+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 161 của 161 Đầu tiênĐầu tiên ... 61 111 151 159 160 161
Kết quả 1,601 đến 1,606 của 1606
  1. #1601
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    偏向、倾向

    偏向】:(对某一方)无原则的支持或袒护;不公正。
    bất công; thiên vị; thiên về

    倾向】:偏于赞成(对立的事物中的一方)。
    nghiêng về; hướng về; thiên về
    这两种意见中我比较倾向于前一种。
    trong hai ý kiến này, tôi thiên về ý kiến trước hơn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1602
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    片段、片断

    片段】:整体当中的一段(多指文章、小说、戏剧、生活、经历等)。
    đoạn ngắn; mẩu; một đoạn; một nét; mẩu chuyện (văn chương, tiểu thuyết, cuộc sống, lí lịch)
    小说的片段
    một đoạn trong tiểu thuyết

    片断】:整体中的一段。
    mẩu; một đoạn; đoạn ngắn
    电影片断
    đoạn phim.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1603
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    骗局、圈套

    骗局】:骗人的圈套。
    trò bịp; trò lừa bịp; trò bịp bợm
    愚弄世界人民的大骗局。
    trò bịp lớn lừa gạt nhân dân thế giới.
    揭露和谴责形形色色的“和谈”骗局。
    vạch trần và lên án trò bịp “đàm phán hoà bình” dưới mọi hình thức.

    圈套】:使人上当受骗的计策。
    cái tròng; thòng lọng; cái bẫy
    落入圈套。
    rơi vào tròng; sa bẫy.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1604
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    剽悍、强悍

    剽悍】:矫捷勇猛。
    nhanh nhẹn dũng mãnh

    【强悍】:强横勇猛。
    dũng mãnh
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1605
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    漂泊、漂流

    漂泊】:比喻为生活所迫到处奔走,居无定所。
    phiêu bạt; trôi nổi (nghề nghiệp, cuộc sống không ổn định)
    解放前,劳动人民经常过着颠沛流离,漂泊异乡的生活。
    trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

    漂流】:漂泊。
    phiêu bạt; lang thang; trôi nổi; nay đây mai đó
    漂流四方
    phiêu bạt khắp nơi
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1606
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,364
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    缥缈、虚无

    缥缈】:虚浮;渺茫。
    hư không; hư vô

    虚无】:道家用指“道”的本体。谓本体实而若虚,有而若无,无所不在,又无形可见。
    hư vô; hư không
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 161 của 161 Đầu tiênĐầu tiên ... 61 111 151 159 160 161
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình