+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 169 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 69 119 159 167 168 169
Kết quả 1,681 đến 1,690 của 1690
  1. #1681
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    轻便、轻巧、轻盈

    轻便】 :重量较小;建造较易,或使用方便。
    nhẹ nhàng; nhẹ nhàng tiện lợi; nhẹ; tiện
    轻便铁路。
    đường sắt tiện lợi.
    轻便自行车。
    xe đạp tiện lợi.

    轻巧】 :重量少而灵巧。
    nhẹ; nhẹ nhàng
    这小车真轻巧。
    chiếc xe nhỏ này thật nhẹ.
    她身体很轻巧。
    người cô ấy rất nhẹ.
    这小车真轻巧。
    Chiếc xe này thật nhẹ.

    轻盈】 :形容女子身材苗条,动作轻快。
    mềm mại; uyển chuyển; dịu dàng; nhẹ nhàng
    体态轻盈。
    thân hình mềm mại.
    轻盈的舞步。
    bước nhảy uyển chuyển.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1682
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    轻捷、轻快、轻盈

    轻捷】 :动作轻快敏捷。
    nhanh nhẹn; thoăn thoắt; lanh lẹ
    轻捷的脚步。
    bước chân thoăn thoắt.

    轻快】 :谓行动不费力。
    nhẹ nhàng; nhẹ; nhanh nhẹ (động tác)
    脚步轻快。
    bước chân nhẹ nhàng.

    轻盈】 :形容女子动作、姿态轻柔优美。
    mềm mại; uyển chuyển; dịu dàng; nhẹ nhàng
    体态轻盈。
    thân hình mềm mại.
    轻盈的舞步。
    bước nhảy uyển chuyển.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1683
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    轻慢、亵渎

    轻慢】 :亦作"轻嫚"。 对人不尊重;态度傲慢。
    ngạo mạn; khinh mạn

    亵渎】 :轻慢,不庄重不尊敬。
    khinh nhờn; không tôn trọng; ngạo mạn
    亵渎爱情。
    Không tôn trọng tình yêu
    亵渎圣人。
    Không tôn trọng thánh nhân.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1684
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    轻易、容易

    轻易】 :容易;简单。
    đơn giản; dễ dàng
    胜利不是轻易得到的。
    thắng lợi không dễ dàng đạt được.

    容易】 :做起来不费事。
    dễ; dễ dàng
    写简化字比繁体字容易得多。
    viết chữ giản thể dễ hơn nhiều so với chữ phồn thể.
    这篇文章写得很通俗,容易看。
    bài văn này viết rất bình dị, dễ xem.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1685
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    倾诉、倾吐

    倾诉】 :全部说出;一一诉说。
    nói hết; bộc lộ hết; thổ lộ hết; dốc bầu tâm sự
    倾诉衷情。
    thổ lộ hết tâm can; dốc bầu tâm sự.
    尽情倾诉。
    thổ lộ hết; tha hồ thổ lộ.

    倾吐】 :谓畅所欲言,尽量抒发意见或感情。
    thổ lộ; nói hết; bộc bạch (tâm sự)
    倾吐衷肠。
    bộc lộ hết tâm can; dốc hết bầu tâm sự.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1686
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    倾销、推销

    倾销】 :垄断资本家在市场上用低于市场价格的价格,大量抛售商品。目的在击败竞争对手,夺取市场,进而垄断商品价格,攫取高额利润。
    bán đổ bán tháo; bán phá giá; chào bán
    向国外倾销谷物
    đem lương thực bán tháo ra nước ngoài

    推销】 :推广销路。
    đẩy mạnh tiêu thụ; mở rộng tiêu thụ; chào hàng
    推销员
    nhân viên chào hàng; nhân viên bán hàng.
    把大量的工业品推销到农村去。
    mang nhiều sản phẩm công nghiệp tiêu thụ ở nông thôn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1687
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    倾泻、倾注

    倾泻】 :水极快地涌流而下。
    trút xuống; đổ xuống
    大雨之后,山水倾泻下来,汇成了奔腾的急流。
    sau cơn mưa lớn, nước từ trên nguồn đổ về, tạo thành dòng chảy xiết.

    倾注】 :由上而下地流入。
    trút xuống; đổ xuống
    一股泉水倾注到深潭里。
    một dòng nước suối đổ về đầm sâu.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1688
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    清静、恬静、幽静

    清静】 :安静,不嘈杂。
    yên tĩnh; yên lặng; thanh vắng; vắng vẻ
    我们找个清静的地方谈谈。
    chúng mình tìm một nơi yên tĩnh để nói chuyện.

    恬静】 :闲适安静。
    điềm tĩnh; yên tĩnh
    环境幽雅恬静
    khung cảnh yên tĩnh.
    恬静的生活
    cuộc sống yên bình

    幽静】 :深幽静寂。
    yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng vẻ; u nhã tĩnh mịch
    幽静的环境
    khung cảnh vắng vẻ
    树影的婆娑,夜色分外幽静。
    bóng cây loà xoà, cảnh đêm vắng vẻ lạ thường.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1689
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    清朗、晴朗

    清朗】 :清晰明亮。
    sáng sủa; sáng trong
    清朗的月夜。
    đêm trăng sáng trong.
    天气清朗。
    khí hậu trong lành.

    晴朗】 :阳光充足,天空没有云雾。
    nắng ráo; trời quang; trời trong
    天气晴朗。
    trời quang mây tạnh.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1690
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,615
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    清理、清算

    清理】 :彻底整理或处理。
    thanh lý; kiểm kê; dọn dẹp
    清理仓库。
    thanh lý kho.
    清理帐目。
    kiểm kê tài khoản.
    清理积案。
    giải quyết các hồ sơ còn tồn đọng.
    清理古代文献。
    kiểm kê các văn hiến cổ đại.

    清算】 :犹清理。
    thanh lý; xử lý sạch sẽ
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 169 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 69 119 159 167 168 169
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình