+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 160 của 161 Đầu tiênĐầu tiên ... 60 110 150 158 159 160 161 CuốiCuối
Kết quả 1,591 đến 1,600 của 1602
  1. #1591
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    培训、训练

    培训】:培养训练。
    huấn luyện; đào tạo
    培训技术人员。
    đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
    经过培训
    qua đợt huấn luyện

    训练】:有计划有步骤地通过学习和辅导掌握某种技能。
    huấn luyện
    训练班
    lớp huấn luyện
    军事训练
    huấn luyện quân sự
    业务训练
    công việc huấn luyện; huấn luyện nghiệp vụ
    警犬都是受过训练的
    chó nghiệp vụ đều phải trải qua sự huấn luyện
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1592
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    配合、协同

    配合】:各方面分工合作来完成共同的任务。
    phối hợp
    他两人的双打配合得很好。
    hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.

    协同】:各方互相配合。
    hiệp đồng; hợp tác; cộng tác
    协同办理
    hợp tác giải quyết
    各军种兵种协同作战
    các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1593
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    朋侣、朋友

    朋侣】:朋友;同伴。
    bạn bè; bạn; bằng hữu

    朋友】:彼此有交情的人。
    bạn bè; bạn; bằng hữu
    您好,亲爱的朋友!
    xin chào các bạn thân mến của tôi!
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1594
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    澎湃、汹涌

    澎湃】:形容波浪互相撞击。
    dâng trào; tuôn trào (sóng nước)
    澎湃的波涛。
    sóng biển dâng trào.
    奔腾澎湃。
    sóng xô (bờ).

    汹涌】:水猛烈翻腾上涌的样子。
    cuộn trào mãnh liệt
    波涛汹涌
    sóng nước cuộn trào
    汹涌澎湃
    cuộn trào dữ dội
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1595
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    批改、删改

    批改】:修改文章﹑作业等并加批语。
    phê chữa; phê sửa (văn chương, bài vở)
    批改作业
    chấm bài
    教师批改试卷
    giáo viên chấm bài thi.

    删改】:删除改动。
    sửa chữa; chỉnh sửa; tu chỉnh
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1596
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    批判、批评

    批判】:对错误的思想、言论或行为作系统的分折,加以否定。
    phê phán; phê bình
    批判资产阶级思想
    phê phán tư tưởng giai cấp tư sản.

    批评】:指出好坏。
    phê bình
    批评和自我批评
    phê bình và tự phê bình
    批评家
    nhà phê bình
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1597
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    批示、指示

    批示】:对下级的书面报告批注意见。
    chỉ thị; duyệt; phê duyệt
    计划已经呈报上级了,等批示下来就动手。
    kết hoạch đã được trình báo lên cấp trên, chờ ý kiến cấp trên phê duyệt rồi sẽ tiến hành làm.

    指示】:指示下级或晚辈的话或文字。
    chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới.)
    执行上级的指示。
    chấp hành chỉ thị của cấp trên.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1598
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    疲惫、疲乏、疲倦、疲劳

    疲惫】:1.极度疲劳。
    mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử
    疲惫不堪。
    mệt không chịu nổi; mệt lã người.

    疲乏】:疲劳﹐困乏。
    mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời

    疲倦】:疲乏;困倦。
    mệt mỏi rã rời
    疲倦得甚至连冷饮也不去喝了。
    mệt mỏi rã rời thậm chí ngay cả nước cũng không muốn đi uống.

    疲劳】:劳苦困乏。
    mệt mỏi; mệt nhoài; mệt lả; mệt rã rời
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1599
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    脾气、性格、性情

    脾气】:性情。
    tính tình; tính cách; tính khí
    她的脾气很好,从来不急躁。
    tính của cô ấy rất hay, chẳng bao giờ nóng nảy.

    性格】:在对人、对事的态度和行为方式上所表现出来的心理特点,如英勇、刚强、懦弱、粗暴等。
    tính cách; tính nết。
    他的仁慈性格
    tính cách nhân từ của anh ấy
    乖戾的性格
    tính cách ương bướng

    性情】:性格,脾气。
    tính tình; tính nết
    性情急躁
    tính tình nóng nảy
    性情温和
    tính tình ôn hoà
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1600
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,352
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    偏僻、偏远

    偏僻】:离城市或中心区远,交通不便。
    hoang vu; hẻo lánh; khuất nẻo
    偏僻的山区。
    vùng núi hẻo lánh.
    地点偏僻。
    nơi hoang vu.

    偏远】:偏僻而遥远。
    xa xôi; xa xăm
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 160 của 161 Đầu tiênĐầu tiên ... 60 110 150 158 159 160 161 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình