Viết chủ đề mới
Chủ đề từ 1 đến 20 của 20

Cùng học ngoại ngữ: Slang

  1. Đời không như là mơ.

    That’s the way the cookie crumbles. Đời không được như mơ thì đành chịu chứ sao giờ. Đời không phải lúc nào cũng màu hồng. Đời không như là...

    Bắt đầu bởi grammar-man, 27-02-2017 06:17 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 381
    01-03-2017, 01:23 PM Đến bài cuối
  2. Giống một nhiệm vụ bất khả thi - be like herding cats

    be like herding cats giống một nhiệm vụ bất khả thi; thật khó; khó quản; Tựa như chăn mèo giống như gom bầy mèo lại một chỗ Used...

    Bắt đầu bởi covietforum, 01-03-2017 11:59 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 311
    01-03-2017, 11:59 AM Đến bài cuối
  3. Puns - about love

    I love you a latte! I love you a lot! Anh yêu em nhiều lắm!

    Bắt đầu bởi grammar-man, 15-02-2017 10:31 AM
    3 Trang
    1 2 3
    • Trả lời: 22
    • Xem: 1,201
    15-02-2017, 04:59 PM Đến bài cuối
  4. pain in the ass: người làm phiền; đồ của nợ; chuyện làm mình mệt mỏi, khổ sở

    người làm phiền; kẻ quấy rầy; thứ của nợ; chuyện làm mình mệt mỏi, khổ sở Pain in the ass Meaning: something or someone that...

    Bắt đầu bởi mtd-group, 23-12-2016 02:09 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 590
    23-12-2016, 02:20 PM Đến bài cuối
  5. To high heaven: Very much, very badly

    To high heaven hết sức; cực kỳ; rất nhiều; dữ dội; vô cùng; quá xá Meaning: very much, very badly, etc. Ex: The kids were...

    Bắt đầu bởi mtd-group, 03-08-2016 02:47 PM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 1,221
    03-08-2016, 03:53 PM Đến bài cuối
  6. Loose your cool - Mất bình tĩnh

    Lose one's cool - Mất bình tĩnh: To become upset; to lose one's temper. Don't lose your cool, man! Đừng mất bình tĩnh, anh bạn. One...

    Bắt đầu bởi grammar-man, 23-02-2016 08:31 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,161
    23-02-2016, 08:31 AM Đến bài cuối
  7. hump day

    hump day (plural hump days) Wednesday, or the hump of the week Ngày giữa tuần, tức là ngày thứ Tư Most other days can be defined by...

    Bắt đầu bởi emyeukhoahoc, 21-01-2016 08:36 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,358
    21-01-2016, 08:36 AM Đến bài cuối
  8. Dinosaur

    Dinosaur - Người tiền sử, người lỗi thời, lạc hậu Helen: Rob, can I ask you something? Helen: Anh Rob, tôi hỏi anh cái này được...

    Bắt đầu bởi Christmas, 04-12-2015 05:05 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,340
    04-12-2015, 05:05 PM Đến bài cuối
  9. The bee's knees

    The bee's knees The script for this programme Li: Oh, it's a really great day for a picnic, Finn. Thank you for inviting me.

    Bắt đầu bởi Christmas, 01-04-2015 12:11 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 1,673
    01-12-2015, 04:48 PM Đến bài cuối
  10. Những từ lóng bạn nên biết

    30 Awesome British Slang Terms You Should Start Using Immediately British slang is a niche of its own, evolving and transforming and adapting...

    Bắt đầu bởi emchuabietgi, 29-01-2015 04:15 PM
    • Trả lời: 9
    • Xem: 2,569
    01-12-2015, 03:46 PM Đến bài cuối
  11. punch above one's weight - quá tầm với

    Punch above one's weight Cách viết khác : Hit above one's weight 1. To achieve or perform at a higher level than would be expected based on...

    Bắt đầu bởi obaasan, 01-12-2015 12:13 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,019
    01-12-2015, 12:13 PM Đến bài cuối
  12. See ya… Wouldn’t wana be ya!! Dịch là gì?

    See ya… Wouldn’t wana be ya!! see ya, don't want to be ya! Affected humorous goodbye to someone the speaker can't stand. Lời chào tạm...

    Bắt đầu bởi mmll, 23-06-2015 01:00 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 17
    • Xem: 5,135
    26-06-2015, 08:19 PM Đến bài cuối
  13. How’s your Pop these days? Dịch là gì?

    Mới học được từ "pop", mang lên đây khoe với các bạn. pop (slang): father “My Dad has just retired from working…hey how’s your Pop these...

    Bắt đầu bởi mmll, 23-06-2015 02:52 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,478
    23-06-2015, 02:52 PM Đến bài cuối
  14. Smell a rat

    Smell a rat Does this look like a 'lottery organiser' to you? Li: Hi Neil. How are you today? Li: Chào Neil. Dạo này sao rồi?

    Bắt đầu bởi Christmas, 24-03-2015 12:13 PM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 1,943
    24-03-2015, 03:51 PM Đến bài cuối
  15. Butter up - BBC The EnglishWe Speak

    Butter up BBC The Engish We Speak

    Bắt đầu bởi covietforum, 13-03-2015 10:48 AM
    • Trả lời: 3
    • Xem: 2,702
    13-03-2015, 01:32 PM Đến bài cuối
  16. Phone slang

    Phone slang Finn: Hi, and welcome to The English We Speak. I'm Finn. Feifei: And I'm Feifei. This is the programme in which we...

    Bắt đầu bởi mtd-group, 09-03-2015 11:21 AM
    • Trả lời: 4
    • Xem: 2,317
    09-03-2015, 04:24 PM Đến bài cuối
  17. Những từ viết tắt trên mạng giới trẻ thường sử dụng khiến các bậc phụ huynh phải tá hoả

    Dưới đây là các từ viết tắt trên Internet khiến các bậc cha mẹ phải lo lắng và cần biết. IWSN: I want sex now (Tôi muốn làm tình ngay lập tức)...

    Bắt đầu bởi emcungyeukhoahoc, 14-12-2014 05:31 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,828
    14-12-2014, 05:31 PM Đến bài cuối
  18. Slang Words about School and Studying

    Learn 15 American English slang words and expressions about school and studying! Read the slang words and example sentences, listen to the ...

    Bắt đầu bởi hoahamtieu, 23-10-2013 11:57 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 2,496
    23-10-2013, 11:57 AM Đến bài cuối
  19. Commonly-Used American Slang

    <dl><dt>Commonly-used American slang (1) ace </dt><dd>He's an ace reporter. meaning: very good </dd><dt>action </dt><dd>Do you know where...

    Bắt đầu bởi hoahamtieu, 12-10-2012 04:44 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 2,832
    12-10-2012, 04:46 PM Đến bài cuối
  20. Từ lóng tiếng Anh

    Người Việt Nam chúng ta thường hay sử dụng từ lóng hàng ngày để giúp việc giao tiếp tự nhiên, thân mật và gần gũi hơn và người nước ngoài cũng vậy....

    Bắt đầu bởi kemdau, 10-11-2011 02:40 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 3,950
    10-11-2011, 02:40 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 7 users browsing this forum. (0 members & 7 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình