+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược (Phần 1)

Kết quả 1 đến 3 của 3
  1. #1
    Moderator Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    473
    Rep Power
    17

    Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược (Phần 1)

    Tên tiếng anh của chuyên ngành Y
    1) Y học cơ sở: (basic medicine)
    _ Giải phẫu học: anatomy
    _ Sinh lý học: physiology
    _ Hóa sinh: biochemistry
    _ Mô học: histology

    _ Dược lý học: pharmacology
    _ Giải phẫu bệnh: anapathology
    _ Vi sinh học: microbiology
    _ Sinh lý bệnh: pathophysiology
    _ Ký sinh trùng: parasitology

    2) Cận lâm sàng: (paraclinical)

    _ Hình ảnh học: radiology
    _ Siêu âm: ultrasonology

    3) Lâm sàng: (clinical medicine)

    _ Tâm thần học: psychiatrics
    _ Tâm lý học: psychology
    _ Y học cổ truyền: traditional medicine
    _ Ngoại khoa: surgery
    _ Vật lý trị liệu: physiotherapy

    _ Phục hồi chức năng: rehabilitation
    _ Gây mê - hồi sức: anesthesiology & recovery
    _ Nhi khoa: pediatrics
    _ Huyết học: hematology
    _ Mắt: ophthalmology


    Name:  1323680510_nv.jpg
Views: 462
Size:  8.4 KB

    Tiêu hóa học: gastroenterology
    _ Sản khoa: obstetrics
    _ Ngoại ***g ngực: thoracic surgery
    _ Nội khoa: internal medicine
    _ Ngoại thần kinh: surgical neurology
    _ Lão khoa: geriatrics
    _ Ngoại niệu: surgical urology
    _ Ung bướu: oncology
    _ Tai mũi họng: otorhinolaryngology
    _ Tim mạch: cardiology

    _ Thẫm mỹ: cosmetics
    _ Nội thần kinh: internal neurology
    _ Phẫu thuật tạo hình: plastic surgery
    _ Da liễu: dermatology
    _ Chấn thương - chỉnh hình: traumato – orthopedics.


  2. #2
    Moderator Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine is a splendid one to behold Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    473
    Rep Power
    17
    Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược (Phần 2)
    Nếu như bạn đang sống ở một nước nói tiếng Anh hoặc cần đi khám ở một bệnh viện quốc tế, bạn sẽ cần kỹ năng sử dụng tiếng Anh một cách khá thành thạo.
    Hãy tham khảo một số từ vựng liên quan tới các bộ phận trên cơ thể, một số sẽ giúp bạn rất nhiều khi diễn tả tình trạng sức khỏe khi gặp mặt bác sỹ.
    1. Ache: to suffer from a continuous and dull pain (chịu đựng cơn đau, bị đau)
    2. Appointment: a meeting set for a specific time and place (buổi hẹn gặp có thời gian và địa chỉ cụ thể)
    3. Ailment: a physical or mental illness or disorder. (bị ốm, bị đau)
    4. Bruise: an injury in which the skin is not broken. It often appears as ruptured blood vessels and purplish discolorations on the skin. (vết bầm)
    5. Chemist Shop: a store that sells or dispenses medicines (British English). (hiệu thuốc)

    6. Cold: A viral infection. Symptoms include: a runny nose, sneezing, coughing, chills, and sometimes a fever. (bị cảm lạnh)
    7. Cough: to release air suddenly (and often involuntarily) from the lungs. (bị ho)
    8. Dizzy: to feel unsteady, unbalanced, and as if you are going to fall. (cảm giác chóng mặt)
    9. Emergency: a condition that requires urgent and immediate aid. (tình trạng khẩn cấp)
    10. Fever: an abnormally high body temperature (bị sốt)

    Name:  1323683642_nv.jpg
Views: 265
Size:  5.3 KB
    11. Fracture: when a bone in the body is broken or cracked. (gãy xương)
    12. Graze: a slight scratch, scrape, or small wound on the skin. (vết xước)
    13. Hospital: a building where people receive medical and surgical care. (bệnh viện)
    14. Influenza: a contagious viral disease, which has symptoms such as fever, chills, and muscular pain (commonly known as ‘flu’). (lây nhiễm)
    15. Operation: a surgical procedure aimed at restoring or improving the health of a patient. (phẫu thuật)

    16. Pain: an unpleasant physical sensation – that hurts or causes distress. (vết đau)
    17. Patient: a person who is currently receiving medical care or treatment. (bệnh nhân)
    18. Pharmacy: a store that sells or dispenses medicines (U.S English). (hiệu thuốc)
    19. Rash: an outbreak on the skin that is often red and itchy. (vết ngứa trên da)
    20. Sprain: a painful injury to a joint (such as the ankle or the wrist) (trật khớp)
    21. Symptoms: a sign or indication of a disease or illness. (triệu chứng)


  3. #3
    Bay cao Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh is a splendid one to behold Phong Linh's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    205
    Rep Power
    17

    Re: Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược (Phần 1)

    Mình mạn phép được gợi ý để bạn xem thêm :


    Influenza : bệnh cúm
    (lây nhiễm : contagious / contagious disease)


    Cám ơn nhiều bài viết hay và hữu ích của bạn.

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình