Viết chủ đề mới
Trang 1 của 5 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 81

Cùng học ngoại ngữ: Từ

  1. Chủ đề đánh dấu Đánh dấu: Từ Vựng

    語彙力を高めよう!語彙 1 はんらん【氾濫】 [名](スル)

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 12-09-2014 11:49 AM
    4 Trang
    1 2 3 ... 4
    • Trả lời: 30
    • Xem: 20,250
    02-11-2017, 10:31 AM Đến bài cuối
  1. Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 1 相手、決める、最も、合う、睡眠、方法、昼寝、訳、によって、適当、行動、効果的、調査

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 09-03-2017 11:33 AM
    3 Trang
    1 2 3
    • Trả lời: 25
    • Xem: 1,179
    08-12-2017, 12:32 PM Đến bài cuối
  2. Danh sách từ vựng JLPT N5

    <tbody> あう au 会う to meet gặp

    Bắt đầu bởi sangankhoai, 24-10-2017 03:10 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 58
    24-10-2017, 03:10 PM Đến bài cuối
  3. Các bộ phận trên cơ thể người

    Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1) 顔(かお): Mặt 頭(あたま): Đầu 髪(かみ): (Mái) tóc 髪の毛(かみのけ): (Sợi) tóc 耳たぶ(みみたぶ): Dái...

    Bắt đầu bởi th212, 10-03-2017 09:38 AM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 396
    10-03-2017, 09:44 AM Đến bài cuối
  4. Các loại tòa nhà

    Từ vựng tiếng Nhật về các loại tòa nhà 1. 建物(たてもの): Toà nhà 2. ビル: Cao ốc 3. アパート: Khu chung cư 4. ホテル: Khách sạn 5. コンビニ: Cửa...

    Bắt đầu bởi th212, 24-02-2017 09:45 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 356
    24-02-2017, 09:45 AM Đến bài cuối
  5. Ngân hàng

    Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ...

    Bắt đầu bởi th212, 15-02-2017 10:20 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 578
    15-02-2017, 10:20 AM Đến bài cuối
  6. Trang phục

    Từ vựng tiếng Nhật về trang phục

    Bắt đầu bởi th212, 11-01-2017 09:59 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 392
    11-01-2017, 09:59 AM Đến bài cuối
  7. Giáo dục

    Từ vừng tiếng Nhật về giáo dục 教育(きょういく): Giáo dục 学校(がっこう): Trường học 大学(だいがく): Trường đại học 大学院(だいがくいん): Trường sau đại học (thạc sĩ)...

    Bắt đầu bởi th212, 06-12-2016 09:40 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 648
    06-12-2016, 09:40 AM Đến bài cuối
  8. Tính cách con người

    Tính cách con người 親切(しんせつ): Ân cần 優しい(やさしい): Chu đáo, tốt bụng 厳しい(きびしい): Nghiêm khắc, khó tính 冷たい(つめたい): Lạnh lùng 真面目(まじめ): Đàng...

    Bắt đầu bởi th212, 02-12-2016 05:20 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 793
    02-12-2016, 05:20 PM Đến bài cuối
  9. Hô hấp (呼吸)

    Hô hấp 呼吸

    Bắt đầu bởi th212, 26-10-2016 05:43 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 748
    26-10-2016, 05:43 PM Đến bài cuối
  10. Đồ dùng học tập

    Tên các loại đồ dùng học tập trong tiếng Nhật 1.鉛筆(えんぴつ): Bút chì 2.消しゴム(けしごむ) : Tẩy 3.ペン: Bút mực 4.ボールペン:Bút bi

    Bắt đầu bởi th212, 12-10-2016 10:23 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 725
    12-10-2016, 10:23 AM Đến bài cuối
  11. Từ vựng sân bay

    空港で使うことば Từ ngữ sử dụng ở sân bay <tbody> <ruby>空港<rp>(</rp><rt>くうこう</rt><rp>)</rp></ruby>

    Bắt đầu bởi th212, 26-09-2016 11:18 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 622
    26-09-2016, 11:18 AM Đến bài cuối
  12. Luyện tập từ vựng N3

    Luyện tập từ vựng N3 問題1 Phần 1______のところになにをいれますか。1234からいちばんいいものをひとつえらびなさい。 Cho gì vào chỗ ______. hãy chọn một từ thích hợp...

    Bắt đầu bởi ngocthuythuong, 24-03-2016 10:37 AM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 18
    • Xem: 3,707
    06-09-2016, 10:47 AM Đến bài cuối
  13. 1001 từ vựng tiếng nhật giao tiếp thông dụng

    tổng hợp khoảng 1000 từ vựng tiếng nhật giao tiếp thông dụng dành cho các bạn tự học tiếng nhật từ đầu. trong video sẽ có : từ vựng + dịch nghĩa +...

    Bắt đầu bởi nguyenduchd89, 22-08-2016 07:31 PM
    từ vựng tiếng nhật
    • Trả lời: 0
    • Xem: 900
    22-08-2016, 07:31 PM Đến bài cuối
  14. Post Từ vựng về nhà bếp

    キッチン, </SPAN>台所</SPAN> キッチン、だいどころ</SPAN> kicchin, daidokoro Nha</SPAN></SPAN>̀ bếp 1. </SPAN></SPAN>1....

    Bắt đầu bởi th212, 16-07-2012 11:10 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 14,550
    05-05-2016, 10:32 AM Đến bài cuối
  15. Luyện tập từ vựng N4

    練習問題(4級) 問題1 ______のところになにをいれますか。1234からいちばんいいものをひとつえらびなさい。 Cho gì vào chỗ ______. hãy chọn một từ thích hợp nhất trong 1234 (1)...

    Bắt đầu bởi th212, 14-10-2015 12:59 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 17
    • Xem: 4,120
    18-03-2016, 09:38 AM Đến bài cuối
  16. Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

    Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn 申し込む...

    Bắt đầu bởi th212, 11-03-2016 09:46 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,065
    11-03-2016, 09:46 AM Đến bài cuối
  17. Từ mô phỏng tiếng kêu của một số động vật trong tiếng Nhật

    Từ mô phỏng tiếng kêu của một số động vật trong tiếng Nhật: <tbody> karasu からす Quạ kaa kaa カーカー (qua qua)

    Bắt đầu bởi tina21, 29-06-2012 07:02 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 7,401
    30-11-2015, 04:04 PM Đến bài cuối
  18. Tiếng Nhật về rau củ

    Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ. Nào...

    Bắt đầu bởi tuanson30061997, 18-11-2015 04:48 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,233
    18-11-2015, 04:48 PM Đến bài cuối
  19. 生活日本語会話_Đàm thoại tiếng Nhật thường ngày

    生活日本語会話  Đàm thoại tiếng Nhật thường ngày I....

    Bắt đầu bởi ngocthuythuong, 16-10-2015 05:52 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 1,734
    23-10-2015, 11:13 AM Đến bài cuối
  20. Từ vựng tiếng nhật N3 cần nhớ: tên các loài hoa

    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat Danh sách từ vựng tiếng nhật n3 ayame 菖蒲Hoa diên vỹ sakura 桜Hoa anh đào nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng...

    Bắt đầu bởi lehunghn92, 21-09-2015 07:11 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,636
    21-09-2015, 07:11 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 5 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 2 users browsing this forum. (0 members & 2 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình