+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 173 của 173 Đầu tiênĐầu tiên ... 73 123 163 171 172 173
Kết quả 1,721 đến 1,730 của 1730
  1. #1721
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    劝解、劝慰

    劝解】 :劝导宽解。
    khuyên bảo; khuyên giải
    经过大家劝解,他想通了。
    được mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt.
    大家劝解了半天,她才消了气。
    mọi người khuyên giải một hồi, cô ấy mới nguôi giận.

    劝慰】 :劝解安慰。
    khuyên giải an ủi
    比赛失利后,大家都来劝慰他。
    sau khi thua trận đấu, mọi người đều đến an ủi anh ấy.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1722
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    确切、确实、确凿

    确切】 :准确;恰当。
    chuẩn xác; xác đáng; chính xác
    确切不移。
    chuẩn xác không xê dịch.
    用字确切。
    dùng từ chính xác.

    确实】 :真实可靠。
    xác thực; chính xác; đích xác
    确实性。
    tính xác thực.
    确实的消息。
    tin tức chính xác.
    这件事他亲眼看到,说得确确实实。
    việc này anh ấy tận mắt trông thấy nên nói rất chính xác.

    确凿】 :真实;确实。
    vô cùng xác thực; chính xác; đích thực
    确凿不移。
    chính xác không xê dịch vào đâu.
    确凿的事实。
    sự thực rất chính xác.
    证据确凿。
    chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1723
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    让步、退让

    让步】 :谓向对方稍示宽容。亦谓在争执中作一些退让。
    nhượng bộ; nhường bước
    不向无理要求让步。
    Không nhượng bộ trước yêu cầu vô lý.
    他争辩着,最后耸了耸肩,让步了。
    nó tranh luận nhưng cuối cùng nhún vai nhượng bộ.

    退让】 :退避;让步。
    nhượng bộ
    原则问题,一点也不能退让。
    vấn đề nguyên tắc, không thể nhượng bộ.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1724
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    饶恕、宽容、宽恕

    饶恕】 :不计较过错,宽容,宽恕。
    tha thứ; bỏ qua; thứ lỗi

    宽容】 :宽大有气量,不计较或追究。
    khoan dung; tha thứ
    大度宽容。
    khoan dung độ lượng.

    宽恕】 :宽容饶恕。
    khoan dung; khoan thứ; tha thứ; bỏ qua; rộng lượng
    不能宽恕故意犯下的错误。
    không thể tha thứ cho lỗi cố ý.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1725
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    惹事、生事

    惹事】 :惹是非,闯祸。
    gây sự; gây tai hại; gây tai hoạ; gây rắc rối; gây chuyện; sinh sự

    生事】 :制造纠纷;惹事。
    Sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện
    造谣生事。
    Đặt điều gây chuyện.
    这人脾气很坏,容易生事。
    Người này rất xấu tính, dễ sinh sự.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1726
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    热忱、热情、热心、热衷

    热忱】 :热烈的心意。
    nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
    热忱欢迎
    Nhiệt tình chào đón

    热情】 :热烈的心情。
    nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết
    爱国热情。
    lòng nhiệt tình yêu nước.
    工作热情。
    sự nhiệt tình công tác.
    满腔热情。
    nhiệt huyết đầy mình.

    热心】 :非常愿意;有兴趣而非常肯做。
    nhiệt tâm; nhiệt tình; sốt sắng
    热心给大家办事。
    nhiệt tình làm việc vì mọi người.
    他对工会工作向来热心。
    đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.

    热衷】 :犹热心。
    nhiệt tình; sốt sắng
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1727
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    热烈、热闹

    热烈】 :情绪兴奋、高涨。
    nhiệt liệt; sôi động; sôi nổi
    热烈的掌声。
    vỗ tay nhiệt liệt.
    小组会上发言很热烈。
    cuộc họp tổ, phát biểu rất sôi động.

    热闹】 :(景象)繁盛活跃。
    Náo nhiệt; tưng bừng (cảnh tượng)
    热闹的大街。
    Phố lớn náo nhiệt.
    广场上人山人海,十分热闹。
    Trên quảng trường người đông nghịt, vô cùng náo nhiệt.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1728
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    人寰、人间、人世

    人寰】 :人间;世间。
    nhân gian; thế gian; trên đời
    惨绝人寰
    bi thảm nhất trần gian

    人间】 :人类社会。
    nhân gian; xã hội loài người; trần gian
    人间乐园
    thiên đàng giữa nhân gian.
    旧社会是劳动人民的人间地狱。
    xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.

    人世】 :人间;世上。
    nhân gian, xã hội loài người; nhân thế; nhân gian; dương gian; trần gian
    降生人世
    giáng sinh nhân gian
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1729
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    仁慈、善良

    仁慈】 :仁爱慈善。
    nhân từ
    仁慈的老人。
    cụ già nhân từ.
    他是一个仁慈的老人,连只苍蝇都不愿伤害。
    ông ấy là một cụ già nhân từ, ngay cả con ruồi cũng không nỡ hại.
    他是个披着羊皮的狼,外貌仁慈,内心狠毒!
    hắn là tên sói đội lốt cừu, ngoài mặt thì hiền từ nhưng tâm địa vô cùng độc ác.

    善良】 :和善,心地好。亦指和善而不怀恶意的人。
    lương thiện; hiền lành; tốt bụng; nhân từ; tốt đẹp
    善良的愿望
    những điều mong muốn tốt đẹp.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1730
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    忍耐、忍受、容忍

    忍耐】 :把痛苦的感觉或某种情绪抑制住,不使表现出来。亦谓在困苦的环境中坚持下去。
    nhẫn nại; kiềm chế

    忍受】 :勉强承受。
    chịu đựng; nén chịu; nhẫn nại
    无法忍受。
    không còn cách nào chịu đựng nổi.

    容忍】 :忍受;宽容:暂时容忍|此番容忍于你,下次不可。
    khoan dung; tha thứ; khoan nhượng; nhẫn nại
    他的错误行为使人不能容忍。
    hành vi sai lầm của anh ấy khiến cho mọi người không tha thứ được.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 173 của 173 Đầu tiênĐầu tiên ... 73 123 163 171 172 173
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình