Viết chủ đề mới
Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 154

Cùng học ngoại ngữ: Từ vựng

  1. khựng lại; ổn định; trở nên thăng bằng: level off

    Khựng lại; ổn định; thăng bằng Level off; flatten off Meaning: to stop rising or falling, and stay at the same level. Level off và flatten...

    Bắt đầu bởi carmi, 07-05-2018 10:14 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 72
    07-05-2018, 10:14 AM Đến bài cuối
  2. day after day ... bottle after bottle ... brand after brand ...

    … after… used to show that something happens many times or continuously được dùng để cho thấy chuyện xảy ra nhiều lần hoặc liên tục. Ví dụ: ...

    Bắt đầu bởi carmi, 23-04-2018 01:04 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 141
    23-04-2018, 01:04 PM Đến bài cuối
  3. Những từ không dịch được - Untranslatable Words

    14 Untranslatable Words How often are you at a serious “loss of words”? Luckily, with “Untranslatable Words” Marija Tiurina has collected,...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 25-06-2015 06:25 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 17
    • Xem: 3,338
    05-04-2018, 12:08 PM Đến bài cuối
  4. Thay vì dùng Very, hãy dùng ...

    WORDS TO USE INSTEAD OF “VERY” Những từ thay cho Very <tbody> very afraid very angry very bad very beautiful

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-03-2018 05:28 PM
    • Trả lời: 6
    • Xem: 246
    30-03-2018, 06:50 PM Đến bài cuối
  5. give short shrift: ít quan tâm

    give short shrift: To make short work of - to give little consideration to. ít để ý; ít quan tâm; ít cảm thông get short shrift: không được để...

    Bắt đầu bởi carmi, 16-03-2018 09:22 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 138
    16-03-2018, 09:22 AM Đến bài cuối
  6. Strong opinion

    An opinion is a belief without solid supporting evidence. Opinion: niềm tin không có bằng chứng hỗ trợ chặt chẽ, niềm tin vô căn cứ. Ex:...

    Bắt đầu bởi carmi, 02-03-2018 11:14 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 237
    02-03-2018, 11:14 AM Đến bài cuối
  7. Strong opinion nên hiểu thế nào cho đúng?

    Nhân có câu hỏi của hplv, Wu xin các bạn góp ý về từ này, dic̣h sao cho đắc, cho hay. Ba câu của hplv như sau: 1. He had strong...

    Bắt đầu bởi wulfenite, 05-12-2011 10:38 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 2,464
    02-03-2018, 10:09 AM Đến bài cuối
  8. point of pride: điều lấy làm hãnh diện

    point of pride (s) điều hãnh diện; niềm tự hào Meaning: Something which produces a feeling of self-satisfaction, especially an admirable...

    Bắt đầu bởi carmi, 19-01-2018 11:06 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 208
    19-01-2018, 11:06 AM Đến bài cuối
  9. pull one's weight: Làm phần việc của mình

    pull (one's) weight Làm phần việc của mình. Meaning: To do one's own share, as of work. Làm phần việc của mình. Examples: If you don't...

    Bắt đầu bởi carmi, 12-01-2018 11:40 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 230
    12-01-2018, 11:40 AM Đến bài cuối
  10. take for: cho là; tưởng là; tưởng nhầm

    take for Cho là; tưởng là Meaning: to believe something, usually wrongly, about someone or something (thường là tưởng lầm; nghĩ sai) ...

    Bắt đầu bởi carmi, 12-01-2018 10:38 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 234
    12-01-2018, 10:38 AM Đến bài cuối
  11. hold back: chùn lại; kìm nén

    Hold back: chùn lại; nén; do dự; lưỡng lự; kìm nén Meaning: Not do something, often because of fear or because you do not want to make a bad...

    Bắt đầu bởi carmi, 22-12-2017 11:40 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 232
    22-12-2017, 11:40 AM Đến bài cuối
  12. ngược ngạo : counter-intuitive

    counter-intuitive (adj); counter-intuitively (adv) ngược với suy nghĩ; ngược với mong đợi; lạ đời; ngược ngạo Meaning: Something that is...

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-11-2017 10:06 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 235
    30-11-2017, 10:06 AM Đến bài cuối
  13. Gamophobia - sợ cưới hỏi

    Gamophobia (pronounced 'ga-me-PHO-bia', from the Greek 'gamo' meaning 'marriage') is the fear of getting married, being in a relationship, or...

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 28-11-2017 06:07 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 261
    28-11-2017, 06:07 PM Đến bài cuối
  14. work ethic dịch là gì

    work ethic: the principle that hard work is intrinsically virtuous or worthy of reward. "niềm tin cần chăm chỉ làm việc": nguyên tắc làm việc chăm...

    Bắt đầu bởi phunuthuthiet, 15-11-2017 03:10 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 290
    15-11-2017, 03:10 PM Đến bài cuối
  15. Touch me not

    Touch me not is a common name for two unrelated groups of plants Touch me not là tên gọi thông thường của hai nhóm thực vật không có họ hàng gì với...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 03-10-2017 09:40 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 249
    03-10-2017, 09:40 AM Đến bài cuối
  16. Stupidphone

    stupidphone: a phone that does not surf the web, check email, stream media, and may or may not be capable of sending text messages. điện thoại...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 02-10-2017 12:46 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 202
    02-10-2017, 12:46 PM Đến bài cuối
  17. Body shaming

    "body shaming": The action or practice of humiliating someone by making mocking or critical comments about their body shape or size. "miệt thị cơ...

    Bắt đầu bởi typn, 12-09-2017 10:43 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 323
    12-09-2017, 10:43 AM Đến bài cuối
  18. Nghĩa mới của từ tweet

    Tweet (noun) vốn chỉ có một nghĩa là: 1. chíp chíp (tiếng kêu chiêm chiếp của chim non) (the chirp of a small or young bird.) Ex: ...

    Bắt đầu bởi carmi, 08-02-2017 10:48 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 790
    22-07-2017, 02:30 PM Đến bài cuối
  19. a meeting of minds: sự đồng thuận; đồng ý nhất trí

    a meeting of minds : a situation in which people have the same opinions or ideas sự đồng thuận; đồng ý nhất trí unlikely: not...

    Bắt đầu bởi carmi, 29-05-2017 10:33 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 531
    29-05-2017, 10:33 AM Đến bài cuối
  20. Choáng váng với giá; sốc khi biết giá - Sticker shock

    Sticker shock choáng váng khi nghe giá; sốc khi biết giá Meaning: astonishment and dismay experienced on being informed of a product's...

    Bắt đầu bởi carmi, 24-02-2017 09:56 AM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 983
    24-02-2017, 10:13 AM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 8 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 5 users browsing this forum. (0 members & 5 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình