Viết chủ đề mới
Trang 1 của 6 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 114

Cùng học ngoại ngữ: Thành ngữ, cụm từ

Diễn đàn con Bài viết cuối
/div>
  1. Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 22
    • Bài viết: 93

    Bài viết cuối:

  1. when it comes to: khi liên quan đến

    When it comes to Khi nói đến; khi liên quan đến Meaning: used to identify the specific topic that is being talked about dùng để xác định...

    Bắt đầu bởi carmi, 15-01-2018 12:37 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 33
    15-01-2018, 12:37 PM Đến bài cuối
  2. Cách nói "mưa to" của dân toàn thế giới

    What do non-English-speaking people say when it's raining cats and dogs? Những người không nói tiếng Anh nói gì để chỉ trời đang mưa to? Here...

    Bắt đầu bởi covietforum, 19-12-2017 03:17 PM
    • Trả lời: 6
    • Xem: 142
    19-12-2017, 03:45 PM Đến bài cuối
  3. dự tính: a gleam in someone’s eye

    a gleam in someone’s eye. dự tính Meaning: A hope or plan that is not yet in existence. hy vọng; kế hoạch chưa hiện hữu Ex: Moving...

    Bắt đầu bởi covietforum, 15-12-2017 03:39 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 94
    15-12-2017, 03:39 PM Đến bài cuối
  4. Laugh (one's) head off: cười bò lăn bò càng

    Laugh (one's) head off: cười bò lăn bò càng Meaning: laugh heartily or uncontrollably. Ex: She is screaming her head off and you are...

    Bắt đầu bởi carmi, 15-12-2017 02:44 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 67
    15-12-2017, 02:44 PM Đến bài cuối
  5. Shout (one's) head off: la hét om sòm

    shout (one's) head off: la hét om sòm Meaning: To shout or yell very loudly and lengthily. Suzy shouted her head off when I told her she...

    Bắt đầu bởi carmi, 15-12-2017 02:39 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 65
    15-12-2017, 02:39 PM Đến bài cuối
  6. hùn nhau: pitch in

    pitch in: hùn lại; chung tay; gom chung; góp chung; chung sức; cùng làm This English idiom actually makes no sense if you try to take it...

    Bắt đầu bởi covietforum, 15-12-2017 11:08 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 67
    15-12-2017, 11:08 AM Đến bài cuối
  7. ngồi yên- sit tight

    Sit tight ngồi yên; án binh bất động Meaning: remain firmly in one's place. Ngồi yên một chỗ. Ví dụ:

    Bắt đầu bởi covietforum, 14-12-2017 03:56 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 72
    14-12-2017, 03:56 PM Đến bài cuối
  8. Đâm sau lưng - Stab in the back

    Stab someone in the back Phản bội; đâm sau lưng Meaning: betray someone. Ví dụ: Sometimes your family members are the ones who stab you...

    Bắt đầu bởi covietforum, 14-12-2017 01:06 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 62
    14-12-2017, 01:06 PM Đến bài cuối
  9. Vùi đầu vào học - Hit the books

    Hit the books - vùi đầu vào học (idiomatic, slang) Meaning: To study very hard. Literally, hit the books means to physically hit, punch or...

    Bắt đầu bởi covietforum, 14-12-2017 12:43 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 70
    14-12-2017, 12:43 PM Đến bài cuối
  10. có đầy ra: A dime a dozen

    A dime a dozen: có đầy ra; thường; hằng hà sa số; nhiều vô số kể Meaning: be common and/or of very little value: thường và chả giá trị gì ...

    Bắt đầu bởi covietforum, 11-12-2017 12:56 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 73
    11-12-2017, 12:56 PM Đến bài cuối
  11. trong cái rủi có cái may: a blessing in disguise

    a blessing in disguise trong cái rủi có cái may Meaning: a good thing that seemed bad at first chuyện tốt nhưng lúc đầu tưởng là xấu ...

    Bắt đầu bởi covietforum, 11-12-2017 12:39 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 78
    11-12-2017, 12:39 PM Đến bài cuối
  12. Lờ đi; giả mù: Turn a blind eye

    Turn a blind eye at/towards: giả mù; giả điếc; giả ngơ; làm lơ; lờ đi Meaning: pretend not to notice. giả bộ không biết. Examples: She...

    Bắt đầu bởi covietforum, 06-12-2017 05:03 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 116
    06-12-2017, 05:03 PM Đến bài cuối
  13. Đay nghiến: Rub it in

    Rub it in Chì chiết; đay nghiến; xát muối vào vết thương “Rub it in” used to remind someone of something stupid or bad that they did. Dùng để...

    Bắt đầu bởi covietforum, 04-12-2017 06:12 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 92
    04-12-2017, 06:12 PM Đến bài cuối
  14. Dễ ẹt, thế thôi: Bob's your uncle

    Bob's your uncle. Xong; thế thôi; dễ ẹt; đơn giản thế thôi; chỉ thế thôi; thế là xong. Meaning: This idiom means "that's it, it’s as simple...

    Bắt đầu bởi covietforum, 04-12-2017 05:34 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 72
    04-12-2017, 05:34 PM Đến bài cuối
  15. Bizarre English idioms - Những thành ngữ kỳ quặc của tiếng Anh

    Donkey's years - Lâu lắm rồi Meaning: A very long time. Example: "I haven't read that book in donkey's years."

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-11-2017 11:53 AM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 102
    30-11-2017, 12:01 PM Đến bài cuối
  16. Thót tim: Heart in your mouth

    Heart in your mouth: Thót tim Meaning: feeling nervous or scared. Lo lắng hoặc sợ hãi Example: My heart’s in my mouth ever time it rings. Hễ...

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-11-2017 06:42 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 80
    29-11-2017, 06:42 PM Đến bài cuối
  17. Dạy đĩ vén váy

    Dạy đĩ vén váy Ngay cả tiếng Việt, có lẽ cũng ít ai nghe được cụm từ này nhẩy? Bạn hiểu nghĩa "Dạy đĩ vén váy" là...

    Bắt đầu bởi BaTron, 25-05-2015 05:02 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 12
    • Xem: 4,632
    29-11-2017, 06:34 PM Đến bài cuối
  18. Put foot into mouth: Lỡ lời

    Put your foot into your mouth Say something that you regret; to say something stupid, insulting, or hurtful. : lỡ lời; lỡ miệng;...

    Bắt đầu bởi businessman, 22-11-2014 01:18 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 3,920
    29-11-2017, 06:29 PM Đến bài cuối
  19. Nghe quen quen: Ring A Bell

    Ring A Bell: Nghe quen quen; thấy quen quen Meaning: To sound familiar; to remember something, but maybe not very well Examples:

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-11-2017 06:02 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 67
    29-11-2017, 06:02 PM Đến bài cuối
  20. Đầu hàng, chịu thua: Throw in the towel

    Throw in the towel Meaning: to quit; to give up; to concede defeat Đầu hàng, chịu thua; thừa nhận thất bại

    Bắt đầu bởi covietforum, 24-11-2017 05:18 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 78
    24-11-2017, 05:18 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 6 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 7 users browsing this forum. (0 members & 7 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình