Viết chủ đề mới
Chủ đề từ 1 đến 15 của 15

Cùng học ngoại ngữ: Cụm từ thông dụng [Nhật-Anh-Việt]

  1. Chủ đề đánh dấu Đánh dấu: Câu chúc thường dùng trong thiệp Halloween

    ハロウィン・カードでよく使われる表現 楽(たの)しいハロウィンを! Have a Happy Halloween. Halloween vui vẻ!

    Bắt đầu bởi chanhday, 29-09-2016 01:05 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 828
    19-10-2017, 12:17 PM Đến bài cuối
  2. Chủ đề đánh dấu Đánh dấu: Câu chúc Tết

    1. 2017年(ねん)、新年(しんねん)おめでとう! Nisen juunana nen, shinnen omedetou! Happy New Year 2017! Chúc mừng năm mới 2017! 2. あけましておめでとうございます。 ...

    Bắt đầu bởi chanhday, 23-12-2016 08:46 AM
    3 Trang
    1 2 3
    • Trả lời: 21
    • Xem: 21,399
    26-12-2016, 04:59 PM Đến bài cuối
  3. Chủ đề đánh dấu Đánh dấu: Câu chúc thường dùng trong mùa Giáng sinh

    クリスマス時期によく使われる表現 1.メリー クリスマス! Merii kurisumasu!

    Bắt đầu bởi chanhday, 21-12-2016 11:27 AM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 16
    • Xem: 1,250
    22-12-2016, 11:00 AM Đến bài cuối
  1. Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 1 スポーツ ‐ Sports 1

    Bắt đầu bởi cobayla, 03-04-2015 03:16 PM
    4 Trang
    1 2 3 ... 4
    • Trả lời: 30
    • Xem: 4,387
    18-10-2017, 06:25 PM Đến bài cuối
  2. Những câu hỏi thường dùng

    1 これは何(なん)ですか? What’s this? Cái này/Đây là cái gì vậy? 2 どなたですか? Who is it? Vị nào vậy?

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 17-10-2017 04:22 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 10
    17-10-2017, 04:22 PM Đến bài cuối
  3. Từ Vựng [Punipuni Japan]

    Bài 1 Từ vựng về: Rừng Forest in Japanese - 森

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 31-05-2017 03:34 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 15
    • Xem: 546
    27-09-2017, 11:23 AM Đến bài cuối
  4. Từ về bệnh

    1 熱(ねつ)がある  I have a fever.  bị sốt 2 下痢(げり)をしている。  I have diarrhea.  bị tiêu chảy 3 咳(せき)が出(で)る  I have a...

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 15-09-2017 04:45 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 67
    15-09-2017, 04:45 PM Đến bài cuối
  5. 13 mẫu câu tiện lợi dùng khi mua sắm

    日本語で 買い物を 楽しもう!便利な 13フレーズ Tại các cửa hàng lớn ở nơi tham quan, có lẽ cũng có người bán hàng biết nói tiếng Anh, tiếng...

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 25-07-2017 02:31 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 106
    25-07-2017, 02:31 PM Đến bài cuối
  6. Xin cám ơn! 7 mẫu câu cảm ơn bằng tiếng Nhật

    ありがとうございます!日本語で感謝の気持ちを伝える7フレーズ | 1. ありがとうございます!      Thank you!

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 17-07-2017 05:34 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 140
    17-07-2017, 05:34 PM Đến bài cuối
  7. Học từ vựng qua tranh - nghe phát âm Learn Japanese

    Learn Japanese - Vegetables Vocabulary Từ vựng về Rau củ quả やさい(野菜): rau củ quả ブロッコリー(brocolli): bông cải xanh; súp lơ ...

    Bắt đầu bởi chanhday, 27-05-2014 05:15 PM
    4 Trang
    1 2 3 ... 4
    • Trả lời: 39
    • Xem: 33,122
    18-05-2017, 12:05 PM Đến bài cuối
  8. 20 Thành ngữ du lịch bạn nên biết

    20 Travel Phrases You Should Know

    Bắt đầu bởi cobayla, 15-11-2016 04:32 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 764
    15-11-2016, 04:32 PM Đến bài cuối
  9. 25 cụm từ thông dụng nhất nên biết

    25 cụm từ thông dụng nhất Learn the Top 25 Must-Know Japanese Phrases! 1.おはよう。 Good morning. Xin chào!

    Bắt đầu bởi cobayla, 14-10-2016 06:23 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 718
    14-10-2016, 06:23 PM Đến bài cuối
  10. Học Tiếng Nhật 〔Learn Japanese - Nami Ohara〕

    野菜の名前 Tên các loại rau củ Vegetables Names in Japanese

    Bắt đầu bởi chanhday, 06-04-2015 12:05 PM
    • Trả lời: 7
    • Xem: 2,450
    30-07-2015, 11:43 AM Đến bài cuối
  11. Những câu nói của người nổi tiếng

    アルベルト・アインシュタイン – Albert Einstein (1879 – 1955) 1. 狂気。それは、同じ事を繰り返し行い、違う結果を予期すること Insanity: doing the same thing over and over again and expecting...

    Bắt đầu bởi th212, 26-09-2014 03:05 PM
    • Trả lời: 4
    • Xem: 6,774
    04-11-2014, 01:51 PM Đến bài cuối
  12. 25 từ ngữ thiết yếu trong tiếng Nhật Essential Japanese phrases

    Learn 25 new phrases 1.おやようございます。Xin Chào! (buổi sáng) 2.こんにちは。Xin Chào! (buổi chiều) 3.こんばんは。Xin Chào! (buổi tối)

    Bắt đầu bởi chanhday, 26-05-2014 03:08 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 9,647
    03-06-2014, 03:33 PM Đến bài cuối
  13. Post Các câu mẫu: Hồ sơ đơn xin/ Sơ yếu lý lịch

    例文集: 出願書類 | 履歴書 Các câu mẫu: Hồ sơ đơn xin/ Sơ yếu lý lịch 履歴書 : 個人情報  Sơ yếu lý lịch: Thông tin cá nhân ...

    Bắt đầu bởi chanhday, 06-12-2013 03:33 PM
    • Trả lời: 2
    • Xem: 139,155
    20-01-2014, 12:05 PM Đến bài cuối
  14. Từ dùng trong tin học

    コンピュータ MÁY TÍNH コピー Copy sao chép; copy カット Cut cắt

    Bắt đầu bởi chanhday, 25-11-2013 04:29 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 5,532
    25-11-2013, 04:29 PM Đến bài cuối
  15. Các mẫu câu dùng khi du lịch (Nhật – Anh – Việt)

    旅行 Du lịch 一般 : 重要 (câu thông thường: quan trọng) 助けていただけますか? Can you help me, please? Bạn có thể giúp tôi được không? (助けを求める- khi...

    Bắt đầu bởi chanhday, 21-10-2013 06:06 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 7,166
    01-11-2013, 04:54 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 3 users browsing this forum. (0 members & 3 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình