+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 173 của 173 Đầu tiênĐầu tiên ... 73 123 163 171 172 173
Kết quả 1,721 đến 1,728 của 1728
  1. #1721
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    劝解、劝慰

    劝解】 :劝导宽解。
    khuyên bảo; khuyên giải
    经过大家劝解,他想通了。
    được mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt.
    大家劝解了半天,她才消了气。
    mọi người khuyên giải một hồi, cô ấy mới nguôi giận.

    劝慰】 :劝解安慰。
    khuyên giải an ủi
    比赛失利后,大家都来劝慰他。
    sau khi thua trận đấu, mọi người đều đến an ủi anh ấy.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1722
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    确切、确实、确凿

    确切】 :准确;恰当。
    chuẩn xác; xác đáng; chính xác
    确切不移。
    chuẩn xác không xê dịch.
    用字确切。
    dùng từ chính xác.

    确实】 :真实可靠。
    xác thực; chính xác; đích xác
    确实性。
    tính xác thực.
    确实的消息。
    tin tức chính xác.
    这件事他亲眼看到,说得确确实实。
    việc này anh ấy tận mắt trông thấy nên nói rất chính xác.

    确凿】 :真实;确实。
    vô cùng xác thực; chính xác; đích thực
    确凿不移。
    chính xác không xê dịch vào đâu.
    确凿的事实。
    sự thực rất chính xác.
    证据确凿。
    chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1723
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    让步、退让

    让步】 :谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。
    nhượng bộ; nhường bước
    不向无理要求让步。
    Không nhượng bộ trước yêu cầu vô lý.
    他争辩着,最后耸了耸肩,让步了。
    nó tranh luận nhưng cuối cùng nhún vai nhượng bộ.

    退让】 :退避;让步。
    nhượng bộ
    原则问题,一点也不能退让。
    vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1724
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    饶恕、宽容、宽恕

    饶恕】 :不计较过错,宽容,宽恕。
    tha thứ; bỏ qua; thứ lỗi

    宽容】 :宽大有气量,不计较或追究。
    khoan dung; tha thứ
    大度宽容。
    khoan dung độ lượng.

    宽恕】 :宽容饶恕。
    khoan dung; khoan thứ; tha thứ; bỏ qua; rộng lượng
    不能宽恕故意犯下的错误。
    không thể tha thứ cho lỗi cố ý.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1725
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    惹事、生事

    惹事】 :惹是非,闯祸。
    gây sự; gây tai hại; gây tai hoạ; gây rắc rối; gây chuyện; sinh sự

    生事】 :制造纠纷;惹事。
    Sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện
    造谣生事。
    Đặt điều gây chuyện.
    这人脾气很坏,容易生事。
    Người này rất xấu tính, dễ sinh sự.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1726
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    热忱、热情、热心、热衷

    热忱】 :热烈的心意。
    nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
    热忱欢迎
    Nhiệt tình chào đón

    热情】 :热烈的心情。
    nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết
    爱国热情。
    lòng nhiệt tình yêu nước.
    工作热情。
    sự nhiệt tình công tác.
    满腔热情。
    nhiệt huyết đầy mình.

    热心】 :非常愿意;有兴趣而非常肯做。
    nhiệt tâm; nhiệt tình; sốt sắng
    热心给大家办事。
    nhiệt tình làm việc vì mọi người.
    他对工会工作向来热心。
    đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.

    热衷】 :犹热心。
    nhiệt tình; sốt sắng
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1727
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    热烈、热闹

    热烈】 :情绪兴奋、高涨。
    nhiệt liệt; sôi động; sôi nổi
    热烈的掌声。
    vỗ tay nhiệt liệt.
    小组会上发言很热烈。
    cuộc họp tổ, phát biểu rất sôi động.

    热闹】 :(景象)繁盛活跃。
    Náo nhiệt; tưng bừng (cảnh tượng)
    热闹的大街。
    Phố lớn náo nhiệt.
    广场上人山人海,十分热闹。
    Trên quảng trường người đông nghịt, vô cùng náo nhiệt.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1728
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,729
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    人寰、人间、人世

    人寰】 :人间;世间。
    nhân gian; thế gian; trên đời
    惨绝人寰
    bi thảm nhất trần gian

    人间】 :人类社会。
    nhân gian; xã hội loài người; trần gian
    人间乐园
    thiên đàng giữa nhân gian.
    旧社会是劳动人民的人间地狱。
    xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.

    人世】 :人间;世上。
    nhân gian, xã hội loài người; nhân thế; nhân gian; dương gian; trần gian
    降生人世
    giáng sinh nhân gian
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 173 của 173 Đầu tiênĐầu tiên ... 73 123 163 171 172 173
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình