+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 161 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 61 111 151 159 160 161 162 163 ... CuốiCuối
Kết quả 1,601 đến 1,610 của 1688
  1. #1601
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    偏向、倾向

    偏向】:(对某一方)无原则的支持或袒护;不公正。
    bất công; thiên vị; thiên về

    倾向】:偏于赞成(对立的事物中的一方)。
    nghiêng về; hướng về; thiên về
    这两种意见中我比较倾向于前一种。
    trong hai ý kiến này, tôi thiên về ý kiến trước hơn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1602
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    片段、片断

    片段】:整体当中的一段(多指文章、小说、戏剧、生活、经历等)。
    đoạn ngắn; mẩu; một đoạn; một nét; mẩu chuyện (văn chương, tiểu thuyết, cuộc sống, lí lịch)
    小说的片段
    một đoạn trong tiểu thuyết

    片断】:整体中的一段。
    mẩu; một đoạn; đoạn ngắn
    电影片断
    đoạn phim.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1603
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    骗局、圈套

    骗局】:骗人的圈套。
    trò bịp; trò lừa bịp; trò bịp bợm
    愚弄世界人民的大骗局。
    trò bịp lớn lừa gạt nhân dân thế giới.
    揭露和谴责形形色色的“和谈”骗局。
    vạch trần và lên án trò bịp “đàm phán hoà bình” dưới mọi hình thức.

    圈套】:使人上当受骗的计策。
    cái tròng; thòng lọng; cái bẫy
    落入圈套。
    rơi vào tròng; sa bẫy.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1604
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    剽悍、强悍

    剽悍】:矫捷勇猛。
    nhanh nhẹn dũng mãnh

    【强悍】:强横勇猛。
    dũng mãnh
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1605
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    漂泊、漂流

    漂泊】:比喻为生活所迫到处奔走,居无定所。
    phiêu bạt; trôi nổi (nghề nghiệp, cuộc sống không ổn định)
    解放前,劳动人民经常过着颠沛流离,漂泊异乡的生活。
    trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

    漂流】:漂泊。
    phiêu bạt; lang thang; trôi nổi; nay đây mai đó
    漂流四方
    phiêu bạt khắp nơi
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1606
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    缥缈、虚无

    缥缈】:虚浮;渺茫。
    hư không; hư vô

    虚无】:道家用指“道”的本体。谓本体实而若虚,有而若无,无所不在,又无形可见。
    hư vô; hư không
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1607
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    飘荡、飘扬、招展

    飘荡】:在空中随风摆动或在水面上随波浮动。
    phất phới; phất phơ; dập dềnh; bồng bềnh; bay bổng
    红旗迎风飘荡。
    cờ đỏ bay phất phới trước gió.
    小船在水中飘荡。
    chiếc thuyền nhỏ bồng bềnh trên mặt nước.
    在她飘荡随性的嗓音的演绎下
    qua sự diễn dịch trong giọng hát bay bổng tuỳ hứng của nàng
    漂亮的头发在她的肩上飘荡
    mái tóc xinh đẹp bay bồng bềnh trên bờ vai cô ấy.

    飘扬】:在空中随风摇动。也做飘飏。
    lay động; phất phơ; tung bay
    五星红旗迎风飘扬。
    cờ đỏ năm ngôi sao phất phới trong gió.

    招展】:飘动;摇动(引人注意)。
    phấp phới; lung lay; dao động; đung đưa (gây sự chú ý)
    红旗迎风招展。
    cờ đỏ bay phấp phới trong gió.
    花枝招展
    cành hoa đung đưa; dáng điệu diễm lệ.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1608
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    贫乏、贫穷

    贫乏】:贫穷;穷困。
    bần cùng; nghèo túng; túng quẫn

    贫穷】:贫苦困厄。谓缺少财物,困顿不顺。
    bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ
    贫穷的人们
    những người cùng khổ
    过着极贫穷的生活。
    sống cuộc đời nghèo khổ.
    战胜贫穷
    chiến thắng nghèo khổ
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1609
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    贫寒、清苦、清贫

    贫寒】:贫苦。
    bần hàn; đói rét
    家境贫寒。
    gia cảnh bần hàn.

    清苦】:贫苦(旧时多形容读书人)。
    bần khổ; bần hàn (thời xưa thường chỉ cuộc sống nghèo nàn của những người đi học)
    生活清苦。
    cuộc sống bần hàn.

    清贫】:贫穷(旧时多形容读书人)。
    bần cùng; bần hàn; nghèo khốn (thường chỉ nhà nho nghèo)
    家道清贫。
    gia đạo bần hàn.
    清贫自守。
    sống cảnh bần hàn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1610
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    贫苦、贫困

    贫苦】:贫穷困苦。
    nghèo khó; nghèo khổ; túng quẫn
    家境贫苦。
    gia cảnh nghèo khó.

    贫困】:贫苦穷困。
    nghèo khó; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn
    贫困之家
    gia cảnh nghèo khó
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 161 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 61 111 151 159 160 161 162 163 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình