Viết chủ đề mới
Trang 1 của 6 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 105

Cùng học ngoại ngữ: Thành ngữ, cụm từ

Diễn đàn con Bài viết cuối
/div>
  1. Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 22
    • Bài viết: 93

    Bài viết cuối:

  1. có đầy ra: A dime a dozen

    A dime a dozen: có đầy ra; thường; hằng hà sa số; nhiều vô số kể Meaning: be common and/or of very little value: thường và chả giá trị gì ...

    Bắt đầu bởi covietforum, Hôm qua 12:56 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 10
    Hôm qua, 12:56 PM Đến bài cuối
  2. trong cái rủi có cái may: a blessing in disguise

    a blessing in disguise trong cái rủi có cái may Meaning: a good thing that seemed bad at first chuyện tốt nhưng lúc đầu tưởng là xấu ...

    Bắt đầu bởi covietforum, Hôm qua 12:39 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 12
    Hôm qua, 12:39 PM Đến bài cuối
  3. Lờ đi; giả mù: Turn a blind eye

    Turn a blind eye at/towards: giả mù; giả điếc; giả ngơ; làm lơ; lờ đi Meaning: pretend not to notice. giả bộ không biết. Examples: She...

    Bắt đầu bởi covietforum, 06-12-2017 05:03 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 72
    06-12-2017, 05:03 PM Đến bài cuối
  4. Đay nghiến: Rub it in

    Rub it in Chì chiết; đay nghiến; xát muối vào vết thương “Rub it in” used to remind someone of something stupid or bad that they did. Dùng để...

    Bắt đầu bởi covietforum, 04-12-2017 06:12 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 55
    04-12-2017, 06:12 PM Đến bài cuối
  5. Dễ ẹt, thế thôi: Bob's your uncle

    Bob's your uncle. Xong; thế thôi; dễ ẹt; đơn giản thế thôi; chỉ thế thôi; thế là xong. Meaning: This idiom means "that's it, it’s as simple...

    Bắt đầu bởi covietforum, 04-12-2017 05:34 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 40
    04-12-2017, 05:34 PM Đến bài cuối
  6. Bizarre English idioms - Những thành ngữ kỳ quặc của tiếng Anh

    Donkey's years - Lâu lắm rồi Meaning: A very long time. Example: "I haven't read that book in donkey's years."

    Bắt đầu bởi covietforum, 30-11-2017 11:53 AM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 52
    30-11-2017, 12:01 PM Đến bài cuối
  7. Thót tim: Heart in your mouth

    Heart in your mouth: Thót tim Meaning: feeling nervous or scared. Lo lắng hoặc sợ hãi Example: My heart’s in my mouth ever time it rings. Hễ...

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-11-2017 06:42 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 48
    29-11-2017, 06:42 PM Đến bài cuối
  8. Dạy đĩ vén váy

    Dạy đĩ vén váy Ngay cả tiếng Việt, có lẽ cũng ít ai nghe được cụm từ này nhẩy? Bạn hiểu nghĩa "Dạy đĩ vén váy" là...

    Bắt đầu bởi BaTron, 25-05-2015 05:02 PM
    2 Trang
    1 2
    • Trả lời: 12
    • Xem: 4,451
    29-11-2017, 06:34 PM Đến bài cuối
  9. Put foot into mouth: Lỡ lời

    Put your foot into your mouth Say something that you regret; to say something stupid, insulting, or hurtful. : lỡ lời; lỡ miệng;...

    Bắt đầu bởi businessman, 22-11-2014 01:18 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 3,874
    29-11-2017, 06:29 PM Đến bài cuối
  10. Nghe quen quen: Ring A Bell

    Ring A Bell: Nghe quen quen; thấy quen quen Meaning: To sound familiar; to remember something, but maybe not very well Examples:

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-11-2017 06:02 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 36
    29-11-2017, 06:02 PM Đến bài cuối
  11. Đầu hàng, chịu thua: Throw in the towel

    Throw in the towel Meaning: to quit; to give up; to concede defeat Đầu hàng, chịu thua; thừa nhận thất bại

    Bắt đầu bởi covietforum, 24-11-2017 05:18 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 41
    24-11-2017, 05:18 PM Đến bài cuối
  12. Lỡ lời: PUT YOUR FOOT IN YOUR MOUTH AGAIN

    PUT YOUR FOOT IN YOUR MOUTH AGAIN: Lại nói ngu; lại lỡ lời Meaning: To say something you wish you wouldn’t have said. Also expressed as...

    Bắt đầu bởi covietforum, 23-11-2017 11:47 AM
    • Trả lời: 7
    • Xem: 112
    23-11-2017, 12:37 PM Đến bài cuối
  13. Phá tan ngại ngùng: BREAK THE ICE

    BREAK THE ICE: Phá tan ngại ngùng; phá bỏ không khí dè dặt ngượng ngập ban đầu Meaning: To make people comfortable or more talkative...

    Bắt đầu bởi covietforum, 23-11-2017 11:17 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 38
    23-11-2017, 11:17 AM Đến bài cuối
  14. Cực ngoan, bảo gì cũng nghe: EAT OUT OF SOMEONE’S HAND

    EAT OUT OF SOMEONE’S HAND - ngoan ngoãn Meaning: To be very obedient; to do everything someone wants. Ý nghĩa : Rất ngoan ngoãn; làm mọi...

    Bắt đầu bởi covietforum, 21-11-2017 01:52 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 40
    21-11-2017, 01:52 PM Đến bài cuối
  15. Mờ ám: fly-by-night

    fly-by-night: đáng ngờ; mờ ám Meaning: Untrustworthy or undependable; usually used to describe businesses or salespeople. Ý nghĩa : Không đáng...

    Bắt đầu bởi covietforum, 21-11-2017 11:31 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 37
    21-11-2017, 11:31 AM Đến bài cuối
  16. Chẳng hiểu gì sất - GO OVER SOMEONE’S HEAD AGAIN

    GO OVER SOMEONE’S HEAD AGAIN Chẳng hiểu gì sất Meaning: To not understand something. Ý nghĩa : chẳng hiểu điều gì đó. Examples:The...

    Bắt đầu bởi covietforum, 20-11-2017 06:58 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 34
    20-11-2017, 06:58 PM Đến bài cuối
  17. Bó tay - MY HANDS ARE TIED

    MY HANDS ARE TIED - Tôi bó tay Meaning: To be powerless; to not be able to do something. Ý nghĩa : Bất lực; không thể làm điều gì đó. ...

    Bắt đầu bởi covietforum, 20-11-2017 06:45 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 36
    20-11-2017, 06:47 PM Đến bài cuối
  18. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai

    Never put off till tomorrow what you can do today. Never put off until tomorrow what you can do today. Chuyện hôm nay chớ để ngày mai.

    Bắt đầu bởi phunuthuthiet, 15-11-2017 05:53 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 55
    15-11-2017, 05:53 PM Đến bài cuối
  19. Đừng vô ơn

    Don't look a gift horse in the mouth Hoặc Never look a gift horse in the mouth Meaning: Don't be ungrateful when you receive a gift. Đừng vô...

    Bắt đầu bởi Duyennay, 31-10-2017 04:51 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 119
    31-10-2017, 04:51 PM Đến bài cuối
  20. make something out to be: làm nhầm tưởng

    make something out to be: làm nhầm tưởng Meaning: To characterize something in a certain way, often one that is not accurate. Mô tả theo một...

    Bắt đầu bởi carmi, 27-10-2017 04:57 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 86
    27-10-2017, 04:57 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 6 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 5 users browsing this forum. (0 members & 5 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình