+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 19 Will and Shall

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Xoải cánh LangDu will become famous soon enough LangDu will become famous soon enough LangDu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    102
    Rep Power
    13

    19 Will and Shall




    19 Will and Shall





    Will diễn tả tương lai

    Ta dùngwillđể diễn tả điều mình biết hoặc nghĩ về tương lai. Will có nghĩa trung dung. Không diễn tả ý tưởng ta đã quyết định làm một chuyện nào đó hoặc ta sắp làm chuyện gì đó.

    Will diễn tả những quyết định tức thời

    Ta cũng dùngwillđể diễn tả một quyết định tức thời, khi ta quyết định chuyện gì đó hoặc đồng ý làm chuyện đó ngay tại thời điểm đang nói.

    I'm thirsty. I think I'll make some tea.
    KHÔNG NÓII make some tea.

    You've left your computer on. - Oh, I'll go and switch it off.
    We must celebrate. l know, we'll have a party.
    I don't think I'll do any work tonight. I'm too tired.


    Ta cũng dùng will để đặt món ăn.
    I'll have the ham salad, please.

    Ta cũng dùng will để đề nghị hoặc mời mọc.
    Đề nghị: I'll peel the potatoes. - Oh, thank you.
    Mời: Will you come to lunch? Yes, thank you. I'd love to.
    Hứa: I'll pay you back next week.


    Hình thức của will

    Hình thức của động từ này là will hoặc 'll.

    Ví dụ:
    The west will have rain tomorrow.
    You'll be late if you don't hurry.
    Will you be at home this evening?
    The world will end in the year 2050.


    Thể phủ định của will là will not hoặc won't.

    Ví dụ:
    The cost will not be more than 50 USD.
    I won't have time for a meal.


    Shall

    Ta có thể dùngshallđể diễn tả tương lai, nhưng chỉ ở ngôi thứ nhất, sau I hoặc we.

    Ví dụ:
    I will be/I shall be on holiday in August.
    We will know/We shall know the results soon.

    NHƯNG KHÔNG VIẾT Everyone shall know the results soon.
    I will và I shallở đây có cùng nghĩa, nhưng shallhơi trang trọng hơn một chút. CảI will và I shallđều có thể viết gọn thành I'll,phát âm là [ail].

    Ví dụ:

    I'll be on holiday in August. (= I will HOẶC I shall)

    Shall còn có các nghĩa khác nữa. Ta có thể dùng shall trong câu đề nghị hoặc gợi ý.

    Ví dụ:
    Đề nghị: Shall I pack up your shopping for you? - Oh, thank you.
    Gợi ý: Shall we all go out together? - Good idea.

    Trong American English, ta không dùng shall.

  2. #2
    Xoải cánh LangDu will become famous soon enough LangDu will become famous soon enough LangDu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    102
    Rep Power
    13

    Re: 19 Will and Shall

    19 Will và shall – bài tập
    Will diễn tả tương lai và những quyết định tức thời

    Hãy đọc bài đàm thoại sau đây rồi cho biết câu trả lời nào là câu nói về tương lai, còn câu nào là quyết định tức thời?

    Ví dụ:
    What would you like? - I'll have an orange juice, please. decision__________________ .

    1. Shall we go out tonight? - I'll be too tired, I think. _________________________.
    2. We've lost a tennis ball. - I'll help you look for it. _________________________.
    3. I'm worried about the exam. - Oh, you'll be all right. _________________________.
    4. I haven't got any transport. - Oh, we'll give you a lift. _________________________.
    5. I must fix this shelf some time. - We'll be dead before then. _________________________.

    Cho biết bạn quyết định gì trong những tình huống này và bạn sẽ đề nghị giúp gì.
    Hãy dùng các động từ sau: answer, carry, have, post, shut

    Ví dụ:

    You and your friend have come into the room. The window is open, and it is cold.
    àI'll shut the window.


    1. The phone is ringing. You are the nearest person to it.
    2. The choice on the menu is fish or chicken. You hate fish.
    3. You are meeting a friend at the station. He has two suitcases. There's a bag, too.
    4. Your friend has written a letter. You are going to walk into town past the post office.

    Hãy cho biết chuyện gì sẽ xảy ra trong tuần tới

    Ví dụ:
    it / be / warm / tomorrow
    àIt will be warm tomorrow.

    1. Tom / watch / the match
    2. Harriet's party / be / fun
    3. Trevor / not put up / the shelves
    4. Laura / be / annoyed
    5. Andrew / study / all weekend
    6. Rachel / not do / any work

    Hãy điền vào chỗ trống bằng will hoặc shall.

    Rachel: What shall we do today?
    Vicky: It would be nice to go out somewhere. The forecast says temperatures (1) _______rise to thirty degrees.
    Jessica: (2) __________we go for a walk?
    Rachel: That sounds a bit boring. What about the seaside? We could get a bus.
    Jessica: How much (3)________ it cost? I haven't got very much money.
    Vicky: It isn’t far. It doesn't cost much.
    Jessica: Everywhere (4) ______________be so crowded today because it’s a holiday. The journey (5) ___________ take ages.
    Rachel: Come on, Vicky. (6) ______________ we leave Jessica behind if she's going to be so miserable?

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình