Viết chủ đề mới
Trang 1 của 3 1 2 3 CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 44

Cùng học ngoại ngữ: Từ vựng - Thành ngữ -Tục ngữ

Diễn đàn con Bài viết cuối
/div>
  1. Theo chủ đề

    (2 Đang xem)

    Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 19
    • Bài viết: 24
  2. Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 12
    • Bài viết: 69
  3. Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 778
    • Bài viết: 825
    1. 每日一句汉语

      (2 Đang xem)

      Thiết lập nhanh:

      Thống kê diễn đàn:

      • Chủ đề: 288
      • Bài viết: 305
  1. 每日一句 (iciba)

    They partook our triumph. <span style="font-size:10.0pt;font-family:SimSun;<br /> mso-ascii-font-family:Arial;mso-hansi-font-family:" times=""...

    Bắt đầu bởi KhuyetDanh, 23-09-2011 07:50 PM
    67 Trang
    1 2 3 ... 67
    • Trả lời: 660
    • Xem: 50,843
    15-12-2017, 10:19 AM Đến bài cuối
  2. 同义词-Từ đồng nghĩa

    A- 爱戴: àidài kính yêu ủng hộ 爱抚: àifǔ yêu thương vỗ về 爱护: àihù yêu quý bảo vệ +爱戴: àidài

    Bắt đầu bởi kattyyang, 01-12-2011 04:01 PM
    138 Trang
    1 2 3 ... 138
    • Trả lời: 1,374
    • Xem: 156,679
    15-12-2017, 09:50 AM Đến bài cuối
  3. “着”的几种用法

    “着”的几种用法 Những cách sử dụng “着” 1. 表示事物的存在 Chỉ sự tồn tại của sự vật 在这样的句子中。“着”一定要用在动词后,强调事物某种状态的持续。 Trong những câu như thế...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 20-10-2016 12:54 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 751
    20-10-2016, 12:54 PM Đến bài cuối
  4. Đã chuyển: Cáo giả oai hùm

    Bắt đầu bởi tbngoc, 26-09-2016 11:09 AM
    • Trả lời: -
    • Xem: -
    26-09-2016, 11:09 AM Đến bài cuối
  5. 猜谜语 - câu đố vui tiếng Hoa

    Chắc hẳn những ai yêu thích tiếng Hoa đều không thể bỏ qua các câu đố vui nhộn và đầy ý nghĩa bằng tiếng Hoa. Hãy thư giãn và thử sức bạn nào!!! ...

    Bắt đầu bởi nhk88, 03-05-2012 06:56 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 10
    • Xem: 9,296
    11-05-2016, 11:21 AM Đến bài cuối
  6. 反义词

    参加 cānjiā 退出 tuìchū 残暴 cánbào 仁慈 réncí 残酷 cánkù 慈祥 cíxiáng 苍白 cāngbái 黎黑 líhēi 操心 cāoxīn 省心 shěngxīn 嘈杂 cáozá 安静 ānjìng 草率 cǎoshuài 认真 rènzhēn...

    Bắt đầu bởi tbngoc, 16-07-2012 10:33 AM
    98 Trang
    1 2 3 ... 98
    • Trả lời: 975
    • Xem: 270,583
    13-01-2016, 09:22 AM Đến bài cuối
  7. 新年祝福

    新年祝福 Chúc mừng năm mới 1、财源广进:是说赚钱的渠道很多,恭喜多多赚钱的意思。 1. Tài nguyên quảng tiến: cách kiếm tiền rất nhiều, chúc kiếm được nhiều...

    Bắt đầu bởi tbngoc, 13-02-2015 03:24 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,683
    13-02-2015, 03:24 PM Đến bài cuối
  8. Đã chuyển: 每日一句汉语

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 01-12-2014 04:16 PM
    • Trả lời: -
    • Xem: -
    16-12-2014, 10:25 AM Đến bài cuối
  9. 感谢 - 道歉

    1. 向别人表示感谢 谢谢! 谢谢您的关心。 真不知怎么感谢您/你才好。 给我帮这么大的忙,辛苦你了! 麻烦你了。 给你添麻烦了。 谢谢你的帮助。 2. 回答别人的感谢

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 22-10-2014 01:24 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,253
    22-10-2014, 01:24 PM Đến bài cuối
  10. 区别词

    “分辨”与“分辩”的区别 “工夫”和“功夫” “再”和“又” 两和二 “还是”和“或者”

    Bắt đầu bởi tbngoc, 15-05-2013 01:07 AM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 15
    • Xem: 9,087
    17-10-2014, 03:41 PM Đến bài cuối
  11. 每日一词

    一巴掌 yī bā zhǎng 1. năm; năm ngón。谓五个。一手五指,故云。《金瓶梅词话》第六九回:“ 文嫂 道:‘是他第六个娘子的孝,新近九月间没了,不多些时。饶少杀,家中如今还有一巴掌人儿。’” 2. tát; đánh; bạt。用手掌打一下。 他伸手就是一巴掌。...

    Bắt đầu bởi tbngoc, 28-08-2012 06:25 PM
    53 Trang
    1 2 3 ... 53
    • Trả lời: 520
    • Xem: 60,053
    18-09-2014, 10:27 AM Đến bài cuối
  12. Thành ngữ đối chiếu

    Thành ngữ Việt Trung đối chiếu 1 Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 家火不起,野火不来 2 Áo gấm đi đêm 锦衣夜行 3 Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 食饭不忘种田人...

    Bắt đầu bởi linhlinh11, 05-01-2013 01:26 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,116
    05-01-2013, 01:26 PM Đến bài cuối
  13. Từ vựng về thực vật

    植物词汇 1。 龙船花 (lóng chuán huā) Tên gọi khác: 英丹、仙丹花,山丹、英丹花、水绣球 Tên khoa học: Ixora chinensis Tên tiếng việt: Hoa trang; trang đỏ; đơn đỏ

    Bắt đầu bởi kattyyang, 20-07-2012 05:24 PM
    3 Trang
    1 2 3
    • Trả lời: 24
    • Xem: 21,421
    06-11-2012, 05:44 PM Đến bài cuối
  14. 汉语口语

    掉价 diào jià 降低身份,有失体面。 giảm giá trị; mất mặt; mất thể diện 例: 他不认为去餐馆洗盘子就使他掉价. anh ấy không nghĩ rằng rửa chén ở nhà hàng làm anh bị giảm...

    Bắt đầu bởi tbngoc, 12-10-2012 05:55 PM
    • Trả lời: 6
    • Xem: 3,672
    27-10-2012, 11:12 AM Đến bài cuối
  15. 每日习语

    cry in one's beer 借酒消愁(诙谐语) Mượn rượu giải sầu    例句: Well, if you won't come with me tonight I'll just have to stay home and cry in my beer. ...

    Bắt đầu bởi tbngoc, 06-02-2012 10:07 AM
    16 Trang
    1 2 3 ... 16
    • Trả lời: 152
    • Xem: 31,763
    22-08-2012, 10:17 AM Đến bài cuối
  16. 英-汉(各种常用词)

    Bắt đầu bởi kattyyang,  
    3 Trang
    1 2 3
    • Trả lời: 20
    • Xem: 12,271
    05-08-2012, 02:03 AM Đến bài cuối
  17. 歇后语 - Yết hậu ngữ (câu nói bỏ lửng)

    歇后语是中国人民在生活实践中创造的一种特殊语言形式,是一种短小、风趣、形象的语句。它由前后两部分组成:前一部分起“引子”作用,像谜语,后一部分起“后衬”的作用,像谜底,十分自然贴切。在一定的语言环境中,通常说出前半截,“歇”去后半截,就可以领会和猜想出它的本意,所以就称为歇后语。 Yết...

    Bắt đầu bởi bagiahonnhien, 13-06-2012 03:58 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,533
    13-06-2012, 03:58 PM Đến bài cuối
  18. Link hay!!!

    Bạn nào muốn thử sức trình độ t.Hoa (cũng như những ngoại ngữ khác) của mình thì vào link này làm TEST ONLINE: ...

    Bắt đầu bởi nhk88, 24-04-2012 06:21 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,743
    24-04-2012, 06:21 PM Đến bài cuối
  19. 坑爹

    坑爹 (kēng diē) chơi ông mày; lừa ông mày. 来源:“坑爹”最早出自中文配音版《搞笑漫画日和》一话,意指与本人意愿有很大出入、被欺骗的意思,又包含了微微的“不给力”的意思成分,多由男性使用。...

    Bắt đầu bởi kattyyang, 05-04-2012 06:29 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,743
    05-04-2012, 06:29 PM Đến bài cuối
  20. 肿么了

    肿么了 来源:这是山东枣庄一带方言。问 “你肿么了?”,就是“你怎么了?”。《爱情公寓》中的唐悠悠说的这句话,让这句话大红起来。 Nguồn gốc: Đây là một vùng phương ngữ ở Táo Trang tỉnh Sơn Đông. hỏi...

    Bắt đầu bởi kattyyang, 11-01-2012 03:34 PM
    • Trả lời: 2
    • Xem: 3,858
    24-02-2012, 01:57 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 3 1 2 3 CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 13 users browsing this forum. (0 members & 13 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình