016, 04:38 PM Đến bài cuối
  19. Idiom: Push around : ăn hiếp, bắt nạt, ép uổng

    push around: ăn hiếp, bắt nạt, đày đoạ Meaning: To give someone orders in a forceful or unpleasant way; bully someone: Ép uổng, đày...

    Bắt đầu bởi carmi, 13-05-2016 12:42 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,106
    13-05-2016, 12:42 PM Đến bài cuối
  20. Idiom - Bring on oneself : Tự chuốc hoạ vào thân

    bring something on oneself : Tự chuốc hoạ vào thân bring something upon oneself Meaning: to be the cause of one's own trouble. Là...

    Bắt đầu bởi carmi, 13-05-2016 12:10 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,090
    13-05-2016, 12:10 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 3 users browsing this forum. (0 members & 3 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình