+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 同义词-Từ đồng nghĩa

Trang 163 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 63 113 153 161 162 163 164 165 ... CuốiCuối
Kết quả 1,621 đến 1,630 của 1688
  1. #1621
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    评论、谈论、讨论、议论

    评论】:批评﹑议论。
    bình luận; nhận xét
    评论好坏。
    bình luận tốt xấu.

    谈论】:谈说议论。
    đàm luận; bàn bạc; bàn tán
    谈论古今。
    đàm luận về chuyện xưa nay.
    谈论我们毕业后将干什么
    bàn luận xem sau khi tốt nghiệp chúng ta làm gì

    讨论】:就某一问题进行商量或辩论。
    thảo luận; bàn bạc
    讨论会
    hội nghị thảo luận; hội thảo.
    展开讨论
    triển khai thảo luận; mở cuộc thảo luận.
    讨论工作计划
    thảo luận kế hoạch công tác.

    议论】:对人或事物所发表的评论性意见或言论。
    thảo luận; bàn bạc
    议论纷纷
    bàn bạc xôn xao
    大家都在议论这件事。
    mọi người đang bàn bạc vấn đề này
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #1622
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    魄力、气魄

    魄力】:气魄,气势。
    khí thế

    气魄】:气势宏伟。
    khí thế; cảnh tượng
    天安门城楼的气魄十分雄伟。
    cảnh tượng thành lầu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #1623
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    铺陈、铺叙

    铺陈】:同“敷陈”。铺叙。
    trình bày; kể
    铺陈经过。
    trình bày quá trình.

    铺叙】:详细地叙述。
    tường thuật tỉ mỉ
    铺叙事实。
    thuật lại chi tiết sự vật.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #1624
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    朴实、朴素

    朴实】:朴素。
    giản dị
    她穿得很朴实。
    cô ấy ăn mặc rất giản dị.

    朴素】:(颜色、式样等)不浓艳,不华丽。
    mộc mạc; giản dị (màu sắc, hình dạng)
    她穿得朴素大方。
    cô ấy ăn mặc giản dị, lịch sự.
    他的诗朴素而感情真挚。
    thơ của anh ấy mộc mạc, tình cảm chân thành.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #1625
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    普通、一般

    普通】:平常;一般。
    phổ thông; bình thường; nói chung; thông thường
    普通人。
    người bình thường.
    普通劳动者。
    người lao động bình thường.

    一般】:普通;通常。
    thông thường; phổ biến; bình thường
    一般性
    tính phổ biến
    一般化
    chung chung
    一般情况
    tình hình chung
    他一早出去,一般要到天黑才回来。
    anh ấy đi từ sáng sớm, thường đến tối mới về.
    一般地说,吃这种药是很见效的。
    nói chung, uống thuốc này rất công hiệu.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #1626
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    欺负、欺凌、欺侮、欺压

    欺负】:用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱。
    ức hiếp; ăn hiếp; bắt nạt
    你欺负了小同学,就应该主动作检讨。
    Bạn bắt nạt mấy bạn học sinh nhỏ, nên tự động làm kiểm điểm đi.
    我们主张国家不论大小,一律平等,反对大国欺负小国,强国欺负弱国。
    Chủ trương của chúng ta, quốc gia cho dù lớn hay nhỏ đều bình đẳng như nhau, phản đối nước lớn hà hiếp nước nhỏ, nước mạnh chèn ép nước yếu.

    欺凌】:以强力压迫和侮辱。
    lăng nhục; làm nhục; ức hiếp
    受尽了欺凌。
    bị ức hiếp đủ điều
    决不任人欺凌。
    quyết không để mặc cho người ta làm nhục.

    欺侮】:欺凌侮辱。
    bắt nạt; làm nhục; ăn hiếp; hiếp đáp
    她备受欺侮。
    cô ấy bị bắt nạt.

    欺压】:欺负压迫。
    ức hiếp; chèn ép; hà hiếp
    欺压老百姓
    hà hiếp bá tánh
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #1627
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    欺骗、诱骗、诈骗

    欺骗】:以虚假的言行掩盖事实真相﹐使人上当。
    lừa dối; đánh lừa; lừa gạt
    欺骗世界舆论。
    Đánh lừa dư luận thế giới.

    诱骗】:诱惑欺骗。
    lừa phỉnh; lừa gạt

    诈骗】:讹诈骗取。
    lừa dối; lừa bịp; lừa gạt
    诈骗钱财
    lừa gạt tiền bạc
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #1628
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    齐全、完全、完整

    齐全】:应有尽有,一点都不缺。
    đầy đủ; đủ cả (chỉ vật phẩm)
    百货公司已经把冬季用品准备齐全。
    công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông.

    完全】:齐全,没有缺少或缺损。
    đầy đủ; trọn vẹn
    话还没说完全。
    ý nói chưa đầy đủ.
    四肢完全。
    tay chân đầy đủ.

    完整】:谓具有或保持着应有的部分,没有损坏或残缺。
    toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn
    领土完整。
    toàn vẹn lãnh thổ.
    这套书是完整的。
    bộ sách này rất hoàn chỉnh.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #1629
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    其他、其余

    其他】:亦作"其佗"。 别的。
    cái khác; khác; ngoài ra
    今天的文娱晚会,除了京剧、曲艺以外,还有其他精彩节目。
    buổi văn nghệ tối nay, ngoài kinh kịch, khúc nghệ ra, còn có những tiết mục đặc sắc khác.
    除了工资,我没有其他收入。
    ngoài tiền lương ra, tôi không có thu nhập khác.

    其余】:下剩的;其他。
    còn lại; ngoài ra; khác
    除了有两人请假,其余的人都到了。
    ngoài hai người xin nghỉ ra, còn lại đều đến cả.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #1630
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,609
    Rep Power
    10

    Re: 同义词-Từ đồng nghĩa

    奇丽、秀丽

    奇丽】:新奇美丽。
    mới lạ và đẹp

    秀丽】:清秀美丽。
    tú lệ; thanh tú đẹp đẽ; xinh đẹp
    这个小姑娘生得十分秀丽。
    cô bé này xinh đẹp thanh tú vô cùng.
    秀丽的桂林山水。
    sông núi Quế Lâm vô cùng thanh tú.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 163 của 169 Đầu tiênĐầu tiên ... 63 113 153 161 162 163 164 165 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình