+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 162 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 62 112 152 160 161 162 163 164 ... CuốiCuối
Kết quả 1,611 đến 1,620 của 1687
  1. #1611
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    品德、品格、品性、品质

    品德】:即“道德品质”。
    phẩm đức; đức tính; đức hạnh
    可贵的品德
    đức tính đáng quý
    品德高尚
    đức tính cao thượng

    品格】:品行风格。
    phẩm cách; phẩm giá
    品格高尚。
    phẩm cách cao thượng.

    品性】:品质性格。
    phẩm chất; tính cách; tính nết
    品性敦厚
    tính nết đôn hậu
    品性很坏
    tính rất xấu

    品质】:人的行为﹑作风所表现的思想﹑认识﹑品性等的本质。
    phẩm chất; tính cách
    道德品质。
    phẩm chất đạo đức.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1612
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    聘请、聘任、聘用

    聘请】:原指公府征辟﹐后泛指请人任职。
    mời; mời đảm nhiệm chức vụ
    聘请教师。
    mời giáo sư.
    聘请专家指导。
    mời chuyên gia đến hướng dẫn.

    聘任】:聘请任职。
    mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhận chức vụ

    聘用】:聘请任用。
    mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhậm chức
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1613
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平常、平凡、寻常

    平常】:平时;日常。
    bình thường; ngày thường
    他虽然身体不好,但平常很少请假。
    mặc dù anh ấy sức khoẻ không tốt, nhưng ngày thường rất ít xin nghỉ.

    平凡】:平常;普普通通。
    bình thường; thông thường; tầm thường; xoàng
    他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
    trong những công việc bình thường, họ đã làm nên những chuyện phi thường.

    寻常】:平常。
    bình thường; phổ thông
    不同寻常。
    không giống bình thường.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1614
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平淡、平庸

    平淡】:平平常常;没有曲折。
    bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường
    平淡无奇。
    tầm thường không có gì lạ.
    平淡无味。
    nhạt nhẽo vô vị.

    平庸】:寻常而不突出,没有作为;寻常而不高明。
    bình thường; tầm thường; xoàng; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc
    平庸之辈
    Cuộc đời bình thường
    平庸之作
    Tác phẩm tầm thường
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1615
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平定、平息

    平定】:平稳安定。
    ổn định; yên ổn
    他的情绪逐渐平定下来。
    tâm trạng của anh ấy dần dần ổn định trở lại.

    平息】:使纷乱等终止。
    bình tĩnh; bình yên; bình ổn; ổn định
    平息动乱。
    ổn định hỗn loạn
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1616
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平和、平易、温和

    平和】:(性情或言行)温和。
    ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn

    平易】:(性情或态度)谦逊和蔼。
    khiêm tốn; ôn hoà; bình dị; giản dị (tính tình, thái độ)
    平易近人。
    giản dị dễ gần gũi.
    平易可亲。
    hiền lành dễ thân.

    温和】:(性情、态度、言语等) 不严厉、不粗暴,使人感到亲切。
    ôn hoà; mềm mỏng; dịu dàng; nhã nhặn; điềm đạm; êm dịu; thân thiết (tính tình, thái độ, lời nói)
    他起初很生气, 后来变温和了。
    lúc đầu ông ấy nổi giận nhưng sau đó trở nên điềm đạm lại.
    他是个性格温和的人。
    anh ấy là người có tính tình ôn hoà.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1617
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平日、平时

    平日】:平时;平常的日子(区别于特定的日子,如假日﹑节日等)。
    thường ngày; ngày thường; thường thường

    平时】:平日,平常时候。
    bình thường; lúc thường; ngày thường; thông thường
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1618
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平生、生平

    平生】:一生;有生以来。
    suốt đời; cả đời
    他把入党看做是平生的大事。
    anh ấy xem việc gia nhập Đảng là việc đại sự trong cuộc đời.

    生平】:有生之年;一生。
    cuộc đời; thuở bình sinh; đời người
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1619
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平素、素来

    平素】:往日;平时;一向。
    xưa nay; thường ngày
    他这个人平素不好说话。
    anh ấy xưa nay không thích nói chuyện.
    张师傅平素对自己要求很严。
    thầy Trương từ xưa đến nay yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân.

    素来】:从来;一向。
    xưa nay; từ trước đến nay
    他的人品,是我素来佩服的。
    xưa nay tôi rất quý trọng nhân phẩm của anh ấy.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1620
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,606
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    平坦、平展

    平坦】:没有高低凹凸。亦用于比喻,犹言没有曲折,很顺当。
    bằng phẳng; bằng; phẳng
    宽阔平坦的马路。
    đường cái rộng rãi bằng phẳng.

    平展】:平坦宽广;平整光滑。
    bằng phẳng rộng rãi; mênh mông bằng phẳng; bằng phẳng
    这一带地方比较平展。
    vùng này tương đối bằng phẳng.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 162 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 62 112 152 160 161 162 163 164 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình